Trang ChủXem Ngày TốtNăm 2032Tháng 12 2032
Lịch Vạn Niên · Tháng 12 2032

Ngày Tốt Tháng 12 2032

Bảng chi tiết 31 ngày trong tháng 12 năm 2032: can chi, trực, 28 tú, sao hoàng đạo, ngày kỵ và đánh giá 10 loại việc.

Xem nhanh theo việc

Cưới hỏi Tháng 12Khởi công xây dựng Tháng 12Khai trương Tháng 12Nhập trạch Tháng 12Xuất hành Tháng 12Cầu tài Tháng 12Sinh con Tháng 12An táng Tháng 12Đào giếng Tháng 12Sửa nhà Tháng 12

31 ngày trong Tháng 12 2032

XẤU
Can chi: Tân Tỵ Trực Phá Sao Câu Trận (hắc đạo) Chẩn
Tốt cho: An táng
BÌNH
Can chi: Nhâm Ngọ Trực Nguy Sao Thanh Long (hoàng đạo) Giác
Tốt cho: Khởi công xây dựng, Cầu tài, An táng
XẤU
Can chi: Quý Mùi Trực Nguy Sao Câu Trận (hắc đạo) Cang
Tốt cho:
TỐT
Can chi: Giáp Thân Trực Thành Sao Thanh Long (hoàng đạo) Đê
Tốt cho: Cưới hỏi, Khởi công xây dựng, Khai trương
BÌNH
Can chi: Ất Dậu Trực Thu Sao Minh Đường (hoàng đạo) Phòng Kỵ: Tam Nương
Tốt cho: Cầu tài, An táng
BÌNH
Can chi: Bính Tuất Trực Khai Sao Thiên Hình (hắc đạo) Tâm
Tốt cho:
XẤU
Can chi: Đinh Hợi Trực Bế Sao Châu Tước (hắc đạo) Kỵ: Nguyệt Kỵ
Tốt cho:
TỐT
Can chi: Mậu Tý Trực Kiến Sao Kim Quỹ (hoàng đạo)
Tốt cho: Cưới hỏi, Khai trương, Nhập trạch
BÌNH
Can chi: Kỷ Sửu Trực Trừ Sao Thiên Đức (hoàng đạo) Đẩu Kỵ: Tam Nương
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Canh Dần Trực Mãn Sao Bạch Hổ (hắc đạo) Ngưu
Tốt cho:
TỐT
Can chi: Tân Mão Trực Bình Sao Ngọc Đường (hoàng đạo) Nữ
Tốt cho: Khởi công xây dựng, Sửa nhà
BÌNH
Can chi: Nhâm Thìn Trực Định Sao Thiên Lao (hắc đạo)
Tốt cho:
XẤU
Can chi: Quý Tỵ Trực Chấp Sao Huyền Vũ (hắc đạo) Nguy
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Giáp Ngọ Trực Phá Sao Tư Mệnh (hoàng đạo) Thất
Tốt cho: An táng
XẤU
Can chi: Ất Mùi Trực Nguy Sao Câu Trận (hắc đạo) Bích Kỵ: Tam Nương
Tốt cho:
TỐT
Can chi: Bính Thân Trực Thành Sao Thanh Long (hoàng đạo) Khuê Kỵ: Nguyệt Kỵ
Tốt cho:
TỐT
Can chi: Đinh Dậu Trực Thu Sao Minh Đường (hoàng đạo) Lâu
Tốt cho: Cầu tài, An táng, Cưới hỏi
BÌNH
Can chi: Mậu Tuất Trực Khai Sao Thiên Hình (hắc đạo) Vị
Tốt cho: Cưới hỏi, Khai trương, Nhập trạch
XẤU
Can chi: Kỷ Hợi Trực Bế Sao Châu Tước (hắc đạo) Mão
Tốt cho:
TỐT
Can chi: Canh Tý Trực Kiến Sao Kim Quỹ (hoàng đạo) Tất Kỵ: Tam Nương
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Tân Sửu Trực Trừ Sao Thiên Đức (hoàng đạo) Chủy
Tốt cho:
XẤU
Can chi: Nhâm Dần Trực Mãn Sao Bạch Hổ (hắc đạo) Sâm Kỵ: Dương Công
Tốt cho:
TỐT
Can chi: Quý Mão Trực Bình Sao Ngọc Đường (hoàng đạo) Tỉnh
Tốt cho: Khởi công xây dựng, Sửa nhà, Khai trương
XẤU
Can chi: Giáp Thìn Trực Định Sao Thiên Lao (hắc đạo) Quỷ Kỵ: Tam Nương
Tốt cho:
XẤU
Can chi: Ất Tỵ Trực Chấp Sao Huyền Vũ (hắc đạo) Liễu Kỵ: Nguyệt Kỵ
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Bính Ngọ Trực Phá Sao Tư Mệnh (hoàng đạo) Tinh
Tốt cho: An táng
XẤU
Can chi: Đinh Mùi Trực Nguy Sao Câu Trận (hắc đạo) Trương
Tốt cho:
TỐT
Can chi: Mậu Thân Trực Thành Sao Thanh Long (hoàng đạo) Dực
Tốt cho: Cưới hỏi, Khởi công xây dựng, Khai trương
BÌNH
Can chi: Kỷ Dậu Trực Thu Sao Minh Đường (hoàng đạo) Chẩn Kỵ: Tam Nương
Tốt cho: Cầu tài, An táng
BÌNH
Can chi: Canh Tuất Trực Khai Sao Thiên Hình (hắc đạo) Giác
Tốt cho: Cưới hỏi, Khai trương, Nhập trạch
XẤU
Can chi: Tân Hợi Trực Bế Sao Châu Tước (hắc đạo) Cang
Tốt cho:
Tháng khác