Trang ChủXem Ngày TốtNăm 2032Tháng 4 2032
Lịch Vạn Niên · Tháng 4 2032

Ngày Tốt Tháng 4 2032

Bảng chi tiết 30 ngày trong tháng 4 năm 2032: can chi, trực, 28 tú, sao hoàng đạo, ngày kỵ và đánh giá 10 loại việc.

Xem nhanh theo việc

Cưới hỏi Tháng 4Khởi công xây dựng Tháng 4Khai trương Tháng 4Nhập trạch Tháng 4Xuất hành Tháng 4Cầu tài Tháng 4Sinh con Tháng 4An táng Tháng 4Đào giếng Tháng 4Sửa nhà Tháng 4

30 ngày trong Tháng 4 2032

BÌNH
Can chi: Đinh Sửu Trực Khai Sao Câu Trận (hắc đạo) Đẩu
Tốt cho: Cưới hỏi, Khai trương, Nhập trạch
XẤU
Can chi: Mậu Dần Trực Bế Sao Thanh Long (hoàng đạo) Ngưu Kỵ: Tam Nương
Tốt cho:
TỐT
Can chi: Kỷ Mão Trực Kiến Sao Minh Đường (hoàng đạo) Nữ Kỵ: Nguyệt Kỵ
Tốt cho:
XẤU
Can chi: Canh Thìn Trực Trừ Sao Thiên Hình (hắc đạo)
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Tân Tỵ Trực Mãn Sao Châu Tước (hắc đạo) Nguy
Tốt cho:
TỐT
Can chi: Nhâm Ngọ Trực Bình Sao Kim Quỹ (hoàng đạo) Thất
Tốt cho: Khởi công xây dựng, Sửa nhà, Khai trương
TỐT
Can chi: Quý Mùi Trực Định Sao Thiên Đức (hoàng đạo) Bích Kỵ: Tam Nương
Tốt cho: Khởi công xây dựng, Xuất hành, Sửa nhà
XẤU
Can chi: Giáp Thân Trực Chấp Sao Bạch Hổ (hắc đạo) Khuê
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Ất Dậu Trực Phá Sao Ngọc Đường (hoàng đạo) Lâu
Tốt cho: An táng
XẤU
Can chi: Bính Tuất Trực Phá Sao Bạch Hổ (hắc đạo) Vị
Tốt cho: An táng
BÌNH
Can chi: Đinh Hợi Trực Nguy Sao Ngọc Đường (hoàng đạo) Mão
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Mậu Tý Trực Thành Sao Thiên Lao (hắc đạo) Tất Kỵ: Tam Nương
Tốt cho:
XẤU
Can chi: Kỷ Sửu Trực Thu Sao Huyền Vũ (hắc đạo) Chủy
Tốt cho:
TỐT
Can chi: Canh Dần Trực Khai Sao Tư Mệnh (hoàng đạo) Sâm Kỵ: Nguyệt Kỵ
Tốt cho: Cưới hỏi, Khai trương, Nhập trạch
XẤU
Can chi: Tân Mão Trực Bế Sao Câu Trận (hắc đạo) Tỉnh
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Nhâm Thìn Trực Kiến Sao Thanh Long (hoàng đạo) Quỷ Kỵ: Tam Nương
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Quý Tỵ Trực Trừ Sao Minh Đường (hoàng đạo) Liễu
Tốt cho:
XẤU
Can chi: Giáp Ngọ Trực Mãn Sao Thiên Hình (hắc đạo) Tinh Kỵ: Dương Công
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Ất Mùi Trực Bình Sao Châu Tước (hắc đạo) Trương
Tốt cho: Khởi công xây dựng, Sửa nhà
TỐT
Can chi: Bính Thân Trực Định Sao Kim Quỹ (hoàng đạo) Dực
Tốt cho: Cưới hỏi, Khởi công xây dựng, Khai trương
TỐT
Can chi: Đinh Dậu Trực Chấp Sao Thiên Đức (hoàng đạo) Chẩn
Tốt cho: Cầu tài, Cưới hỏi, Khởi công xây dựng
XẤU
Can chi: Mậu Tuất Trực Phá Sao Bạch Hổ (hắc đạo) Giác Kỵ: Tam Nương
Tốt cho:
XẤU
Can chi: Kỷ Hợi Trực Nguy Sao Ngọc Đường (hoàng đạo) Cang Kỵ: Nguyệt Kỵ
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Canh Tý Trực Thành Sao Thiên Lao (hắc đạo) Đê
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Tân Sửu Trực Thu Sao Huyền Vũ (hắc đạo) Phòng
Tốt cho: Cầu tài, An táng
TỐT
Can chi: Nhâm Dần Trực Khai Sao Tư Mệnh (hoàng đạo) Tâm
Tốt cho: Cưới hỏi, Khai trương, Nhập trạch
XẤU
Can chi: Quý Mão Trực Bế Sao Câu Trận (hắc đạo) Kỵ: Tam Nương
Tốt cho:
TỐT
Can chi: Giáp Thìn Trực Kiến Sao Thanh Long (hoàng đạo)
Tốt cho: Cưới hỏi, Khai trương, Nhập trạch
TỐT
Can chi: Ất Tỵ Trực Trừ Sao Minh Đường (hoàng đạo) Đẩu
Tốt cho: Cưới hỏi, Khởi công xây dựng, Khai trương
BÌNH
Can chi: Bính Ngọ Trực Mãn Sao Thiên Hình (hắc đạo) Ngưu
Tốt cho:
Tháng khác