Trang ChủXem Ngày TốtNăm 2032Tháng 9 2032
Lịch Vạn Niên · Tháng 9 2032

Ngày Tốt Tháng 9 2032

Bảng chi tiết 30 ngày trong tháng 9 năm 2032: can chi, trực, 28 tú, sao hoàng đạo, ngày kỵ và đánh giá 10 loại việc.

Xem nhanh theo việc

Cưới hỏi Tháng 9Khởi công xây dựng Tháng 9Khai trương Tháng 9Nhập trạch Tháng 9Xuất hành Tháng 9Cầu tài Tháng 9Sinh con Tháng 9An táng Tháng 9Đào giếng Tháng 9Sửa nhà Tháng 9

30 ngày trong Tháng 9 2032

TỐT
Can chi: Canh Tuất Trực Mãn Sao Tư Mệnh (hoàng đạo) Sâm Kỵ: Tam Nương
Tốt cho: Khởi công xây dựng, Cầu tài, Đào giếng
XẤU
Can chi: Tân Hợi Trực Bình Sao Câu Trận (hắc đạo) Tỉnh Kỵ: Dương Công
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Nhâm Tý Trực Định Sao Thanh Long (hoàng đạo) Quỷ Kỵ: Dương Công
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Quý Sửu Trực Chấp Sao Minh Đường (hoàng đạo) Liễu
Tốt cho: Cầu tài
BÌNH
Can chi: Giáp Dần Trực Chấp Sao Thanh Long (hoàng đạo) Tinh
Tốt cho: Cầu tài
BÌNH
Can chi: Ất Mão Trực Phá Sao Minh Đường (hoàng đạo) Trương
Tốt cho: An táng
XẤU
Can chi: Bính Thìn Trực Nguy Sao Thiên Hình (hắc đạo) Dực Kỵ: Tam Nương
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Đinh Tỵ Trực Thành Sao Châu Tước (hắc đạo) Chẩn
Tốt cho: Cưới hỏi, Khởi công xây dựng, Khai trương
TỐT
Can chi: Mậu Ngọ Trực Thu Sao Kim Quỹ (hoàng đạo) Giác Kỵ: Nguyệt Kỵ
Tốt cho: Cầu tài, An táng
TỐT
Can chi: Kỷ Mùi Trực Khai Sao Thiên Đức (hoàng đạo) Cang
Tốt cho: Cưới hỏi, Khai trương, Nhập trạch
XẤU
Can chi: Canh Thân Trực Bế Sao Bạch Hổ (hắc đạo) Đê Kỵ: Tam Nương
Tốt cho:
TỐT
Can chi: Tân Dậu Trực Kiến Sao Ngọc Đường (hoàng đạo) Phòng
Tốt cho: Cưới hỏi, Khai trương, Nhập trạch
XẤU
Can chi: Nhâm Tuất Trực Trừ Sao Thiên Lao (hắc đạo) Tâm
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Quý Hợi Trực Mãn Sao Huyền Vũ (hắc đạo)
Tốt cho: Cưới hỏi, Khởi công xây dựng, Khai trương
TỐT
Can chi: Giáp Tý Trực Bình Sao Tư Mệnh (hoàng đạo)
Tốt cho: Khởi công xây dựng, Sửa nhà, Khai trương
BÌNH
Can chi: Ất Sửu Trực Định Sao Câu Trận (hắc đạo) Đẩu
Tốt cho: Cưới hỏi, Khởi công xây dựng, Khai trương
BÌNH
Can chi: Bính Dần Trực Chấp Sao Thanh Long (hoàng đạo) Ngưu Kỵ: Tam Nương
Tốt cho:
XẤU
Can chi: Đinh Mão Trực Phá Sao Minh Đường (hoàng đạo) Nữ Kỵ: Nguyệt Kỵ
Tốt cho:
XẤU
Can chi: Mậu Thìn Trực Nguy Sao Thiên Hình (hắc đạo)
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Kỷ Tỵ Trực Thành Sao Châu Tước (hắc đạo) Nguy
Tốt cho:
TỐT
Can chi: Canh Ngọ Trực Thu Sao Kim Quỹ (hoàng đạo) Thất
Tốt cho: Cầu tài, An táng, Cưới hỏi
TỐT
Can chi: Tân Mùi Trực Khai Sao Thiên Đức (hoàng đạo) Bích Kỵ: Tam Nương
Tốt cho: Xuất hành, Cầu tài, An táng
XẤU
Can chi: Nhâm Thân Trực Bế Sao Bạch Hổ (hắc đạo) Khuê
Tốt cho:
TỐT
Can chi: Quý Dậu Trực Kiến Sao Ngọc Đường (hoàng đạo) Lâu
Tốt cho: Cưới hỏi, Khai trương, Nhập trạch
BÌNH
Can chi: Giáp Tuất Trực Trừ Sao Thiên Lao (hắc đạo) Vị
Tốt cho:
XẤU
Can chi: Ất Hợi Trực Mãn Sao Huyền Vũ (hắc đạo) Mão Kỵ: Tam Nương
Tốt cho:
TỐT
Can chi: Bính Tý Trực Bình Sao Tư Mệnh (hoàng đạo) Tất Kỵ: Nguyệt Kỵ
Tốt cho: Khởi công xây dựng, Sửa nhà
BÌNH
Can chi: Đinh Sửu Trực Định Sao Câu Trận (hắc đạo) Chủy
Tốt cho:
TỐT
Can chi: Mậu Dần Trực Chấp Sao Thanh Long (hoàng đạo) Sâm
Tốt cho: Cầu tài, Cưới hỏi, Khởi công xây dựng
XẤU
Can chi: Kỷ Mão Trực Phá Sao Minh Đường (hoàng đạo) Tỉnh Kỵ: Dương Công
Tốt cho:
Tháng khác