Ngày Tốt · Xuất hành
Ngày Tốt Xuất hành Tháng 6 2023
Ngày tốt đi xa, công tác, du lịch, khởi hành. Top ngày đẹp nhất trong tháng 6 2023.
Dưới đây là 9 ngày đẹp nhất trong tháng 6 năm 2023 để xuất hành, được chấm điểm dựa trên 12 trực, 28 nhị thập bát tú, sao hoàng/hắc đạo, và các ngày kỵ cổ truyền (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công).
Top ngày đẹp xuất hành tháng 6 2023
Can chi: Bính Thân
Trực Mãn
Sao Thanh Long (hoàng đạo)
Tú Cơ
Lý do tốt: Hoàng đạo (sao Thanh Long — Sao tốt nhất, lợi mọi việc); Sao Cơ (cát tinh trong 28 tú)
Giờ hoàng đạo: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)
Can chi: Đinh Dậu
Trực Bình
Sao Minh Đường (hoàng đạo)
Tú Đẩu
Lý do tốt: Hoàng đạo (sao Minh Đường — Lợi cầu tài, gặp quý nhân); Sao Đẩu (cát tinh trong 28 tú)
Giờ hoàng đạo: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)
Can chi: Bính Ngọ
Trực Kiến
Sao Tư Mệnh (hoàng đạo)
Tú Vị
Lý do tốt: Hoàng đạo (sao Tư Mệnh — Lợi cầu phúc, cưới hỏi); Sao Vị (cát tinh trong 28 tú)
Giờ hoàng đạo: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)
Can chi: Mậu Thân
Trực Mãn
Sao Thanh Long (hoàng đạo)
Tú Tất
Lý do tốt: Hoàng đạo (sao Thanh Long — Sao tốt nhất, lợi mọi việc); Sao Tất (cát tinh trong 28 tú)
Giờ hoàng đạo: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)
Can chi: Ất Mão
Trực Thu
Sao Ngọc Đường (hoàng đạo)
Tú Trương
Lý do tốt: Hoàng đạo (sao Ngọc Đường — Lợi khai trương, nhập học); Sao Trương (cát tinh trong 28 tú)
Giờ hoàng đạo: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)
Can chi: Mậu Ngọ
Trực Kiến
Sao Tư Mệnh (hoàng đạo)
Tú Giác
Lý do tốt: Hoàng đạo (sao Tư Mệnh — Lợi cầu phúc, cưới hỏi); Sao Giác (cát tinh trong 28 tú)
Giờ hoàng đạo: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)
Can chi: Nhâm Dần
Trực Thành
Sao Bạch Hổ (hắc đạo)
Tú Thất
Lý do tốt: Trực Thành hợp xuất hành; Sao Thất (cát tinh trong 28 tú)
Lưu ý: Hắc đạo (sao Bạch Hổ — Kỵ xuất hành, tang tế)
Giờ hoàng đạo: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)
Can chi: Canh Tuất
Trực Định
Sao Thiên Hình (hắc đạo)
Tú Sâm
Lý do tốt: Trực Định hợp xuất hành; Sao Sâm (cát tinh trong 28 tú)
Lưu ý: Hắc đạo (sao Thiên Hình — Kỵ kiện tụng, tranh chấp)
Giờ hoàng đạo: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)
Can chi: Quý Mão
Trực Thu
Sao Ngọc Đường (hoàng đạo)
Tú Bích
Kỵ: Tam Nương
Lý do tốt: Hoàng đạo (sao Ngọc Đường — Lợi khai trương, nhập học); Sao Bích (cát tinh trong 28 tú)
Lưu ý: Ngày Tam Nương (mùng 27 ÂL)
Giờ hoàng đạo: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)
Việc khác trong tháng 6 2023