Chân dung Asano Tadanobu
Ảnh: Wikimedia Commons — tác giả & giấy phép tại trang gốc
Nghiệm Chứng · Lá số người nổi tiếng

Lá số Tử Vi Asano Tadanobu: đối chiếu với cuộc đời thật

Diễn viên Nhật Bản sinh ở Yokohama, nổi tiếng với Helpless, Mongol, Thor và vai Kashigi Yabushige trong SHOGUN.

Sinh 27/11/1973 · 12:01 · Yokohama, Nhật Bản Giờ Ngọ · tuổi Quý Sửu Dữ liệu giờ sinh: Rodden A[2]

Lá số của Asano Tadanobu đoán đúng đến đâu?

Lá số khớp rõ ở chuyện danh tiếng và việc nổi tiếng ra nước ngoài, đúng với con đường từ điện ảnh Nhật sang Hollywood. Chỗ trượt rõ nhất là câu Quan Lộc nói hợp nghề thầy thuốc (ông là diễn viên) và câu Thiên Đồng hãm báo đời vất vả, trong khi sự nghiệp phần lớn thăng tiến đều.

67%
nhận định về con người khớp
3 khớp · 3 khớp một phần · 3 trượt
100%
đại vận 10 năm khớp
0 khớp · 3 khớp một phần · 0 trượt
100%
năm bước ngoặt khớp
3 khớp · 1 khớp một phần · 0 trượt

Tỷ lệ = mục khớp hoặc khớp một phần trên số mục kiểm chứng được; mục chưa có nguồn không tính. Cách chấm

Asano Tadanobu là ai?

Asano Tadanobu sinh ngày 27/11/1973 tại Yokohama, là con thứ hai trong gia đình họ Sato. Ông có người anh trai là diễn viên và nhạc công KUJUN. Cha mẹ ông khá phóng khoáng nhưng cũng nghiêm khắc, và ông lớn lên không được nuông chiều. Từ nhỏ ông học karate, nhảy breakdance, trượt ván, đến cấp hai thì chơi nhạc trong ban nhạc punk rock.

Năm 1988, khi học lớp 9, ông thử vai theo gợi ý của cha và được nhận vào phim truyền hình 3-nen B-gumi Kinpachi-sensei (Thầy Kinpachi lớp 3B) dưới tên thật Sato Tadanobu. Năm 1990 ông đóng phim điện ảnh đầu tay Batashi Kingyo, và lấy nghệ danh Asano theo họ mẹ. Năm 1996 ông lần đầu đóng chính điện ảnh với Helpless, rồi đoạt nhiều giải trong nước.

Từ cuối thập niên 1990, ông đóng phim ở nước ngoài với Vương Gia Vệ, Christopher Doyle, rồi nhận giải nam chính ở Liên hoan phim Venice năm 2003. Ông đóng chính vai Thành Cát Tư Hãn trong Mongol (2007) và có phim Hollywood đầu tiên là Thor (2011). Với series SHOGUN, ông được đề cử Emmy năm 2024 và nhận Quả Cầu Vàng nam phụ xuất sắc năm 2025, là người Nhật đầu tiên đoạt giải này ở mảng truyền hình.

Lá số Tử Vi của Asano Tadanobu tóm tắt

Lập theo ngày 27/11/1973, giờ Ngọ (12:01 giờ đồng hồ), nam mệnh.

ĐINH TỴHUYNH ĐỆ
THIÊN PHỦ (Đ)
HỶ THẦN
LONG TRÌ
ÂN QUANG
THIÊN VIỆT
THIÊN PHÚC
ĐỊA GIẢI
ĐƯỜNG PHÙ
QUAN PHÙ
ĐỊA KIẾP (Đ)
ĐỊA KHÔNG (Đ)
THIÊN KHỐC (H)
L.LỘC TỒN
MẬU NGỌMỆNH (THÂN)
THIÊN ĐỒNG (H)
THÁI ÂM (H)
PHI LIÊM
ĐÀO HOA
NGUYỆT ĐỨC
THIÊN QUAN
THIÊN GIẢI
HÓA KHOA
TỬ PHÙ
L.THÁI TUẾL.KÌNH DƯƠNGL.HÓA LỘC
KỶ MÙIPHỤ MẪU
VŨ KHÚC (M)
THAM LANG (M)
TẤU THƯ
THIÊN TÀI
THIÊN THỌ
HÓA KỴ
TUẾ PHÁ
THIÊN HƯ (H)
THIÊN HÌNH (H)
CANH THÂNPHÚC ĐỨC
THÁI DƯƠNG (H)
CỰ MÔN (Đ)
LONG ĐỨC
TƯỚNG QUÂN
THIÊN HỶ
PHONG CÁO
QUỐC ẤN
HÓA QUYỀN
L.TANG MÔNL.THIÊN MÃ
BÍNH THÌNPHU THÊ
VĂN XƯƠNG (Đ)
TAM THAI
THIẾU ÂM
BỆNH PHÙ
LINH TINH (Đ)
L.ĐÀ LAL.HÓA KHOA
✦ ASANO TADANOBU ✦

📅 27/11/1973 (Dương Lịch) · giờ Ngọ
📅 3/11/1973 (Âm Lịch) · giờ Ngọ
🎂 54 tuổi (âm lịch)
⚧ Giới tính: Nam
Âm Nam · Âm Dương Nghịch Lý

Năm: Quý Sửu  ·  Mệnh: Tang Đố Mộc (Gỗ cây dâu)
Cục: Hỏa Lục Cục  ·  Mệnh: Ngọ · Thân: Ngọ

Năm Ngọ — Tuổi 54
Đại vận: Dần (46–55t) ● 4.8đ
Tiểu hạn: Dần · Tài Bạch
Lưu đại hạn: Mão · Tử Tức

🗓 Lập lá số: 02/10/2026 08:51
© 2026 紫微明寶 | Tử Vi Minh Bảo
TÂN DẬUĐIỀN TRẠCH
THIÊN TƯỚNG (H)
PHƯỢNG CÁC
THIÊN QUÝ
ĐẨU QUÂN
GIẢI THẦN
BẠCH HỔ
TIỂU HAO (Đ)
HỎA TINH (H)
ẤT MÃOTỬ TỨC
LIÊM TRINH (H)
PHÁ QUÂN (H)
THIÊN KHÔI
LƯU NIÊN VĂN TINH
HÓA LỘC
TANG MÔN (Đ)
ĐẠI HAO (Đ)
L.HÓA KỴ
NHÂM TUẤTQUAN LỘC
THIÊN CƠ (M)
THIÊN LƯƠNG (M)
PHÚC ĐỨC
THANH LONG
VĂN KHÚC (Đ)
BÁT TỌA
THIÊN TRÙ
THIÊN ĐỨC
QUẢ TÚ
L.HÓA QUYỀN
GIÁP DẦNTÀI BẠCH
TẢ PHỤ
HỒNG LOAN
CÔ THẦN
THIẾU DƯƠNG
PHỤC BINH
KIẾP SÁT (Đ)
LƯU HÀ
THIÊN KHÔNG
L.BẠCH HỔ
QUÝ SỬUTẬT ÁCH
HOA CÁI
THÁI TUẾ
QUAN PHỦ
ĐÀ LA (Đ)
PHÁ TOÁI
THIÊN SỨ
NHÂM TÝTHIÊN DI
LỘC TỒN
HỮU BẬT
THAI PHỤ
BÁC SỸ
TRỰC PHÙ
L.THIÊN KHỐCL.THIÊN HƯ
QUÝ HỢINÔ BỘC
TỬ VI (B)
THẤT SÁT (V)
LỰC SỸ
THIÊN MÃ (V)
THIÊN RIÊU (H)
THIÊN Y
ĐIẾU KHÁCH
KÌNH DƯƠNG (H)
THIÊN THƯƠNG
THÂN
MÙI
NGỌ
TỴ
THÌN
MÃO
DẦN
SỬU
TÝ
HỢI
TUẤT
DẬU
TUẦN
TRIỆT
(M):Miếu Địa(V):Vượng Địa(Đ):Đắc Địa(B):Bình Hòa(H):Hãm ĐịaKimMộcThủyHỏaThổ
Năm sinh
Quý Sửu
Cục
Hỏa Lục Cục
Cung Mệnh
Ngọ · Thiên Đồng (hãm), Thái Âm (hãm) hóa Khoa
Cung Thân
Ngọ · cư Mệnh
Cung mạnh nhất
Tật Ách (4,9)
Cung mạnh nhì
Điền Trạch (4,6)
Cung yếu nhất
Tài Bạch (3)
Mệnh nạp âm
Mộc

Bảng 1 — Lá số nói gì về con người, đời thật ra sao

Mỗi dòng là một nhận định của lá số, đặt cạnh sự thật có nguồn. Mục nào không có nguồn công khai, chúng tôi ghi "chưa kiểm chứng" thay vì cố gán.

CungLá số nóiĐời thậtKết luận
Quan Lộcđiểm 3,3/10 Văn Xương, Văn Khúc ở Quan Lộc: công danh hiển đạt, tài năng nổi bật.Lá số gốc: Xương/Khúc tại Quan Lộc: công danh hiển đạt, văn tài lỗi lạc Đúng phần công danh: ông liên tục nhận giải lớn từ giữa thập niên 1990. Phần 'văn tài' không hiện rõ vì nghề của ông là diễn xuất.[1] Khớp
Quan Lộcđiểm 3,3/10 Nên chuyên nghề thầy thuốc, nếu dạy học cũng nổi tiếng.Lá số gốc: [Thiên Cơ, Thái Âm, Thiên Đồng, Thiên Lương] Nên chuyên nghề thầy thuốc, nếu dạy học cũng nổi tiếng. Ông là diễn viên và nhạc sĩ, không liên quan đến nghề thuốc hay dạy học.[1] Trượt
Mệnhđiểm 3,5/10 Hóa Khoa thủ Mệnh: danh tiếng ổn định, học vấn tốt, dễ được người trên đề bạt.Lá số gốc: Hóa Khoa Thủ Mệnh: Hóa Khoa thủ tại cung Mệnh — thông minh, danh tiếng ổn định, học vấn tốt, dễ được người trên đề bạt. Đúng phần danh tiếng bền suốt nhiều thập niên, đến giải Quả Cầu Vàng 2025. Bài không nói gì về học vấn.[1] Khớp một phần
Mệnhđiểm 3,5/10 Thiên Đồng hãm: vất vả, hay thay đổi, dễ thị phi.Lá số gốc: Thiên Đồng hãm: vất vả, hay thay đổi, dễ thị phi Bài ghi một sự nghiệp liên tiếp thắng lợi, từ giải Venice đến các giải lớn khác; không thấy quãng vất vả hay thị phi nào.[1] Trượt
Thiên Diđiểm 4,4/10 Thiên Di vô chính diệu có Triệt: rất tốt, ra ngoài thuận lợi.Lá số gốc: Vô chính diệu có Triệt: rất tốt — Triệt giải trừ cung trống Khớp: ông đóng chính phim nước ngoài từ năm 1996, rồi sang Hollywood và được chú ý quốc tế.[1] Khớp
Nô Bộcđiểm 3,2/10 Thiên Mã ở Nô Bộc: nay đây mai đó, được nhiều người mến chuộng.Lá số gốc: [Thiên Mã] Nay đây mai đó, được nhiều người mến chuộng. Khớp: ông đi quay nhiều nước, học tiếng Mông Cổ cho vai Thành Cát Tư Hãn và được đạo diễn chọn vì sức hút riêng.[1] Khớp
Tử Tứcđiểm 3,3/10 Sau nuôi được hai con, sinh nhiều lần, có con nuôi.Lá số gốc: [Dưỡng] Sinh ba lần, sau nuôi được hai con, có con nuôi. Đúng phần có hai con (một gái, một trai). Bài không nói gì về chuyện sinh nhiều lần hay con nuôi.[1] Khớp một phần
Huynh Đệđiểm 4,5/10 Anh em trai nhiều hơn chị em gái.Lá số gốc: Huynh Đệ có nhiều sao dương: anh/em trai nhiều hơn chị/em gái Đúng phần có anh trai; nhưng bài chỉ ghi một người anh, không có chị em gái nào, nên chưa đủ để nói 'nhiều'.[1] Khớp một phần
Phụ Mẫuđiểm 3,1/10 Hóa Kỵ Phụ Mẫu: cha mẹ bất hòa hoặc cha mẹ và con không hợp tính.Lá số gốc: Hóa Kỵ Phụ Mẫu: Hóa Kỵ đóng tại Phụ Mẫu — cha mẹ hay bất hòa với nhau, hoặc cha mẹ và con không hợp tính; cần thận trọng trong quan hệ gia đình. Bài cho thấy cha mẹ hỗ trợ con đường nghệ thuật, chính cha gợi ý ông thử vai đầu tiên; không có chi tiết nói không hợp tính.[1] Trượt

Bảng 2 — Chu trình cuộc đời: mười năm một đại vận

Điểm đại vận (thang 10) do hệ thống chấm theo cổ pháp, trước khi nhìn vào đời thật. Một đại vận "khớp" khi điểm cao rơi vào giai đoạn thuận và điểm thấp rơi vào giai đoạn khó.

Giai đoạnĐại vận & điểmĐời thậtKết luận
6–15 tuổi1978–1987 Mệnh (Ngọ)Thiên Đồng (hãm), Thái Âm (hãm) hóa Khoa 4,5/10 · Trung bình Thời thơ ấu ở Yokohama, học karate, trượt ván; bài không nêu thành tựu hay biến cố có năm rõ ràng trong khoảng này.Điểm 4.5 ở mức vừa; bài không đủ dữ kiện để đối chiếu. Chưa kiểm chứng
16–25 tuổi1988–1997 Huynh Đệ (Tỵ)Thiên Phủ (đắc) 5,5/10 · Trung bình Ra mắt truyền hình năm 1988, phim điện ảnh năm 1990, đóng chính lần đầu năm 1996 và có giải thưởng năm 1997: một thập niên nghiêng hẳn về đi lên.[1]Hạng 'vừa' (5.5) khớp một phần: thập niên này thiên về thăng tiến hơn là lẫn lộn. Khớp một phần
26–35 tuổi1998–2007 Phu Thê (Thìn)vô chính diệu 5,1/10 · Trung bình Nhiều giải trong nước, giải nam chính Venice 2003 và vai chính Mongol; nghiêng về tốt, dù chưa phải đỉnh cao nhất đời.[1]Điểm 5.1 loại 'vừa' chỉ khớp một phần vì giai đoạn này thành tựu dày hơn mức bình thường. Khớp một phần
36–45 tuổi2008–2017 Tử Tức (Mão)Liêm Trinh (hãm), Phá Quân (hãm) hóa Lộc 4,1/10 · Trung bình Vào Hollywood với Thor (2011), thắng giải ở Moskva và Blue Ribbon năm 2014, hai phim vào Cannes 2015-2016: thiên về bước tiến.[1]Điểm 4.1 thấp nhất trong các đại vận đã qua, nhưng đời thật lại là quãng nhiều bước tiến; chỉ khớp một phần với hạng 'vừa'. Khớp một phần
46–55 tuổi2018–2027 Tài Bạch (Dần)vô chính diệu 4,8/10 · Trung bình Đang diễn ra: SHOGUN, đề cử Emmy 2024 và Quả Cầu Vàng 2025, cùng các phim mới.Đại vận hiện tại, chưa thể kết luận cả thập niên. Đang diễn ra

Những năm bước ngoặt: lá số có "bắt" được không?

Xét vận từng năm (lưu niên) ở đúng những năm đời ông rẽ hướng.

1996 Khớp
Năm Bính Tý · 24 tuổi mụ · Thái Tuế ở Thiên Di · tiểu hạn ở Phúc Đức

Đời thật: Lần đầu đóng chính điện ảnh với Helpless.[1]

Lá số năm đó: Lưu Hóa Lộc về cung Mệnh, Thái Tuế đóng ở Thiên Di: năm thuận lợi, hợp với việc ra ngoài.Lá số gốc: Năm Bính Tý: lưu Thái Tuế ở cung Thiên Di. · Lưu tứ hóa: Hóa Lộc (Thiên Đồng) → Mệnh; Hóa Quyền (Thiên Cơ) → Quan Lộc; Hóa Khoa (Văn Xương) → Phu Thê; Hóa Kỵ (Liêm Trinh) → Tử Tức.

Lưu tứ hóa: Hóa Lộc → Mệnh · Hóa Quyền → Quan Lộc · Hóa Khoa → Phu Thê · Hóa Kỵ → Tử Tức
2003 Khớp
Năm Quý Mùi · 31 tuổi mụ · Thái Tuế ở Phụ Mẫu · tiểu hạn ở Tật Ách

Đời thật: Nhận giải nam chính ở Liên hoan phim Venice cho Last Life in the Universe.[1]

Lá số năm đó: Tham Vũ ở Phụ Mẫu: mọi sự hanh thông, danh tài hưng vượng.Lá số gốc: Năm Quý Mùi: lưu Thái Tuế ở cung Phụ Mẫu. · Tham Vũ [lưu thái tuế · Phụ Mẫu]: Mọi sự hành thông, danh tài hưng vượng, nếu kinh doanh lại càng phát đạt.

Lưu tứ hóa: Hóa Lộc → Tử Tức · Hóa Quyền → Phúc Đức · Hóa Khoa → Mệnh · Hóa Kỵ → Phụ Mẫu
2011 Khớp một phần
Năm Tân Mão · 39 tuổi mụ · Thái Tuế ở Tử Tức · tiểu hạn ở Huynh Đệ

Đời thật: Có phim Hollywood đầu tiên là Thor.[1]

Lá số năm đó: Khôi Việt hội hợp: có danh chức lớn, được nắm đầu mối công việc lớn.Lá số gốc: Năm Tân Mão: lưu Thái Tuế ở cung Tử Tức. · Khôi, Việt [đại vận, lưu thái tuế, tiểu hạn]: Có danh chức lớn, nếu gặp thêm nhiều sao sáng sủa tốt đẹp hội hợp, tất được nắm giữ đầu mối những công việc lớn.

Lưu tứ hóa: Hóa Lộc → Phúc Đức · Hóa Quyền → Phúc Đức · Hóa Khoa → Quan Lộc · Hóa Kỵ → Phu Thê
2017 Khớp
Năm Đinh Dậu · 45 tuổi mụ · Thái Tuế ở Điền Trạch · tiểu hạn ở Nô Bộc

Đời thật: Đóng chính phim truyền hình dài tập đầu tiên trên đài thương mại, Keiji Yugami.[1]

Lá số năm đó: Thất Sát đồng cung Tử Vi ở Nô Bộc: được nhiều người kính nể, hưởng tài lộc.Lá số gốc: Năm Đinh Dậu: lưu Thái Tuế ở cung Điền Trạch. · Thất Sát đồng cung Tử Vi [tiểu hạn · Nô Bộc]: Được nhiều người kính nể, hay lui tới những chỗ quyền quý. Ra ngoài, được hưởng nhiều tài lộc.

Lưu tứ hóa: Hóa Lộc → Mệnh · Hóa Quyền → Mệnh · Hóa Khoa → Quan Lộc · Hóa Kỵ → Phúc Đức

Nhận xét của ban biên tập

Lá số trúng ở hai điểm: danh tiếng bền và việc đi ra ngoài có lợi. Cả hai đều có chứng cứ cụ thể là giải thưởng liên tục và con đường từ điện ảnh Nhật sang Hollywood.

Lá số trượt ở các câu quá chung hoặc sai nghề. Câu Quan Lộc nói hợp nghề thầy thuốc không liên quan gì đến một diễn viên, và câu Thiên Đồng hãm báo đời vất vả cũng không thấy trong bài.

Bài học đọc lá số: các đại vận đều được chấm 'vừa' nhưng đời thật nghiêng hẳn về đi lên, nên điểm số chỉ nên xem là gợi ý về hướng, không nên đọc như một bảng thành tích.

Cách chúng tôi đối chiếu

Câu hỏi thường gặp

Asano Tadanobu sinh năm nào, giờ nào, tuổi con gì?
Asano Tadanobu sinh ngày 27/11/1973 lúc 12:01 tại Yokohama, Nhật Bản (Astro-Databank xếp hạng A). Năm sinh âm lịch là Quý Sửu — tuổi Sửu; giờ sinh theo đồng hồ thuộc giờ Ngọ.
Lá số tử vi của Asano Tadanobu mệnh gì?
Cung Mệnh an tại Ngọ với chính tinh Thiên Đồng (hãm), Thái Âm (hãm) hóa Khoa; cung Thân cư Mệnh (Ngọ); Hỏa Lục Cục. Cung mạnh nhất là Tật Ách, yếu nhất là Tài Bạch.
Lá số tử vi của Asano Tadanobu có đúng không?
Đúng ở chuyện danh tiếng và việc nổi tiếng quốc tế, nhưng trượt ở câu nghề thầy thuốc và câu báo đời vất vả. Xem từng dòng chấm ở trên.

Nguồn

  1. Wikipedia (ja) — 浅野忠信
  2. Astro-Databank — dữ liệu giờ sinh (Rodden A)

Hồ sơ nghiệm chứng khác

Người chưa công bố giờ sinh: Xác định giờ sinh qua 12 lá số.

Hỏi Thầy
Thầy Cổ NguyệtTử Vi gốc & Luận giải

Lá số của bạn sẽ khớp đến đâu? Hỏi thầy ngay

Mã QR Zalo OA Tử Vi Minh Bảo
Hỏi thầy qua ZaloMở Zalo trên điện thoại, quét mã này rồi nhắn câu hỏi — thầy trả lời ngay trong Zalo.Nhắn thẳng cho thầy trong Zalo, không cần mở web.
Mở Zalo

Cập nhật 01/10/2026. Phần đời thật được tóm lược và dịch từ Wikipedia (ja), giấy phép CC BY-SA. Tử Vi là một hệ thống luận đoán cổ truyền; trang này đối chiếu nó với dữ kiện công khai để người đọc tự đánh giá, không nhằm phán xét hay dự đoán về đời tư của người được nhắc tới.