Chân dung Eula Valdez
Ảnh: Wikimedia Commons — tác giả & giấy phép tại trang gốc
Nghiệm Chứng · Lá số người nổi tiếng

Lá số Tử Vi Eula Valdez: đối chiếu với cuộc đời thật

Nữ diễn viên và ca sĩ người Philippines, nổi tiếng với vai Amor Powers trong phim truyền hình Pangako Sa 'Yo (2000).

Sinh 11/12/1968 · 20:58 · San Miguel, Manila, Philippines Giờ Tuất · tuổi Mậu Thân Dữ liệu giờ sinh: Rodden AA[2]

Lá số của Eula Valdez đoán đúng đến đâu?

Lá số khớp rõ ở danh tiếng và học vấn (Hóa Khoa thủ Mệnh, Khôi Việt chiếu) cùng đại vận 2011–2020 đi lên đúng lúc bà thắng các giải Nữ chính xuất sắc. Trượt rõ ở câu 'làm gì cũng chẳng lâu bền' và ở đại vận 2001–2010 bị chấm thấp, trong khi đó lại là thập niên bà nhận nhiều giải nhất.

86%
nhận định về con người khớp
3 khớp · 3 khớp một phần · 1 trượt
75%
đại vận 10 năm khớp
1 khớp · 2 khớp một phần · 1 trượt
100%
năm bước ngoặt khớp
2 khớp · 2 khớp một phần · 0 trượt

Tỷ lệ = mục khớp hoặc khớp một phần trên số mục kiểm chứng được; mục chưa có nguồn không tính. Cách chấm

Eula Valdez là ai?

Eula Valdes (tên khai sinh Maria Julia Amorsolo-Valdes) sinh ngày 11/12/1968 tại San Miguel, Manila. Ông ngoại của bà là họa sĩ Fernando Amorsolo. Bà tốt nghiệp cử nhân Châu Á học tại Đại học Santo Tomas và từng là vận động viên bóng chuyền của trường.

Bà ra mắt khán giả qua loạt phim Bagets năm 1984 với vai Janice. Danh tiếng lớn nhất đến với vai Amor de Jesus-Powers trong phim truyền hình Pangako Sa 'Yo năm 2000 của ABS-CBN, vai giúp bà giành giải Nữ chính xuất sắc phim truyền hình của Star Awards năm 2001.

Về sau bà đi qua cả hai đài ABS-CBN và GMA Network, đóng nhiều phim truyền hình và điện ảnh. Bà được mệnh danh là 'MMK Queen' vì xuất hiện nhiều nhất trong chương trình MMK, và thắng giải Nữ chính tại Cinemalaya, Gawad Urian năm 2014–2015 với phim Dagitab.

Lá số Tử Vi của Eula Valdez tóm tắt

Lập theo ngày 11/12/1968, giờ Tuất (20:58 giờ đồng hồ), nữ mệnh.

ĐINH TỴQUAN LỘC
VŨ KHÚC (H)
PHÁ QUÂN (H)
PHÚC ĐỨC
LỘC TỒN
THIÊN ĐỨC
THIÊN THỌ
THIÊN GIẢI
BÁC SỸ
KIẾP SÁT (Đ)
LƯU HÀ
L.LỘC TỒN
MẬU NGỌNÔ BỘC
THÁI DƯƠNG (M)
THIÊN QUÝ
THIÊN TRÙ
ĐIẾU KHÁCH
QUAN PHỦ
ĐÀ LA (H)
THIÊN THƯƠNG
THIÊN HÌNH (H)
L.THÁI TUẾL.KÌNH DƯƠNG
KỶ MÙITHIÊN DI
THIÊN PHỦ (Đ)
THIÊN VIỆT
HỒNG LOAN
QUẢ TÚ
TRỰC PHÙ
PHỤC BINH
CANH THÂNTẬT ÁCH
THIÊN CƠ (V)
THÁI ÂM (V)
ÂN QUANG
LƯU NIÊN VĂN TINH
HÓA KỴ
HÓA QUYỀN
THÁI TUẾ
ĐẠI HAO (Đ)
LINH TINH (H)
THIÊN SỨ
L.TANG MÔNL.THIÊN MÃL.HÓA QUYỀN
BÍNH THÌNĐIỀN TRẠCH
THIÊN ĐỒNG (H)
LỰC SỸ
BÁT TỌA
HOA CÁI
ĐỊA GIẢI
THAI PHỤ
BẠCH HỔ
KÌNH DƯƠNG (Đ)
HỎA TINH (Đ)
L.ĐÀ LAL.HÓA LỘC
✦ EULA VALDEZ ✦

📅 11/12/1968 (Dương Lịch) · giờ Tuất
📅 22/10/1968 (Âm Lịch) · giờ Tuất
🎂 59 tuổi (âm lịch)
⚧ Giới tính: Nữ
Dương Nữ · Âm Dương Nghịch Lý

Năm: Mậu Thân  ·  Mệnh: Đại Dịch Thổ (Đất một khu lớn)
Cục: Kim Tứ Cục  ·  Mệnh: Sửu · Thân: Dậu

Năm Ngọ — Tuổi 59
Đại vận: Thân (54–63t) ● 4.6đ
Tiểu hạn: Tý · Huynh Đệ
Lưu đại hạn: Tý · Huynh Đệ

🗓 Lập lá số: 02/10/2026 09:39
© 2026 紫微明寶 | Tử Vi Minh Bảo
TÂN DẬUTÀI BẠCH (THÂN)
TỬ VI (B)
THAM LANG (H)
ĐÀO HOA
ĐẨU QUÂN
THIÊN TÀI
HÓA LỘC
THIẾU DƯƠNG
BỆNH PHÙ
ĐỊA KIẾP (H)
PHÁ TOÁI
THIÊN KHÔNG
ẤT MÃOPHÚC ĐỨC
LONG ĐỨC
THANH LONG
THIÊN QUAN
THIÊN PHÚC
NHÂM TUẤTTỬ TỨC
CỰ MÔN (H)
HỶ THẦN
TAM THAI
THIÊN RIÊU (H)
THIÊN Y
ĐƯỜNG PHÙ
TANG MÔN (H)
THIÊN KHỐC (H)
GIÁP DẦNPHỤ MẪU
VĂN KHÚC (H)
PHƯỢNG CÁC
THIÊN MÃ (V)
GIẢI THẦN
TUẾ PHÁ
TIỂU HAO (Đ)
THIÊN HƯ (Đ)
L.BẠCH HỔ
QUÝ SỬUMỆNH
LIÊM TRINH (Đ)
THẤT SÁT (Đ)
TƯỚNG QUÂN
TẢ PHỤ
HỮU BẬT [K]
THIÊN KHÔI
NGUYỆT ĐỨC
THIÊN HỶ
QUỐC ẤN
TỬ PHÙ
ĐỊA KHÔNG (H)
L.HÓA KỴ
NHÂM TÝHUYNH ĐỆ
THIÊN LƯƠNG (V)
TẤU THƯ
VĂN XƯƠNG (B)
LONG TRÌ
PHONG CÁO
QUAN PHÙ
L.THIÊN KHỐCL.THIÊN HƯL.HÓA KHOA
QUÝ HỢIPHU THÊ
THIÊN TƯỚNG (Đ)
PHI LIÊM
CÔ THẦN
THIẾU ÂM
NGỌ
TỴ
THÌN
MÃO
DẦN
SỬU
TÝ
HỢI
TUẤT
DẬU
THÂN
MÙI
TUẦN
TRIỆT
(M):Miếu Địa(V):Vượng Địa(Đ):Đắc Địa(B):Bình Hòa(H):Hãm ĐịaKimMộcThủyHỏaThổ
Năm sinh
Mậu Thân
Cục
Kim Tứ Cục
Cung Mệnh
Sửu · Liêm Trinh (đắc), Thất Sát (đắc)
Cung Thân
Dậu · cư Tài Bạch
Cung mạnh nhất
Mệnh (6)
Cung mạnh nhì
Quan Lộc (5,4)
Cung yếu nhất
Phúc Đức (2,9)
Mệnh nạp âm
Thổ

Bảng 1 — Lá số nói gì về con người, đời thật ra sao

Mỗi dòng là một nhận định của lá số, đặt cạnh sự thật có nguồn. Mục nào không có nguồn công khai, chúng tôi ghi "chưa kiểm chứng" thay vì cố gán.

CungLá số nóiĐời thậtKết luận
Mệnhđiểm 6/10 Thất Sát sáng: dũng mãnh, thông minh, giàu sang nhưng nhiều thăng trầm.Lá số gốc: Thất Sát sáng: dũng mãnh, thông minh, giàu sang nhưng thăng trầm Đúng phần nổi bật, có vai diễn làm nên tên tuổi; phần thăng trầm chỉ thấy mờ nhạt (một phim bị rating thấp năm 2003), bài không nói gì về giàu sang.[1] Khớp một phần
Mệnhđiểm 6/10 Hóa Khoa thủ Mệnh: thông minh, danh tiếng ổn định, học vấn tốt.Lá số gốc: Hóa Khoa Thủ Mệnh: Hóa Khoa thủ tại cung Mệnh — thông minh, danh tiếng ổn định, học vấn tốt, dễ được người trên đề bạt. Bà có bằng cử nhân Châu Á học và danh tiếng bền qua nhiều thập niên với hàng loạt giải thưởng.[1] Khớp
Mệnhđiểm 6/10 Khôi Việt chiếu nhau: danh vọng hiển đạt, có quý nhân phù trợ.Lá số gốc: Tọa Quý Hưởng Quý: Thiên Khôi và Thiên Việt chiếu nhau → quý nhân phù trợ, danh vọng hiển đạt. Danh vọng hiển đạt thể hiện rõ qua danh hiệu 'MMK Queen'; phần quý nhân bài không nhắc.[1] Khớp
Mệnhđiểm 6/10 Mệnh Không Thân Kiếp: thành bại thất thường, làm gì cũng chẳng lâu bền.Lá số gốc: Mệnh Không Thân Kiếp: Người rất khôn ngoan sắc sảo. Vui ít buồn nhiều, mưu sự thành bại thất thường, làm gì cũng chẳng lâu bền. Trái với đời thật: bà theo nghề liên tục từ năm 1984 đến tận 2025, hơn bốn thập niên.[1] Trượt
Quan Lộcđiểm 5,4/10 Có danh chức nhưng nhỏ thấp, thăng giáng thất thường, vẫn gặp người dìu dắt.Lá số gốc: [Sát, Phá, Liêm, Tham] Có danh chức nhưng nhỏ thấp, thăng giáng thất thường. Tuy vậy, vẫn gặp được người dìu dắt, nâng đỡ. Đúng ở chỗ sự nghiệp có lên xuống (chuyển qua lại giữa hai đài, có phim rating thấp); sai ở chỗ 'nhỏ thấp', vì bà nhận nhiều giải Nữ chính. Bài không ghi người dìu dắt.[1] Khớp một phần
Nô Bộcđiểm 4,1/10 Thiên Mã: nay đây mai đó, được nhiều người mến chuộng.Lá số gốc: [Thiên Mã] Nay đây mai đó, được nhiều người mến chuộng. Bà nhiều lần đổi đài, đổi dự án, đồng thời giữ được sự yêu mến của khán giả.[1] Khớp
Phụ Mẫuđiểm 3,2/10 Hai thân có danh giá nhưng thường xa cách nhau.Lá số gốc: [Thiên Mã] Hai thân có danh giá nhưng thường xa cách nhau. Đúng phần danh giá bên ngoại (ông ngoại là họa sĩ nổi tiếng); bài không nói gì về chuyện xa cách.[1] Khớp một phần
Tài Bạchđiểm 5,4/10 Tử Tham tại Tài Bạch: bình thường, hưởng thừa kế, suy giảm về sau.Lá số gốc: Tử Tham tại Tài Bạch: bình thường, hưởng thừa kế, suy giảm về sau Bài không nói gì về tài sản hay thừa kế. Chưa kiểm chứng
Phúc Đứcđiểm 2,9/10 Tuần/Triệt án ngữ: xa quê lập nghiệp, họ hàng ly tán.Lá số gốc: Tuần/Triệt án ngữ Phúc Đức: xa quê lập nghiệp, họ hàng ly tán Bài không nói bà sống ở đâu hay quan hệ họ hàng. Chưa kiểm chứng

Bảng 2 — Chu trình cuộc đời: mười năm một đại vận

Điểm đại vận (thang 10) do hệ thống chấm theo cổ pháp, trước khi nhìn vào đời thật. Một đại vận "khớp" khi điểm cao rơi vào giai đoạn thuận và điểm thấp rơi vào giai đoạn khó.

Giai đoạnĐại vận & điểmĐời thậtKết luận
4–13 tuổi1971–1980 Mệnh (Sửu)Liêm Trinh (đắc), Thất Sát (đắc) 8,4/10 · Thuận Tuổi 3–12, bài không ghi sự kiện nào.Không có dữ liệu để so với điểm 8.4. Chưa kiểm chứng
14–23 tuổi1981–1990 Huynh Đệ (Tý)Thiên Lương (vượng) 6,9/10 · Trung bình Bà ra mắt sớm với loạt phim năm 1984 (đúng phần nổi tiếng), nhưng sau đó đến cuối thập niên chỉ thấy vài phim rải rác, không có bước tiến lớn.[1]Điểm trung bình khá hợp ở phần đầu sôi nổi, rồi bình lặng; nghiêng về một phía nên chỉ khớp một phần. Khớp một phần
24–33 tuổi1991–2000 Phu Thê (Hợi)Thiên Tướng (đắc) 5,3/10 · Trung bình Thập niên có nhiều phim điện ảnh và một giải quốc tế (1998), cuối thập niên bà có vai đột phá. Nghiêng về đi lên hơn là lẫn lộn.[1]Hạng 'vừa' chỉ khớp một phần vì giai đoạn này nghiêng rõ về phía tốt. Khớp một phần
34–43 tuổi2001–2010 Tử Tức (Tuất)Cự Môn (hãm) 3/10 · Kém Đây là thập niên bà nhận nhiều giải nhất: Star Awards, Jose Rizal, Asian TV Awards và Aliw; chỉ có một phim bị rating thấp.[1]Lá số chấm thấp (3/10, hạng xấu) nhưng đời thật là giai đoạn thăng hoa. Trượt
44–53 tuổi2011–2020 Tài Bạch (Dậu)Tử Vi (bình), Tham Lang (hãm) hóa Lộc 7,9/10 · Thuận Danh hiệu 'MMK Queen', các giải Nữ chính xuất sắc cho Dagitab (Cinemalaya, Young Critics Circle, Gawad Urian) và Neomanila.[1]Điểm 7.9, hạng tốt, khớp với một thập niên có nhiều thành tựu rõ. Khớp
54–63 tuổi2021–2030 Tật Ách (Thân)Thiên Cơ (vượng) hóa Kỵ, Thái Âm (vượng) hóa Quyền 4,6/10 · Trung bình Đại vận hiện tại; bà vẫn đóng phim và truyền hình (Return to Paradise 2022, nhiều phim 2023–2025).Đang diễn ra, chưa thể chấm. Đang diễn ra

Những năm bước ngoặt: lá số có "bắt" được không?

Xét vận từng năm (lưu niên) ở đúng những năm đời bà rẽ hướng.

1984 Khớp
Năm Giáp Tý · 17 tuổi mụ · Thái Tuế ở Huynh Đệ · tiểu hạn ở Nô Bộc

Đời thật: Ra mắt qua loạt phim Bagets với vai Janice.[1]

Lá số năm đó: Cách Lương Nhật rực rỡ như mặt trời mới mọc, hợp với năm bắt đầu sự nghiệp.Lá số gốc: Năm Giáp Tý: lưu Thái Tuế ở cung Huynh Đệ. · Lương, Nhật, mão cung [đại vận, lưu thái tuế, lưu đại vận, tiểu hạn]: Cung Mệnh an tại Mão có Lương, Nhật tọa thủ đồng cung, thật là rực rỡ tốt đẹp, ví như mặt trời mới mọc phương đông hừng sáng.

Lưu tứ hóa: Hóa Lộc → Mệnh · Hóa Quyền → Quan Lộc · Hóa Khoa → Quan Lộc · Hóa Kỵ → Nô Bộc
2003 Khớp một phần
Năm Quý Mùi · 36 tuổi mụ · Thái Tuế ở Thiên Di · tiểu hạn ở Phu Thê

Đời thật: Nhận giải Asian TV Awards, nhưng cũng là năm một phim bà đóng bị rating thấp.[1]

Lá số năm đó: Phá Quân hóa Lộc vào Quan Lộc, kèm cách Vũ Phá nói về vất vả lao khổ.Lá số gốc: Lưu tứ hóa: Hóa Lộc (Phá Quân) → Quan Lộc; Hóa Quyền (Cự Môn) → Tử Tức; Hóa Khoa (Thái Âm) → Tật Ách; Hóa Kỵ (Tham Lang) → Tài Bạch. · Vũ Khúc, Phá Quân, phá gia lao lục [lưu đại vận · Quan Lộc]: Cung Mệnh có Vũ, Phá tọa thủ đồng cung, tất phải bỏ nhà đi kiếm ăn ở phương xa, và suốt đời vất vả lao khổ.

Lưu tứ hóa: Hóa Lộc → Quan Lộc · Hóa Quyền → Tử Tức · Hóa Khoa → Tật Ách · Hóa Kỵ → Tài Bạch
2014 Khớp
Năm Giáp Ngọ · 47 tuổi mụ · Thái Tuế ở Nô Bộc · tiểu hạn ở Huynh Đệ

Đời thật: Thắng giải Nữ chính tại Cinemalaya với Dagitab.[1]

Lá số năm đó: Liêm Trinh hóa Lộc vào Mệnh, Lương Xương cách quý hiển.Lá số gốc: Lưu tứ hóa: Hóa Lộc (Liêm Trinh) → Mệnh; Hóa Quyền (Phá Quân) → Quan Lộc; Hóa Khoa (Vũ Khúc) → Quan Lộc; Hóa Kỵ (Thái Dương) → Nô Bộc. · Thiên Lương, Văn Xương, cư Miếu, Vượng vị chi công khanh [tiểu hạn · Huynh Đệ]: Cung Mệnh có Lương Miếu địa tọa thủ, gặp Xương đồng cung, nên rất quý hiển.

Lưu tứ hóa: Hóa Lộc → Mệnh · Hóa Quyền → Quan Lộc · Hóa Khoa → Quan Lộc · Hóa Kỵ → Nô Bộc
2017 Khớp một phần
Năm Đinh Dậu · 50 tuổi mụ · Thái Tuế ở Tài Bạch · tiểu hạn ở Tài Bạch

Đời thật: Chuyển lại ABS-CBN, đóng The Good Son và thắng giải Gawad Tanglaw.[1]

Lá số năm đó: Lương Xương quý hiển (đúng), nhưng cũng có câu 'bần cùng, khốn khổ' ở Tài Bạch.Lá số gốc: Thiên Lương, Văn Xương, cư Miếu, Vượng vị chi công khanh [lưu đại vận · Huynh Đệ]: Cung Mệnh có Lương Miếu địa tọa thủ, gặp Xương đồng cung, nên rất quý hiển. · Bần cùng, khốn khổ [đại vận, tiểu hạn, lưu thái tuế · Tài Bạch]: Bần cùng, khốn khổ.

Lưu tứ hóa: Hóa Lộc → Tật Ách · Hóa Quyền → Điền Trạch · Hóa Khoa → Tật Ách · Hóa Kỵ → Tử Tức

Giờ sinh nằm sát ranh giới: giờ Tuất hay giờ Hợi?

Giờ sinh 20:58, cách ranh giới canh giờ 21:00 đúng 2 phút.

Giai đoạnGiờ TuấtGiờ HợiĐời thật
Cung MệnhSửu · Liêm Trinh (đắc), Thất Sát (đắc)Tý · Thiên Lương (vượng)—
14–23 tuổi1981–1990 6,9 · Huynh Đệ 4,4 · Huynh Đệ Bà ra mắt sớm với loạt phim năm 1984 (đúng phần nổi tiếng), nhưng sau đó đến cuối thập niên chỉ thấy vài phim rải rác, không có bước tiến lớn.
34–43 tuổi2001–2010 3 · Tử Tức 6,8 · Tử Tức Đây là thập niên bà nhận nhiều giải nhất: Star Awards, Jose Rizal, Asian TV Awards và Aliw; chỉ có một phim bị rating thấp.

Lá số giờ cạnh bên khớp hơn ở đại vận 2001–2010 (6.8 so với 3.0) vì đó là thập niên thăng hoa; đại vận 1981–1990 thì cả hai lá số đều chỉ khớp một phần.

Nhận xét của ban biên tập

Lá số trúng ở danh tiếng, học vấn và nét di chuyển giữa các đài, cùng đại vận 2011–2020 đi lên đúng lúc bà nhận các giải lớn.

Trượt rõ ở câu 'làm gì cũng chẳng lâu bền' và ở đại vận 2001–2010 bị chấm xấu trong khi đó là quãng thăng hoa. Nhiều câu về tiền bạc, nhà cửa chưa kiểm chứng được vì bài không nói.

Bài học: câu chung chung dễ khớp, còn điểm số đại vận cần so với đời thật từng thập niên.

Cách chúng tôi đối chiếu

Câu hỏi thường gặp

Eula Valdez sinh năm nào, giờ nào, tuổi con gì?
Eula Valdez sinh ngày 11/12/1968 lúc 20:58 tại San Miguel, Manila, Philippines (Astro-Databank xếp hạng AA). Năm sinh âm lịch là Mậu Thân — tuổi Thân; giờ sinh theo đồng hồ thuộc giờ Tuất.
Lá số tử vi của Eula Valdez mệnh gì?
Cung Mệnh an tại Sửu với chính tinh Liêm Trinh (đắc), Thất Sát (đắc); cung Thân cư Tài Bạch (Dậu); Kim Tứ Cục. Cung mạnh nhất là Mệnh, yếu nhất là Phúc Đức.
Lá số tử vi của Eula Valdes có đúng không?
Đúng ở danh tiếng, học vấn và đại vận 2011–2020; trượt ở câu nói sự nghiệp không bền và ở đại vận 2001–2010.

Nguồn

  1. Wikipedia (en) — Eula Valdez
  2. Astro-Databank — dữ liệu giờ sinh (Rodden AA)

Hồ sơ nghiệm chứng khác

Người chưa công bố giờ sinh: Xác định giờ sinh qua 12 lá số.

Hỏi Thầy
Thầy Cổ NguyệtTử Vi gốc & Luận giải

Lá số của bạn sẽ khớp đến đâu? Hỏi thầy ngay

Mã QR Zalo OA Tử Vi Minh Bảo
Hỏi thầy qua ZaloMở Zalo trên điện thoại, quét mã này rồi nhắn câu hỏi — thầy trả lời ngay trong Zalo.Nhắn thẳng cho thầy trong Zalo, không cần mở web.
Mở Zalo

Cập nhật 01/10/2026. Phần đời thật được tóm lược và dịch từ Wikipedia (en), giấy phép CC BY-SA. Tử Vi là một hệ thống luận đoán cổ truyền; trang này đối chiếu nó với dữ kiện công khai để người đọc tự đánh giá, không nhằm phán xét hay dự đoán về đời tư của người được nhắc tới.