Chân dung Uday Chopra
Ảnh: Wikimedia Commons — tác giả & giấy phép tại trang gốc
Nghiệm Chứng · Lá số người nổi tiếng

Lá số Tử Vi Uday Chopra: đối chiếu với cuộc đời thật

Diễn viên và nhà sản xuất phim Ấn Độ, con trai đạo diễn Yash Chopra, nổi tiếng với loạt phim hành động Dhoom.

Sinh 05/01/1973 · 05:24 · Ấn Độ Giờ Mão · tuổi Nhâm Tý Dữ liệu giờ sinh: Rodden A[2]

Lá số của Uday Chopra đoán đúng đến đâu?

Lá số của Uday Chopra trúng ở hướng đại vận 1996–2005 (điểm cao, đúng quãng ra mắt và vai diễn Dhoom) và ở nét gia thế có của. Chỗ trượt rõ nhất là cung Quan Lộc điểm rất thấp, trong khi sự nghiệp điện ảnh của ông khá nổi bật. Phần lớn câu cụ thể khác chỉ khớp một nửa hoặc bài không nói tới.

83%
nhận định về con người khớp
0 khớp · 5 khớp một phần · 1 trượt
100%
đại vận 10 năm khớp
2 khớp · 1 khớp một phần · 0 trượt
100%
năm bước ngoặt khớp
0 khớp · 3 khớp một phần · 0 trượt

Tỷ lệ = mục khớp hoặc khớp một phần trên số mục kiểm chứng được; mục chưa có nguồn không tính. Cách chấm

Uday Chopra là ai?

Uday Raj Chopra sinh ngày 5 tháng 1 năm 1973, là diễn viên và nhà sản xuất phim người Ấn Độ. Ông là con trai của đạo diễn Yash Chopra và bà Pamela Chopra. Anh trai ông là đạo diễn Aditya Chopra, chị dâu là nữ diễn viên Rani Mukerji.

Ông từng làm trợ lý đạo diễn cho nhiều phim của cha và anh trai dưới thương hiệu Yash Raj Films. Năm 1994, ông sản xuất phim Yeh Dillagi. Năm 2000, ông ra mắt với vai diễn đầu tay trong Mohabbatein, và phần lớn phim ông đóng đều thuộc hãng của cha.

Ông đóng vai Ali Akbar Fateh Khan trong phim hành động Dhoom (2004) và tiếp tục ở Dhoom 2 (2006), Dhoom 3 (2013). Vai diễn ở phần đầu được khen, hai phần sau nhận đánh giá lẫn lộn. Năm 2012 ông lập công ty Yomics làm truyện tranh dựa trên Yash Raj Films, và năm 2014 sản xuất Grace of Monaco cùng The Longest Week.

Lá số Tử Vi của Uday Chopra tóm tắt

Lập theo ngày 05/01/1973, giờ Mão (05:24 giờ đồng hồ), nam mệnh.

ẤT TỴTẬT ÁCH
THIÊN LƯƠNG (H)
PHI LIÊM
THIÊN VIỆT
NGUYỆT ĐỨC
PHONG CÁO
HÓA LỘC
TỬ PHÙ
HỎA TINH (Đ)
KIẾP SÁT (Đ)
PHÁ TOÁI
THIÊN SỨ
L.LỘC TỒN
BÍNH NGỌTÀI BẠCH
THẤT SÁT (M)
HỶ THẦN
THIÊN PHÚC
ĐỊA GIẢI
TUẾ PHÁ
THIÊN KHỐC (Đ)
THIÊN HƯ (Đ)
L.THÁI TUẾL.KÌNH DƯƠNG
ĐINH MÙITỬ TỨC
LONG ĐỨC
VĂN XƯƠNG (Đ)
VĂN KHÚC (Đ)
ÂN QUANG
THIÊN QUÝ
THIÊN GIẢI
QUỐC ẤN
BỆNH PHÙ
LINH TINH (H)
L.HÓA KHOA
MẬU THÂNPHU THÊ
LIÊM TRINH (V)
BẠCH HỔ
ĐẠI HAO (Đ)
ĐỊA KHÔNG (Đ)
THIÊN HÌNH (Đ)
L.TANG MÔNL.THIÊN MÃL.HÓA KỴ
GIÁP THÌNTHIÊN DI (THÂN)
TỬ VI (V)
THIÊN TƯỚNG (V)
TẤU THƯ
LONG TRÌ
TAM THAI
HOA CÁI
ĐẨU QUÂN
THIÊN THỌ
ĐƯỜNG PHÙ
HÓA QUYỀN
QUAN PHÙ
L.ĐÀ LA
✦ UDAY CHOPRA ✦

📅 5/1/1973 (Dương Lịch) · giờ Mão
📅 2/12/1972 (Âm Lịch) · giờ Mão
🎂 55 tuổi (âm lịch)
⚧ Giới tính: Nam
Dương Nam · Âm Dương Thuận Lý

Năm: Nhâm Tý  ·  Mệnh: Tang Đố Mộc (Gỗ cây dâu)
Cục: Kim Tứ Cục  ·  Mệnh: Tuất · Thân: Thìn

Năm Ngọ — Tuổi 55
Đại vận: Mão (54–63t) ● 4.1đ
Tiểu hạn: Thìn · Thiên Di
Lưu đại hạn: Dậu · Huynh Đệ

🗓 Lập lá số: 02/10/2026 09:40
© 2026 紫微明寶 | Tử Vi Minh Bảo
KỶ DẬUHUYNH ĐỆ
PHÚC ĐỨC
ĐÀO HOA
THIÊN TRÙ
THIÊN ĐỨC
THIÊN HỶ
THAI PHỤ
PHỤC BINH
QUÝ MÃONÔ BỘC
THIÊN CƠ (M)
CỰ MÔN (M)
TƯỚNG QUÂN
TẢ PHỤ [K]
THIÊN KHÔI
HỒNG LOAN
THIẾU ÂM
THIÊN THƯƠNG
L.HÓA QUYỀN
CANH TUẤTMỆNH
PHÁ QUÂN (Đ)
PHƯỢNG CÁC
BÁT TỌA
QUẢ TÚ
THIÊN QUAN
THIÊN TÀI
GIẢI THẦN
ĐIẾU KHÁCH
QUAN PHỦ
ĐÀ LA (H)
ĐỊA VÕNG
NHÂM DẦNQUAN LỘC
THAM LANG (Đ)
THIÊN MÃ (V)
CÔ THẦN
LƯU NIÊN VĂN TINH
TANG MÔN (Đ)
TIỂU HAO (Đ)
ĐỊA KIẾP (Đ)
L.BẠCH HỔ
TÂN SỬUĐIỀN TRẠCH
THÁI DƯƠNG (Đ)
THÁI ÂM (Đ)
THANH LONG
THIẾU DƯƠNG
THIÊN KHÔNG
CANH TÝPHÚC ĐỨC
VŨ KHÚC (V)
THIÊN PHỦ (M)
LỰC SỸ
THIÊN RIÊU (H)
THIÊN Y
HÓA KỴ
THÁI TUẾ
KÌNH DƯƠNG (H)
L.THIÊN KHỐCL.THIÊN HƯ
TÂN HỢIPHỤ MẪU
THIÊN ĐỒNG (Đ)
LỘC TỒN
HỮU BẬT
BÁC SỸ
TRỰC PHÙ
LƯU HÀ
L.HÓA LỘC
DẦN
MÃO
THÌN
TỴ
NGỌ
MÙI
THÂN
DẬU
TUẤT
HỢI
TÝ
SỬU
TUẦN - TRIỆT
(M):Miếu Địa(V):Vượng Địa(Đ):Đắc Địa(B):Bình Hòa(H):Hãm ĐịaKimMộcThủyHỏaThổ
Năm sinh
Nhâm Tý
Cục
Kim Tứ Cục
Cung Mệnh
Tuất · Phá Quân (đắc)
Cung Thân
Thìn · cư Thiên Di
Cung mạnh nhất
Điền Trạch (6)
Cung mạnh nhì
Tật Ách (6)
Cung yếu nhất
Mệnh (2,6)
Mệnh nạp âm
Mộc

Bảng 1 — Lá số nói gì về con người, đời thật ra sao

Mỗi dòng là một nhận định của lá số, đặt cạnh sự thật có nguồn. Mục nào không có nguồn công khai, chúng tôi ghi "chưa kiểm chứng" thay vì cố gán.

CungLá số nóiĐời thậtKết luận
Quan Lộcđiểm 2,9/10 Thiên Mã thủ Quan Lộc: công danh hiển đạt, làm việc lưu động, có tài tổ chức.Lá số gốc: [Thiên Mã] Công danh hiển đạt, nên làm công việc có tính cách lưu động. Có tài tổ chức và thao lược. Đúng phần tổ chức, điều hành: ông sản xuất phim và lập công ty riêng. Phần hiển đạt thì lẫn lộn: Dhoom được khen nhưng hai phần sau chỉ nhận đánh giá trung bình.[1] Khớp một phần
Quan Lộcđiểm 2,9/10 Cung Quan Lộc chấm 2.9/10, rất thấp, báo công danh khó khăn.Lá số gốc: Cung Quan Lộc (Dần) — Tham Lang (đắc); điểm 2.9/10. Đời thật trái hướng: ông có vai chính trong loạt Dhoom và là nhà sản xuất của phim được đề cử Emmy.[1] Trượt
Phụ Mẫuđiểm 4,7/10 Lộc Tồn ở Phụ Mẫu: cha mẹ có của, nhưng con cái phá tán, không hợp tính.Lá số gốc: [Lộc Tồn] Hai thân có của nhưng con phá tán, không hợp tính nhau. Đúng phần cha mẹ có cơ nghiệp: cha là đạo diễn Yash Chopra, chủ hãng phim. Vế con phá tán bài không hề ghi.[1] Khớp một phần
Điền Trạchđiểm 6/10 Thái Dương sáng ở Điền Trạch: tổ nghiệp lớn nhưng giảm dần.Lá số gốc: Thái Dương sáng tại Điền Trạch: tổ nghiệp lớn nhưng giảm dần Đúng phần tổ nghiệp lớn (gia đình điện ảnh Chopra). Vế giảm dần bài không nói.[1] Khớp một phần
Điền Trạchđiểm 6/10 Thái Âm sáng ở Điền Trạch: tự lập nghiệp thành công.Lá số gốc: Thái Âm sáng tại Điền Trạch: tự lập nghiệp thành công Ông có tự lập công ty riêng năm 2012, nhưng bài không nói thành công ra sao, và phần lớn phim ông đóng vẫn nằm trong hãng của cha.[1] Khớp một phần
Thiên Diđiểm 5,2/10 Thân cư Thiên Di: lập nghiệp phương xa, rất thịnh vượng.Lá số gốc: Thân Cư Thiên Di — Lập Nghiệp Phương Xa: Nhiều sao sáng sủa hội hợp → lập nghiệp ở phương xa, rất thịnh vượng. Có đi xa: năm 2011 sang Los Angeles học xưởng sản xuất ở UCLA, sau đó sản xuất phim Hollywood. Nhưng bài không nói ông lập nghiệp hay thịnh vượng ở đó.[1] Khớp một phần
Huynh Đệđiểm 5,4/10 Đế Vượng ở Huynh Đệ: thêm năm người anh chị em.Lá số gốc: [Đế Vượng] Thêm năm người anh chị em. Bài chỉ nhắc một người anh là Aditya Chopra, không nêu tổng số anh chị em. Chưa kiểm chứng
Mệnhđiểm 2,6/10 Phá Quân sáng thủ Mệnh: thông minh, dũng mãnh, giàu sang nhưng thăng trầm.Lá số gốc: Phá Quân sáng: thông minh, dũng mãnh, giàu sang nhưng thăng trầm Bài không mô tả tính cách hay tài sản của ông. Chưa kiểm chứng

Bảng 2 — Chu trình cuộc đời: mười năm một đại vận

Điểm đại vận (thang 10) do hệ thống chấm theo cổ pháp, trước khi nhìn vào đời thật. Một đại vận "khớp" khi điểm cao rơi vào giai đoạn thuận và điểm thấp rơi vào giai đoạn khó.

Giai đoạnĐại vận & điểmĐời thậtKết luận
4–13 tuổi1976–1985 Mệnh (Tuất)Phá Quân (đắc) 4,8/10 · Trung bình Thời thơ ấu 1976–1985, bài không ghi sự kiện nào.Điểm 4.8 mức vừa, nhưng bài không có dữ liệu cho giai đoạn này. Chưa kiểm chứng
14–23 tuổi1986–1995 Phụ Mẫu (Hợi)Thiên Đồng (đắc) 4,1/10 · Trung bình Năm 1994 ông sản xuất phim Yeh Dillagi ở tuổi 21, một bước tiến sớm; ngoài ra bài ghi ông làm trợ lý đạo diễn, không nêu biến cố nào.[1]Điểm 4.1 hạng vừa, thập niên nghiêng về phía khởi đầu thuận lợi nên chỉ khớp một phần. Khớp một phần
24–33 tuổi1996–2005 Phúc Đức (Tý)Vũ Khúc (vượng) hóa Kỵ, Thiên Phủ (miếu) 7,8/10 · Thuận Quãng 1996–2005 là lúc ông ra mắt diễn xuất (2000) và có vai Dhoom (2004), bước tiến rõ nhất.[1]Điểm 7.8 hạng tốt khớp với thập niên có bước tiến rõ về sự nghiệp. Khớp
34–43 tuổi2006–2015 Điền Trạch (Sửu)Thái Dương (đắc), Thái Âm (đắc) 5,6/10 · Trung bình Quãng 2006–2015 lẫn lộn: Dhoom 2, Dhoom 3 bị đánh giá lẫn lộn, nhưng ông cũng lập công ty riêng và sản xuất hai phim năm 2014.[1]Điểm 5.6 hạng vừa, khớp với thập niên có cả đoạn khen lẫn đoạn đánh giá trung bình. Khớp
44–53 tuổi2016–2025 Quan Lộc (Dần)Tham Lang (đắc) 3,6/10 · Kém Bài không ghi sự kiện nào của ông trong giai đoạn 2016–2025.Điểm 3.6 hạng xấu, nhưng thập niên này trống trong bài nên không kết luận được. Chưa kiểm chứng
54–63 tuổi2026–2035 Nô Bộc (Mão)Thiên Cơ (miếu), Cự Môn (miếu) 4,1/10 · Trung bình Đại vận hiện tại, 2026–2035, chưa có gì để đối chiếu.Điểm 4.1 hạng vừa, còn đang diễn ra nên chưa chấm. Đang diễn ra

Những năm bước ngoặt: lá số có "bắt" được không?

Xét vận từng năm (lưu niên) ở đúng những năm đời ông rẽ hướng.

1994 Khớp một phần
Năm Giáp Tuất · 23 tuổi mụ · Thái Tuế ở Mệnh · tiểu hạn ở Phu Thê

Đời thật: Sản xuất phim Yeh Dillagi lúc 21 tuổi.[1]

Lá số năm đó: Phá Quân gặp Hình, Lộc: uy quyền hiển hách, danh tiếng lừng lẫy.Lá số gốc: Năm Giáp Tuất: lưu Thái Tuế ở cung Mệnh. · Phá Quân gặp Hình, Lộc [lưu thái tuế, tiểu hạn, đại vận, lưu đại vận]: Có uy quyền hiển hách, danh tiếng lừng lẫy.

Lưu tứ hóa: Hóa Lộc → Phu Thê · Hóa Quyền → Mệnh · Hóa Khoa → Phúc Đức · Hóa Kỵ → Điền Trạch
2000 Khớp một phần
Năm Canh Thìn · 29 tuổi mụ · Thái Tuế ở Thiên Di · tiểu hạn ở Quan Lộc

Đời thật: Ra mắt diễn xuất trong Mohabbatein dưới hãng của cha.[1]

Lá số năm đó: Thiên Tướng đồng cung Tử Vi: được nhiều người kính nể, lui tới nơi quyền quý, hưởng tài lộc.Lá số gốc: Năm Canh Thìn: lưu Thái Tuế ở cung Thiên Di. · Thiên Tướng đồng cung Tử Vi [lưu thái tuế · Thiên Di]: Được nhiều người kính nể, hay lui tới những chỗ quyền quý. Ra ngoài, được hưởng nhiều tài lộc.

Lưu tứ hóa: Hóa Lộc → Điền Trạch · Hóa Quyền → Phúc Đức · Hóa Khoa → Phụ Mẫu · Hóa Kỵ → Điền Trạch
2004 Khớp một phần
Năm Giáp Thân · 33 tuổi mụ · Thái Tuế ở Phu Thê · tiểu hạn ở Tài Bạch

Đời thật: Vai Ali Akbar Fateh Khan trong Dhoom được khen.[1]

Lá số năm đó: Thiên Phủ đồng cung Liêm Trinh: ra ngoài lợi ích hơn ở nhà, tài lộc dễ kiếm, quý nhân trợ giúp.Lá số gốc: Năm Giáp Thân: lưu Thái Tuế ở cung Phu Thê. · Thiên Phủ đồng cung Liêm Trinh [đại vận, lưu đại vận, lưu thái tuế]: Ra ngoài lợi ích hơn ở nhà, tài lộc dễ kiếm, quý nhân trợ giúp cũng nhiều.

Lưu tứ hóa: Hóa Lộc → Phu Thê · Hóa Quyền → Mệnh · Hóa Khoa → Phúc Đức · Hóa Kỵ → Điền Trạch

Nhận xét của ban biên tập

Lá số trúng ở hướng lớn: đại vận 1996–2005 điểm cao đúng lúc ông ra mắt và có vai Dhoom, và nét gia thế có cơ nghiệp khớp với cha là đạo diễn lớn. Thập niên 2006–2015 hạng vừa cũng khớp với quãng có cả khen lẫn chê.

Chỗ trượt rõ nhất là cung Quan Lộc chấm 2.9/10 trong khi ông có vai chính trong một loạt phim ăn khách. Nhiều câu cụ thể khác chỉ khớp một vế, vì bài ghi sự kiện nhưng không nói đến mức thịnh vượng hay quý nhân.

Bài học cách đọc: điểm cung và hạng đại vận cho hướng chung dễ kiểm chứng hơn các câu chi tiết. Gia thế nổi tiếng cũng khiến nhiều câu về tài lộc, quý nhân khó tách khỏi hoàn cảnh sinh ra.

Cách chúng tôi đối chiếu

Câu hỏi thường gặp

Uday Chopra sinh năm nào, giờ nào, tuổi con gì?
Uday Chopra sinh ngày 05/01/1973 lúc 05:24 tại Ấn Độ (Astro-Databank xếp hạng A). Năm sinh âm lịch là Nhâm Tý — tuổi Tý; giờ sinh theo đồng hồ thuộc giờ Mão.
Lá số tử vi của Uday Chopra mệnh gì?
Cung Mệnh an tại Tuất với chính tinh Phá Quân (đắc); cung Thân cư Thiên Di (Thìn); Kim Tứ Cục. Cung mạnh nhất là Điền Trạch, yếu nhất là Mệnh.
Lá số tử vi của Uday Chopra có đúng không?
Đúng một phần. Đại vận 1996–2005 khớp với quãng ra mắt và vai Dhoom, nhưng điểm thấp của cung Quan Lộc trái với sự nghiệp thật. Nhiều câu chi tiết chỉ khớp một vế.
Đại vận nào của ông khớp nhất?
Đại vận Phúc Đức 1996–2005, điểm 7.8, trùng với lần đầu đóng phim năm 2000 và vai trong Dhoom năm 2004.

Nguồn

  1. Wikipedia (en) — Uday Chopra
  2. Astro-Databank — dữ liệu giờ sinh (Rodden A)

Hồ sơ nghiệm chứng khác

Người chưa công bố giờ sinh: Xác định giờ sinh qua 12 lá số.

Hỏi Thầy
Thầy Cổ NguyệtTử Vi gốc & Luận giải

Lá số của bạn sẽ khớp đến đâu? Hỏi thầy ngay

Mã QR Zalo OA Tử Vi Minh Bảo
Hỏi thầy qua ZaloMở Zalo trên điện thoại, quét mã này rồi nhắn câu hỏi — thầy trả lời ngay trong Zalo.Nhắn thẳng cho thầy trong Zalo, không cần mở web.
Mở Zalo

Cập nhật 01/10/2026. Phần đời thật được tóm lược và dịch từ Wikipedia (en), giấy phép CC BY-SA. Tử Vi là một hệ thống luận đoán cổ truyền; trang này đối chiếu nó với dữ kiện công khai để người đọc tự đánh giá, không nhằm phán xét hay dự đoán về đời tư của người được nhắc tới.