Chân dung Nguyễn Tiến Linh
Ảnh: Wikimedia Commons — tác giả & giấy phép tại trang gốc
Xác Định Giờ Sinh · 12 lá số

Xác định giờ sinh Nguyễn Tiến Linh theo Tử Vi: 12 giờ, giờ nào khớp đời nhất?

Tiền đạo cắm của đội tuyển Việt Nam, vô địch AFF Cup 2018 và 2024, hai lần vàng SEA Games, Quả bóng vàng Việt Nam 2024.

Sinh 20/10/1997 · Cẩm Giàng, Hải Dương, Việt Nam Giờ xác định Mão · tuổi Đinh Sửu Giờ sinh: chưa công bố — giờ trên do hệ thống xác định (độ tin cậy vừa)

Nguyễn Tiến Linh sinh giờ nào? Tử Vi xác định ra sao

Với giờ sinh Mão (xác định, vì không có giờ sinh công khai), lá số trúng ở đại vận 2018–2027 điểm cao khớp giai đoạn thăng hoa, và câu "thăng giáng thất thường" ở Quan Lộc khớp quãng sa sút 2023 rồi trở lại. Trượt rõ ở đại vận 2008–2017 bị chấm thấp trong khi anh vào lò đào tạo và lên đội trẻ quốc gia, và năm 2022 bị báo Hóa Kỵ vào Mệnh trong lúc anh gặt thành tích lớn.

Giờ Mão
khớp nhất · 82/100
Mệnh Mùi: Vũ Khúc (miếu), Tham Lang (miếu)
Giờ Mùi
khớp thứ hai · 66/100
Mệnh Mão: Thái Dương (vượng), Thiên Lương (vượng)
Giờ Hợi
khớp thứ ba · 62/100
Mệnh Hợi: Thái Âm (miếu) hóa Lộc

Điểm 0–100 = mức lá số giờ đó khớp đời thật. Giờ được xác định BẰNG cách đối chiếu với đời thật, nên đây không phải phép thử độc lập như hồ sơ có giờ sinh khai sinh. Cách chấm

12 lá số của Nguyễn Tiến Linh: giờ nào khớp đời nhất?

Giờ Mão khớp nhất vì đại vận 2018–2027 đạt 7.5 trùm đúng giai đoạn thăng hoa (vô địch AFF Cup 2018, hai vàng SEA Games, Quả bóng vàng 2024), còn đại vận 2008–2017 thấp hợp thời chưa nổi; Mệnh Vũ Khúc, Tham Lang miếu hợp tiền đạo săn bàn. Giờ Mùi theo sau ở vị trí thứ hai, rồi Hợi. Đây là giờ do hệ thống xác định vì không có giờ sinh công khai.

GiờCung MệnhĐiểm khớpVì sao
TýMệnh Tuất: Liêm Trinh (miếu), Thiên Phủ (vượng)
40/100
Đại vận 2010–2019 chỉ 4.9 trong khi 2018–2019 là đỉnh (AFF Cup, SEA Games); Mệnh Liêm Phủ miếu nhưng Thiên Di Thất Sát hãm lệch đời thật.
SửuMệnh Dậu: Liêm Trinh (hãm), Phá Quân (hãm)
45/100
Đại vận 2011–2020 chỉ 4.1 không khớp giai đoạn thăng hoa 2018–2020; Mệnh Liêm Phá hãm kém hợp tiền đạo ghi bàn ổn định.
DầnMệnh Thân: vô chính diệu
38/100
Mệnh vô chính diệu, đại vận 2011–2020 3.9 và 2021–2030 4.1 đều thấp, không giải thích nổi đỉnh 2018–2022 lẫn 2024.
Mãogiờ xác địnhMệnh Mùi: Vũ Khúc (miếu), Tham Lang (miếu)
82/100
Đại vận 2018–2027 điểm 7.5 trùm đúng giai đoạn thăng hoa (2018–2025); Mệnh Vũ Khúc, Tham Lang miếu hợp tiền đạo săn bàn; 2008–2017 thấp 2.9 hợp thời chưa nổi.
ThìnMệnh Ngọ: Thiên Đồng (hãm) hóa Quyền, Thái Âm (hãm) hóa Lộc
42/100
Đại vận 2008–2017 cao 6.4 nhưng đó là thời chưa thành danh, còn 2018–2027 chỉ 5.0; Mệnh Đồng Âm hãm yếu.
TỵMệnh Tỵ: Vũ Khúc (hãm), Phá Quân (hãm)
35/100
Đại vận 2012–2021 chỉ 3.4 ngay lúc đoạt vàng SEA Games, AFF Cup; Mệnh Vũ Phá hãm không khớp.
NgọMệnh Thìn: Thiên Đồng (hãm) hóa Quyền
40/100
Đại vận 2012–2021 5.2 và 2022–2031 4.5 trung bình, không nổi bật; Mệnh Thiên Đồng hãm, Thiên Di Cự Môn hãm.
MùiMệnh Mão: Thái Dương (vượng), Thiên Lương (vượng)
66/100
Đại vận 2020–2029 điểm 6.6 hợp đỉnh 2021–2025 (Quả bóng đồng, bạc, vàng) nhưng 2010–2019 chỉ 3.9 lệch đỉnh 2018–2019.
ThânMệnh Dần: Vũ Khúc (vượng), Thiên Tướng (miếu)
44/100
Đại vận 2020–2029 5.5 khá nhưng 2010–2019 4.1 thấp; Mệnh Vũ Khúc Thiên Tướng ổn song điểm Mệnh chỉ 4/10.
DậuMệnh Sửu: Thiên Tướng (đắc)
55/100
Mệnh Thiên Tướng đắc 7.6 và Tài Bạch tốt, nhưng đại vận 2009–2018 chỉ 3.9 và 2019–2028 5.0 vừa phải.
TuấtMệnh Tý: Cự Môn (vượng) hóa Kỵ
33/100
Đại vận 2009–2018 4.1 và 2019–2028 4.0 đều thấp đúng lúc hưng thịnh; Quan Lộc, Thiên Di điểm thấp.
HợiMệnh Hợi: Thái Âm (miếu) hóa Lộc
62/100
Đại vận 2020–2029 điểm 7.4 hợp Quả bóng vàng 2024, Thiên Di tốt; nhưng 2010–2019 chỉ 3.2 lệch đỉnh 2018–2019.

Nguyễn Tiến Linh là ai?

Nguyễn Tiến Linh sinh ngày 20 tháng 10 năm 1997 tại xã Cẩm Hoàng, huyện Cẩm Giàng, tỉnh Hải Dương. Năm anh hai tuổi, mẹ đi lao động tại Hàn Quốc và trở về khi anh 9 tuổi; trong thời gian đó anh và bố chuyển vào Bình Dương sinh sống. Năm 13 tuổi anh trúng tuyển vào lò đào tạo của Becamex Bình Dương, ban đầu đá tiền vệ rồi chuyển lên làm tiền đạo.

Anh ra mắt Becamex Bình Dương năm 2016. Năm 2018 anh ghi 15 bàn và cùng đội vô địch Cúp Quốc gia, cùng năm có trận ra mắt đội tuyển Việt Nam rồi vô địch AFF Cup 2018. Tại SEA Games 2019 anh ghi 6 bàn, góp phần vào tấm huy chương vàng đầu tiên của bóng đá Việt Nam sau tái hội nhập, và giành thêm huy chương vàng SEA Games 2021.

Giai đoạn 2021–2022 anh giành Quả bóng đồng rồi Quả bóng bạc Việt Nam, và đồng Vua phá lưới AFF Cup 2022 với 6 bàn. Mùa 2023 phong độ giảm sút, chỉ có 3 bàn ở V.League. Anh lấy lại phong độ dưới thời huấn luyện viên Kim Sang-sik, ghi 4 bàn ở ASEAN Cup 2024 giúp Việt Nam vô địch và nhận Quả bóng vàng Việt Nam 2024. Tháng 8 năm 2025 anh sang Công an Thành phố Hồ Chí Minh và hiện là đội trưởng đội bóng này.

Lá số Tử Vi của Nguyễn Tiến Linh tóm tắt

Lập theo ngày 20/10/1997, giờ Mão — giờ khớp nhất do hệ thống xác định ở trên, không phải giờ khai sinh, nam mệnh.

ẤT TỴPHU THÊ
THIÊN PHỦ (Đ)
LỰC SỸ
LONG TRÌ
THIÊN TRÙ
PHONG CÁO
QUAN PHÙ
KÌNH DƯƠNG (H)
THIÊN KHỐC (H)
THIÊN HÌNH (H)
L.LỘC TỒN
BÍNH NGỌHUYNH ĐỆ
THIÊN ĐỒNG (H)
THÁI ÂM (H)
LỘC TỒN
ĐÀO HOA
NGUYỆT ĐỨC
BÁC SỸ
HÓA QUYỀN
HÓA LỘC
TỬ PHÙ
L.THÁI TUẾL.KÌNH DƯƠNGL.HÓA LỘC
ĐINH MÙIMỆNH
VŨ KHÚC (M)
THAM LANG (M)
VĂN XƯƠNG (Đ)
VĂN KHÚC (Đ)
TAM THAI
BÁT TỌA
TUẾ PHÁ
QUAN PHỦ
ĐÀ LA (Đ)
THIÊN HƯ (H)
L.HÓA KHOA
MẬU THÂNPHỤ MẪU
THÁI DƯƠNG (H)
CỰ MÔN (Đ)
LONG ĐỨC
THIÊN HỶ
ĐẨU QUÂN
THIÊN TÀI
HÓA KỴ
PHỤC BINH
ĐỊA KHÔNG (Đ)
LƯU HÀ
L.TANG MÔNL.THIÊN MÃ
GIÁP THÌNTỬ TỨC
THANH LONG
THIÊN GIẢI
THIẾU ÂM
L.ĐÀ LA
✦ NGUYỄN TIẾN LINH ✦

📅 20/10/1997 (Dương Lịch) · giờ Mão
📅 20/9/1997 (Âm Lịch) · giờ Mão
🎂 30 tuổi (âm lịch)
⚧ Giới tính: Nam
Âm Nam · Âm Dương Nghịch Lý

Năm: Đinh Sửu  ·  Mệnh: Giản Hạ Thủy (Nước dưới khe)
Cục: Thủy Nhị Cục  ·  Mệnh: Mùi · Thân: Sửu

Năm Ngọ — Tuổi 30
Đại vận: Tỵ (22–31t) ● 7.5đ
Tiểu hạn: Dần · Tật Ách
Lưu đại hạn: Ngọ · Huynh Đệ

🗓 Lập lá số: 02/10/2026 09:42
© 2026 紫微明寶 | Tử Vi Minh Bảo
KỶ DẬUPHÚC ĐỨC
THIÊN TƯỚNG (H)
PHƯỢNG CÁC
THIÊN VIỆT
LƯU NIÊN VĂN TINH
GIẢI THẦN
THIÊN RIÊU (Đ)
THIÊN Y
THAI PHỤ
BẠCH HỔ
ĐẠI HAO (Đ)
QUÝ MÃOTÀI BẠCH
LIÊM TRINH (H)
PHÁ QUÂN (H)
ĐỊA GIẢI
TANG MÔN (Đ)
TIỂU HAO (Đ)
L.HÓA KỴ
CANH TUẤTĐIỀN TRẠCH
THIÊN CƠ (M)
THIÊN LƯƠNG (M)
PHÚC ĐỨC
THIÊN ĐỨC
QUẢ TÚ
HÓA KHOA
BỆNH PHÙ
L.HÓA QUYỀN
NHÂM DẦNTẬT ÁCH
TƯỚNG QUÂN
HỮU BẬT
HỒNG LOAN
CÔ THẦN
THIÊN QUAN
THIÊN THỌ
QUỐC ẤN
THIẾU DƯƠNG
ĐỊA KIẾP (Đ)
KIẾP SÁT (Đ)
THIÊN KHÔNG
THIÊN SỨ
L.BẠCH HỔ
TÂN SỬUTHIÊN DI (THÂN)
TẤU THƯ
ÂN QUANG
THIÊN QUÝ
HOA CÁI
THÁI TUẾ
LINH TINH (H)
PHÁ TOÁI
CANH TÝNÔ BỘC
PHI LIÊM
TẢ PHỤ
TRỰC PHÙ
HỎA TINH (H)
THIÊN THƯƠNG
L.THIÊN KHỐCL.THIÊN HƯ
TÂN HỢIQUAN LỘC
TỬ VI (B)
THẤT SÁT (V)
HỶ THẦN
THIÊN KHÔI
THIÊN MÃ (V)
THIÊN PHÚC
ĐƯỜNG PHÙ
ĐIẾU KHÁCH
THÂN
MÙI
NGỌ
TỴ
THÌN
MÃO
DẦN
SỬU
TÝ
HỢI
TUẤT
DẬU
TUẦN
TRIỆT
(M):Miếu Địa(V):Vượng Địa(Đ):Đắc Địa(B):Bình Hòa(H):Hãm ĐịaKimMộcThủyHỏaThổ
Năm sinh
Đinh Sửu
Cục
Thủy Nhị Cục
Cung Mệnh
Mùi · Vũ Khúc (miếu), Tham Lang (miếu)
Cung Thân
Sửu · cư Thiên Di
Cung mạnh nhất
Phu Thê (5,9)
Cung mạnh nhì
Thiên Di (5,3)
Cung yếu nhất
Điền Trạch (2,7)
Mệnh nạp âm
Thủy

Bảng 1 — Lá số nói gì về con người, đời thật ra sao

Mỗi dòng là một nhận định của lá số, đặt cạnh sự thật có nguồn. Mục nào không có nguồn công khai, chúng tôi ghi "chưa kiểm chứng" thay vì cố gán.

CungLá số nóiĐời thậtKết luận
Quan Lộcđiểm 4,2/10 Công danh hanh thông nhưng thăng giáng thất thường.Lá số gốc: [Sát, Phá, Liêm, Tham] Công danh hoạnh đạt. Có võ chức lớn lao, hiển hách trong thời loạn. Nhưng thăng giáng thất thường. Đúng: nổi bật 2018–2022, sa sút phong độ năm 2023 rồi lấy lại năm 2024. Phần "võ chức" không có trong bài.[1] Khớp
Quan Lộcđiểm 4,2/10 Thiên Mã thủ Quan Lộc: công danh hiển đạt, công việc có tính lưu động.Lá số gốc: Thiên Mã tại Quan Lộc: công danh hiển đạt, công việc lưu động Công danh hiển đạt đúng: Quả bóng vàng Việt Nam 2024, tiền đạo hàng đầu Đông Nam Á; đội tuyển thi đấu nhiều giải ở nước ngoài.[1] Khớp
Quan Lộcđiểm 4,2/10 Tử Vi Thất Sát: có uy quyền, hợp nghề quân sự.Lá số gốc: Tử Sát: có uy quyền, phù hợp quân sự Đúng phần uy quyền, vị trí thủ lĩnh: anh là đội trưởng câu lạc bộ. Phần quân sự thì không: nghề của anh là bóng đá, bài không ghi nghề quân sự.[1] Khớp một phần
Mệnhđiểm 3,6/10 Vũ Khúc miếu ở Mùi: tiền vận trắc trở, hậu vận giàu.Lá số gốc: Vũ Khúc miếu Sửu/Mùi: tiền vận trắc trở, hậu vận giàu Đúng phần tiền vận trắc trở: thuở nhỏ xa mẹ, theo bố chuyển nơi ở. Phần "giàu" bài không nói gì về tiền bạc, chỉ nói về danh hiệu.[1] Khớp một phần
Mệnhđiểm 3,6/10 Vũ Khúc sáng: thông minh, có chí, giỏi kinh doanh, giàu sang.Lá số gốc: Vũ Khúc sáng: thông minh, có chí, giỏi kinh doanh, giàu sang, sống lâu Phần có chí khớp với con đường bền bỉ từ lò đào tạo lên đội tuyển. Phần giỏi kinh doanh, giàu sang thì bài không ghi cho bản thân anh, chỉ nhắc gia đình mở quán cà phê.[1] Khớp một phần
Mệnhđiểm 3,6/10 Xương Khúc thủ Mệnh: thanh tú, có năng khiếu văn chương, âm nhạc.Lá số gốc: Xương/Khúc thủ Mệnh: diện mạo thanh tú, thông minh, năng khiếu văn chương/âm nhạc Bài không nói gì về văn chương hay âm nhạc của anh. Chưa kiểm chứng
Phụ Mẫuđiểm 3,5/10 Cha mẹ vất vả, sớm xa cách.Lá số gốc: Thái Dương mờ: cha mẹ vất vả, sớm xa cách — nên làm con nuôi Khớp: mẹ đi lao động xa nhà nhiều năm khi anh còn nhỏ.[1] Khớp
Phúc Đứcđiểm 5/10 Tuần/Triệt án ngữ Phúc Đức: xa quê lập nghiệp, họ hàng ly tán.Lá số gốc: Tuần/Triệt án ngữ Phúc Đức: xa quê lập nghiệp, họ hàng ly tán Đúng phần xa quê lập nghiệp: sinh ở Hải Dương, vào Bình Dương học bóng đá từ 13 tuổi. Phần họ hàng ly tán thì bài không nói.[1] Khớp một phần
Tài Bạchđiểm 3,3/10 Liêm Phá tại Tài Bạch: tiền thất thường, hao tán.Lá số gốc: Liêm Phá tại Tài Bạch: tiền thất thường, hao tán Bài không nêu thu nhập hay chuyện tiền bạc của anh. Chưa kiểm chứng
Huynh Đệđiểm 2,7/10 Anh em trai nhiều hơn chị em gái.Lá số gốc: Huynh Đệ có nhiều sao dương: anh/em trai nhiều hơn chị/em gái Bài không nhắc anh chị em của anh. Chưa kiểm chứng

Bảng 2 — Chu trình cuộc đời: mười năm một đại vận

Điểm đại vận (thang 10) do hệ thống chấm theo cổ pháp, trước khi nhìn vào đời thật. Một đại vận "khớp" khi điểm cao rơi vào giai đoạn thuận và điểm thấp rơi vào giai đoạn khó.

Giai đoạnĐại vận & điểmĐời thậtKết luận
2–11 tuổi1998–2007 Mệnh (Mùi)Vũ Khúc (miếu), Tham Lang (miếu) 4,9/10 · Trung bình 1998–2007: tuổi ấu thơ, mẹ đi lao động xa còn anh theo bố vào Bình Dương; bài không ghi thành tựu nào ở quãng này.[1]Điểm 4.9 hạng vừa: quãng thơ ấu lẫn lộn, có xa cách nhưng chưa có biến cố lớn, nghiêng nhẹ về khó khăn. Khớp một phần
12–21 tuổi2008–2017 Huynh Đệ (Ngọ)Thiên Đồng (hãm) hóa Quyền, Thái Âm (hãm) hóa Lộc 2,9/10 · Kém 2008–2017: vào lò đào tạo Becamex Bình Dương, Á quân U-19 Đông Nam Á 2015, ra mắt V.League 2016, dự U-20 World Cup 2017. Đây là quãng tiến bước, không phải sa sút.[1]Điểm 2.9 hạng xấu nhưng thập niên này anh liên tục tiến lên, nên lá số trượt. Trượt
22–31 tuổi2018–2027 Phu Thê (Tỵ)Thiên Phủ (đắc) 7,5/10 · Thuận 2018–nay: 15 bàn và Cúp Quốc gia 2018, vô địch AFF Cup 2018, hai vàng SEA Games, Quả bóng đồng, bạc, vàng, Vua phá lưới AFF Cup 2022. Có quãng giảm phong độ năm 2023 nhưng nhìn chung là đỉnh cao đời anh.Điểm 7.5 hạng tốt, khớp với giai đoạn thăng hoa cho tới nay; đại vận chưa kết thúc. Đang diễn ra

Những năm bước ngoặt: lá số có "bắt" được không?

Xét vận từng năm (lưu niên) ở đúng những năm đời ông rẽ hướng.

2018 Khớp
Năm Mậu Tuất · 22 tuổi mụ · Thái Tuế ở Điền Trạch · tiểu hạn ở Điền Trạch

Đời thật: Mùa giải xuất sắc 15 bàn, vô địch Cúp Quốc gia, ra mắt đội tuyển và vô địch AFF Cup 2018.[1]

Lá số năm đó: Hóa Lộc (Tham Lang) vào Mệnh; càng đi xa càng gặp may, được nhiều người nể trọng.Lá số gốc: Lưu tứ hóa: Hóa Lộc (Tham Lang) → Mệnh; Hóa Quyền (Thái Âm) → Huynh Đệ; Hóa Khoa (Hữu Bật) → Tật Ách; Hóa Kỵ (Thiên Cơ) → Điền Trạch. · Thiên Lương đồng cung Thiên Cơ [tiểu hạn, lưu thái tuế · Điền Trạch]: Càng xa nhà càng gặp nhiều may mắn, hay được lui tới chỗ quyền quý, được nhiều người tôn kính vị nể.

Lưu tứ hóa: Hóa Lộc → Mệnh · Hóa Quyền → Huynh Đệ · Hóa Khoa → Tật Ách · Hóa Kỵ → Điền Trạch
2022 Trượt
Năm Nhâm Dần · 26 tuổi mụ · Thái Tuế ở Tật Ách · tiểu hạn ở Huynh Đệ

Đời thật: Quả bóng bạc Việt Nam, vàng SEA Games 2021 (tổ chức 2022), đồng Vua phá lưới AFF Cup 2022.[1]

Lá số năm đó: Hóa Kỵ (Vũ Khúc) vào Mệnh, báo trở ngại cho bản thân.Lá số gốc: Lưu tứ hóa: Hóa Lộc (Thiên Lương) → Điền Trạch; Hóa Quyền (Tử Vi) → Quan Lộc; Hóa Khoa (Tả Phụ) → Nô Bộc; Hóa Kỵ (Vũ Khúc) → Mệnh.

Lưu tứ hóa: Hóa Lộc → Điền Trạch · Hóa Quyền → Quan Lộc · Hóa Khoa → Nô Bộc · Hóa Kỵ → Mệnh
2023 Khớp
Năm Quý Mão · 27 tuổi mụ · Thái Tuế ở Tài Bạch · tiểu hạn ở Phu Thê

Đời thật: Phong độ giảm sút, chỉ 3 bàn ở V.League.[1]

Lá số năm đó: Hóa Kỵ (Tham Lang) vào Mệnh, Hóa Lộc (Phá Quân) vào Tài Bạch: năm nhiều va vấp, hao hụt.Lá số gốc: Lưu tứ hóa: Hóa Lộc (Phá Quân) → Tài Bạch; Hóa Quyền (Cự Môn) → Phụ Mẫu; Hóa Khoa (Thái Âm) → Huynh Đệ; Hóa Kỵ (Tham Lang) → Mệnh. · Năm Quý Mão: lưu Thái Tuế ở cung Tài Bạch.

Lưu tứ hóa: Hóa Lộc → Tài Bạch · Hóa Quyền → Phụ Mẫu · Hóa Khoa → Huynh Đệ · Hóa Kỵ → Mệnh
2024 Khớp
Năm Giáp Thìn · 28 tuổi mụ · Thái Tuế ở Tử Tức · tiểu hạn ở Tử Tức

Đời thật: Lấy lại phong độ, vô địch ASEAN Cup, được trao Quả bóng vàng Việt Nam cho thành tích năm 2024.[1]

Lá số năm đó: Hóa Khoa (Vũ Khúc) vào Mệnh: danh tiếng, được ghi nhận.Lá số gốc: Lưu tứ hóa: Hóa Lộc (Liêm Trinh) → Tài Bạch; Hóa Quyền (Phá Quân) → Tài Bạch; Hóa Khoa (Vũ Khúc) → Mệnh; Hóa Kỵ (Thái Dương) → Phụ Mẫu.

Lưu tứ hóa: Hóa Lộc → Tài Bạch · Hóa Quyền → Tài Bạch · Hóa Khoa → Mệnh · Hóa Kỵ → Phụ Mẫu

Nhận xét của ban biên tập

Điểm trúng rõ nhất là nhịp lên xuống của sự nghiệp: đại vận 2018–2027 điểm cao trùm đúng giai đoạn thăng hoa, câu "thăng giáng thất thường" ở Quan Lộc khớp cú rơi phong độ 2023 rồi hồi phục 2024, và Hóa Kỵ vào Mệnh năm 2023 cũng khớp. Thuở nhỏ xa mẹ và rời quê vào Nam cũng được lá số nhắc đúng.

Chỗ trượt: đại vận 2008–2017 bị chấm thấp trong khi anh vào lò đào tạo và lên đội trẻ quốc gia; năm 2022 có Hóa Kỵ vào Mệnh mà đời thật là năm gặt thành tích. Các câu về tiền bạc, anh em, văn chương, bài không có dữ liệu nên để chưa kiểm chứng.

Cần nhớ: người này không có giờ sinh công khai, giờ Mão được chọn bằng cách so đại vận với đời thật, nên kết quả khớp có phần thiên lệch có lợi cho giờ đã chọn. Đọc kết quả này như một thử nghiệm, không phải bằng chứng.

Cách chúng tôi đối chiếu

Câu hỏi thường gặp

Nguyễn Tiến Linh sinh năm nào, giờ nào, tuổi con gì?
Nguyễn Tiến Linh sinh ngày 20/10/1997 tại Cẩm Giàng, Hải Dương, Việt Nam, năm âm lịch Đinh Sửu — tuổi Sửu. Giờ sinh chưa được công bố; đối chiếu 12 lá số với cuộc đời thật thì giờ Mão khớp nhất, nhưng đây là giờ do hệ thống xác định, không phải giờ khai sinh.
Lá số tử vi của Nguyễn Tiến Linh mệnh gì?
Cung Mệnh an tại Mùi với chính tinh Vũ Khúc (miếu), Tham Lang (miếu); cung Thân cư Thiên Di (Sửu); Thủy Nhị Cục. Cung mạnh nhất là Phu Thê, yếu nhất là Điền Trạch.
Lá số tử vi của Nguyễn Tiến Linh có đúng không?
Đúng ở nhịp lớn của sự nghiệp (đại vận 2018–2027 tốt khớp giai đoạn thăng hoa, năm 2023 sa sút, năm 2024 được ghi nhận) nhưng trượt ở đại vận 2008–2017 và năm 2022. Giờ sinh là giờ do hệ thống xác định nên cần đọc thận trọng.
Nguyễn Tiến Linh sinh giờ nào?
Bài viết không ghi giờ sinh. Giờ Mão được chọn vì lá số giờ này khớp đời thật nhất, đây là giờ do hệ thống xác định.

Nguồn

  1. Wikipedia (vi) — Nguyễn Tiến Linh
  2. Wikidata — ngày sinh (giờ sinh không công bố; giờ trong bài là giờ do hệ thống xác định)

Xác định giờ sinh người nổi tiếng khác

Muốn xem lá số người có giờ sinh kiểm chứng đặt cạnh đời thật: Nghiệm Chứng.

Hỏi Thầy
Thầy Cổ NguyệtTử Vi gốc & Luận giải

Lá số của bạn sẽ khớp đến đâu? Hỏi thầy ngay

Mã QR Zalo OA Tử Vi Minh Bảo
Hỏi thầy qua ZaloMở Zalo trên điện thoại, quét mã này rồi nhắn câu hỏi — thầy trả lời ngay trong Zalo.Nhắn thẳng cho thầy trong Zalo, không cần mở web.
Mở Zalo

Cập nhật 01/10/2026. Phần đời thật được tóm lược và dịch từ Wikipedia (vi), giấy phép CC BY-SA. Tử Vi là một hệ thống luận đoán cổ truyền; trang này đối chiếu nó với dữ kiện công khai để người đọc tự đánh giá, không nhằm phán xét hay dự đoán về đời tư của người được nhắc tới.