Chân dung Từ Khắc
Ảnh: Wikimedia Commons — tác giả & giấy phép tại trang gốc
Xác Định Giờ Sinh · 12 lá số

Xác định giờ sinh Từ Khắc theo Tử Vi: 12 giờ, giờ nào khớp đời nhất?

Từ Khắc (Tsui Hark) là đạo diễn, nhà sản xuất Hồng Kông, gương mặt lớn của Làn sóng Mới, nổi tiếng với Once Upon a Time in China và Zu Warriors.

Sinh 01/02/1951 · Sài Gòn, Đông Dương thuộc Pháp (nay là Việt Nam) Giờ xác định Sửu · tuổi Canh Dần Giờ sinh: chưa công bố — giờ trên do hệ thống xác định (độ tin cậy vừa)

Từ Khắc sinh giờ nào? Tử Vi xác định ra sao

Lá số giờ Sửu (giờ sinh là giờ do hệ thống xác định) trúng rõ ở nhịp đại vận 1976–1985 lên, 1996–2005 xuống, 2016–2025 lên lại, và ở chuyện nhiều anh chị em, sự nghiệp phải đi xa. Trượt rõ ở câu nói công danh 'tàn sớm' và nghề thầy thuốc, và đại vận 1986–1995 chấm vừa phải trong khi đó là đỉnh cao nhất đời ông.

Giờ Sửu
khớp nhất · 80/100
Mệnh Tý: Thiên Cơ (đắc)
Giờ Dậu
khớp thứ hai · 74/100
Mệnh Thìn: Thiên Cơ (miếu), Thiên Lương (miếu)
Giờ Dần
khớp thứ ba · 68/100
Mệnh Hợi: Thái Âm (miếu) hóa Kỵ

Điểm 0–100 = mức lá số giờ đó khớp đời thật. Giờ được xác định BẰNG cách đối chiếu với đời thật, nên đây không phải phép thử độc lập như hồ sơ có giờ sinh khai sinh. Cách chấm

12 lá số của Từ Khắc: giờ nào khớp đời nhất?

Giờ Sửu khớp nhất vì đại vận khớp sát chu kỳ đời thật: 1976–95 cao (New Wave, Zu, Film Workshop), 1996–2005 thấp (Hollywood không thành, phim nội địa chỉ cult), 2016–25 lên lại (Changjin 2021). Giờ Dậu gần như ngang thứ hai với nhịp tương tự. Đây là giờ do hệ thống xác định vì không có giờ sinh công khai.

GiờCung MệnhĐiểm khớpVì sao
TýMệnh Sửu: Tử Vi (đắc), Phá Quân (vượng)
45/100
Đại vận 1986–1995 chỉ 2.6 đúng lúc Film Workshop bùng nổ, lệch nặng; Quan Lộc Liêm Tham hãm không hợp kiểu thành công rực rỡ.
Sửugiờ xác địnhMệnh Tý: Thiên Cơ (đắc)
80/100
Đại vận 1976–85 (7.9) và 1986–95 (6.7) khớp New Wave rồi Zu, Film Workshop; 1996–2005 tụt 3.3 khớp Hollywood và giai đoạn không thành công đại chúng; 2016–25 lên 7.7 khớp Changjin 2021.
DầnMệnh Hợi: Thái Âm (miếu) hóa Kỵ
68/100
Đại vận 1985–2004 điểm 7.8 và 7.1 khớp thời hoàng kim, Quan Lộc Thái Dương hóa Lộc hợp danh tiếng; nhưng 2015–24 chỉ 5 trong khi có phim doanh thu kỷ lục.
MãoMệnh Tuất: Liêm Trinh (miếu), Thiên Phủ (vượng)
35/100
Đại vận 1975–94 chỉ 3.9 và 4 trong khi sự nghiệp lên đỉnh, 2015–24 còn 3.1 đối nghịch với thành công Changjin; chỉ 1995–2004 cao.
ThìnMệnh Dậu: Vũ Khúc (đắc) hóa Quyền, Thất Sát (hãm)
42/100
Đại vận 1982–91 chỉ 3.2 lệch với giai đoạn Zu và Film Workshop, 2012–21 cao 6.8 khớp một phần; Mệnh Vũ Khúc Thất Sát hãm kém hợp.
TỵMệnh Thân: Thiên Đồng (miếu) hóa Khoa, Thiên Lương (vượng)
58/100
Đại vận 1982–91 cao 6.9 và 2012–21 cao 7.9 khớp phần nào; nhưng 1992–2001 chỉ 3.9 trong khi Once Upon a Time in China, Hollywood ở đây thấp.
NgọMệnh Mùi: Thiên Đồng (hãm) hóa Khoa, Cự Môn (hãm)
62/100
Đại vận 1983–2002 cao 7.1 và 7.0 khớp thời hoàng kim, 2003–12 xuống 3.8 khớp giai đoạn chững; nhưng 2013–22 chỉ 4.6 kém khớp Changjin.
MùiMệnh Ngọ: Tham Lang (hãm)
45/100
Đại vận 1983–92 chỉ 4.1 trong lúc Film Workshop thành lập, chỉ 1993–2002 cao 7.5; Mệnh Thiên Đồng Cự Môn hãm không rõ nét.
ThânMệnh Tỵ: Tử Vi (miếu), Thất Sát (vượng)
30/100
Đại vận 1984–93 chỉ 2.6 đúng lúc thành lập Film Workshop và A Better Tomorrow, lệch nặng; Quan Lộc Liêm Phá hãm 2.5.
DậuMệnh Thìn: Thiên Cơ (miếu), Thiên Lương (miếu)
74/100
Đại vận 1974–93 cao 8.1 và 6.6 khớp New Wave tới Zu, Film Workshop; 1994–2003 tụt 3.3 khớp Hollywood; 2014–23 lên 7.2 khớp Tiger Mountain, Changjin; Mệnh Cơ Lương miếu hợp óc sáng tạo kỹ thuật.
TuấtMệnh Mão: Thái Dương (vượng) hóa Lộc, Thiên Lương (vượng)
60/100
Mệnh Thái Dương Lộc vượng hợp danh tiếng, đại vận 1985–2004 cao 8 và 7; nhưng 2005–14 chỉ 3.1 trong khi có Detective Dee và Busan, 2015–24 chỉ 4.9.
HợiMệnh Dần: Vũ Khúc (vượng) hóa Quyền, Thiên Tướng (miếu)
28/100
Đại vận 1975–94 chỉ 3 và 4.1 trong khi sự nghiệp lên đỉnh, 2015–24 còn 3.1 đối nghịch Changjin; Mệnh mạnh nhưng vận ngược.

Từ Khắc là ai?

Từ Khắc (Tsui Hark) sinh tại Sài Gòn trong một gia đình người Hoa đông con. Ông được cha đưa sang Quảng Châu từ nhỏ, lớn lên ở đó đến năm 14 tuổi thì sang Hồng Kông. Từ bé ông đã mê điện ảnh và vẽ truyện tranh, thứ về sau ảnh hưởng đến phong cách làm phim.

Ông học điện ảnh ở Texas, tốt nghiệp năm 1975, rồi sang New York làm phim tài liệu, biên tập báo tiếng Hoa và làm truyền hình cáp. Năm 1977 ông về Hồng Kông, làm cho đài TVB rồi CTV, và phim đầu tay The Butterfly Murders (Vụ án bướm, 1979) đưa ông vào hàng đạo diễn Làn sóng Mới.

Từ năm 1981 ông làm cho Cinema City, năm 1983 đạo diễn Zu Warriors from the Magic Mountain (Tân Thục Sơn kiếm hiệp), và năm 1984 lập hãng Film Workshop cùng Nansun Shi. Các phim ông sản xuất như A Better Tomorrow (Anh hùng bản sắc) hay A Chinese Ghost Story (Thiện nữ u hồn) mở ra cả trào lưu thể loại.

Cuối thập niên 1990 ông thử sức ở Hollywood với hai phim của Jean-Claude Van Damme rồi về lại Hồng Kông. Từ đầu những năm 2000 ông chuyển sang hợp tác Hoa lục – Hồng Kông, đạt thành công với loạt Detective Dee và The Battle at Lake Changjin (2021), phim Hoa ngữ có doanh thu cao nhất mọi thời.

Lá số Tử Vi của Từ Khắc tóm tắt

Lập theo ngày 01/02/1951, giờ Sửu — giờ khớp nhất do hệ thống xác định ở trên, không phải giờ khai sinh, nam mệnh.

TÂN TỴNÔ BỘC
LIÊM TRINH (H)
THAM LANG (H)
VĂN KHÚC (Đ)
CÔ THẦN
THIẾU ÂM
ĐẠI HAO (H)
THIÊN THƯƠNG
L.LỘC TỒNL.HÓA KỴ
NHÂM NGỌTHIÊN DI
CỰ MÔN (V)
LONG TRÌ
THIÊN QUÝ
THIÊN KHÔI
THIÊN PHÚC
ĐỊA GIẢI
QUAN PHÙ
PHỤC BINH
L.THÁI TUẾL.KÌNH DƯƠNG
QUÝ MÙITẬT ÁCH
THIÊN TƯỚNG (Đ)
NGUYỆT ĐỨC
THIÊN HỶ
THIÊN GIẢI
THAI PHỤ
TỬ PHÙ
QUAN PHỦ
ĐÀ LA (Đ)
THIÊN SỨ
GIÁP THÂNTÀI BẠCH
THIÊN ĐỒNG (M)
THIÊN LƯƠNG (V)
LỘC TỒN
PHƯỢNG CÁC
ÂN QUANG
THIÊN MÃ (V)
GIẢI THẦN
BÁC SỸ
HÓA KHOA
TUẾ PHÁ
THIÊN HƯ (Đ)
THIÊN HÌNH (Đ)
L.TANG MÔNL.THIÊN MÃL.HÓA LỘC
CANH THÌNQUAN LỘC
THÁI ÂM (H)
ĐẨU QUÂN
THIÊN THỌ
QUỐC ẤN
HÓA KỴ
TANG MÔN (H)
BỆNH PHÙ
THIÊN KHỐC (H)
L.ĐÀ LA
✦ TỪ KHẮC ✦

📅 1/2/1951 (Dương Lịch) · giờ Sửu
📅 25/12/1950 (Âm Lịch) · giờ Sửu
🎂 77 tuổi (âm lịch)
⚧ Giới tính: Nam
Dương Nam · Âm Dương Thuận Lý

Năm: Canh Dần  ·  Mệnh: Tùng Bách Mộc (Gỗ cây tùng, bách)
Cục: Hỏa Lục Cục  ·  Mệnh: Tý · Thân: Dần

Năm Ngọ — Tuổi 77
Đại vận: Mùi (76–85t) ● 6.6đ
Tiểu hạn: Thân · Tài Bạch
Lưu đại hạn: Sửu · Phụ Mẫu

🗓 Lập lá số: 02/10/2026 08:52
© 2026 紫微明寶 | Tử Vi Minh Bảo
ẤT DẬUTỬ TỨC
VŨ KHÚC (Đ)
THẤT SÁT (H)
LONG ĐỨC
LỰC SỸ
VĂN XƯƠNG (B)
HÓA QUYỀN
KÌNH DƯƠNG (H)
PHÁ TOÁI
L.HÓA KHOA
KỶ MÃOĐIỀN TRẠCH
THIÊN PHỦ (B)
HỶ THẦN
TẢ PHỤ
TAM THAI
ĐÀO HOA
PHONG CÁO
THIẾU DƯƠNG
LƯU HÀ
THIÊN KHÔNG
BÍNH TUẤTPHU THÊ
THÁI DƯƠNG (H)
THANH LONG
HOA CÁI
HÓA LỘC
BẠCH HỔ
ĐỊA KHÔNG (H)
MẬU DẦNPHÚC ĐỨC (THÂN)
PHI LIÊM
THIÊN VIỆT
THIÊN TRÙ
THIÊN TÀI
THÁI TUẾ
HỎA TINH (Đ)
LINH TINH (Đ)
L.BẠCH HỔ
ĐINH SỬUPHỤ MẪU
TỬ VI (Đ)
PHÁ QUÂN (V)
TẤU THƯ
HỒNG LOAN
QUẢ TÚ
ĐƯỜNG PHÙ
TRỰC PHÙ
BÍNH TÝMỆNH
THIÊN CƠ (Đ)
TƯỚNG QUÂN
THIÊN RIÊU (H)
THIÊN Y
ĐIẾU KHÁCH
ĐỊA KIẾP (H)
L.THIÊN KHỐCL.THIÊN HƯL.HÓA QUYỀN
ĐINH HỢIHUYNH ĐỆ
PHÚC ĐỨC
HỮU BẬT
BÁT TỌA
THIÊN ĐỨC
THIÊN QUAN
LƯU NIÊN VĂN TINH
TIỂU HAO (H)
KIẾP SÁT (Đ)
TUẤT
HỢI
TÝ
SỬU
DẦN
MÃO
THÌN
TỴ
NGỌ
MÙI
THÂN
DẬU
TUẦN - TRIỆT
(M):Miếu Địa(V):Vượng Địa(Đ):Đắc Địa(B):Bình Hòa(H):Hãm ĐịaKimMộcThủyHỏaThổ
Năm sinh
Canh Dần
Cục
Hỏa Lục Cục
Cung Mệnh
Tý · Thiên Cơ (đắc)
Cung Thân
Dần · cư Phúc Đức
Cung mạnh nhất
Phúc Đức (6,1)
Cung mạnh nhì
Huynh Đệ (6)
Cung yếu nhất
Tài Bạch (2,3)
Mệnh nạp âm
Mộc

Bảng 1 — Lá số nói gì về con người, đời thật ra sao

Mỗi dòng là một nhận định của lá số, đặt cạnh sự thật có nguồn. Mục nào không có nguồn công khai, chúng tôi ghi "chưa kiểm chứng" thay vì cố gán.

CungLá số nóiĐời thậtKết luận
Mệnhđiểm 3,1/10 Cung Mệnh có tài năng, thuộc dạng quý hiển.Lá số gốc: [Thiên Lương] Cung Mệnh an tại Tý, Sửu, Dần, Mão, Thìn, Tỵ, Ngọ có Lương tọa thủ, gặp Nguyệt, Linh hội chiếu, là nhiều có tài năng và dĩ nhiên là quý hiển. Ông là gương mặt lớn của Làn sóng Mới Hồng Kông, có thành công cả về chuyên môn lẫn doanh thu.[1] Khớp
Mệnhđiểm 3,1/10 Mệnh ở thế Bại địa, vận tốt cũng không bền, như hoa sớm nở tối tàn.Lá số gốc: Bại Địa: Cung Mệnh là Bại địa → dù gặp vận tốt cũng chẳng bền lâu, như hoa sớm nở tối tàn. Trái hẳn: ông thành danh từ cuối thập niên 1970 và vẫn có phim thành công lớn bốn mươi năm sau, năm 2021.[1] Trượt
Quan Lộcđiểm 2,3/10 Hóa Kỵ ở Quan Lộc: sự nghiệp hay gặp trở ngại, thăng giáng bất thường, cần tránh tranh quyền.Lá số gốc: Hóa Kỵ Phá Quan Lộc: Hóa Kỵ đóng tại Quan Lộc — sự nghiệp hay gặp trở ngại, dễ thăng giáng bất thường, cần thận trọng trong công việc và tránh tranh quyền. Đúng: ông nổi tiếng là nhà sản xuất can thiệp sâu và công khai đổ vỡ với John Woo, King Hu; sự nghiệp cũng có lúc lên lúc xuống.[1] Khớp
Quan Lộcđiểm 2,3/10 Nên theo nghề thầy thuốc, nếu dạy học cũng nổi tiếng.Lá số gốc: [Thiên Cơ, Thái Âm, Thiên Đồng, Thiên Lương] Nên chuyên nghề thầy thuốc, nếu dạy học cũng nổi tiếng. Ông theo điện ảnh. Nghề dược chỉ xuất hiện như lời ông kể với cha mẹ khi đi học, không phải nghề thật.[1] Trượt
Tài Bạchđiểm 2,3/10 Kinh doanh phát tài, kiếm tiền nhất là ở nơi xa.Lá số gốc: [Lộc Tồn, Thiên Mã] Buôn bán phát tài, đi kiếm tiền, nhất là kinh doanh ở nơi xa. Hãng Film Workshop do ông lập có phim ăn khách liên tục ở Hồng Kông và khắp châu Á. Bài không nêu số tiền cá nhân.[1] Khớp
Thiên Diđiểm 5,4/10 Thiên Di có Cự Môn vượng, điểm 5.4/10: ra ngoài khá, không nổi trội.Lá số gốc: Cung Thiên Di (Ngọ) — Cự Môn (vượng); điểm 5.4/10. Đúng phần được ghi nhận ở bên ngoài (giải Busan 2011); chưa khớp phần 'không nổi trội' vì ông cũng có thời gian ngắn ở Mỹ không để lại dấu ấn lớn.[1] Khớp một phần
Phụ Mẫuđiểm 3,4/10 Tử Vi cùng Phá Quân ở Phụ Mẫu: bất hòa, sớm xa cách.Lá số gốc: Tử Vi + Phá Quân tại Phụ Mẫu: bất hòa, sớm xa cách Đúng phần sớm xa nơi sinh khi cha đưa đi Quảng Châu từ nhỏ; phần 'bất hòa' bài không ghi.[1] Khớp một phần
Huynh Đệđiểm 6/10 Tả Phụ hoặc Hữu Bật ở Huynh Đệ: nhiều anh chị em.Lá số gốc: Tả Hữu Huynh Đệ: Tả Phụ hoặc Hữu Bật tọa thủ cung Huynh Đệ — nhiều anh chị em, anh chị em đắc lực, tốt lành và hay giúp đỡ lẫn nhau. Đúng số lượng: gia đình ông có 16 anh chị em. Việc họ có giúp đỡ nhau không thì bài không nói.[1] Khớp
Nô Bộcđiểm 3,6/10 Hay phải xa nhà, nay đây mai đó nhưng được nhiều người mến chuộng.Lá số gốc: [Song Hao] Hay phải xa nhà, nay đây mai đó nhưng được nhiều người mến chuộng. Đúng phần di chuyển nhiều: Sài Gòn, Quảng Châu, Hồng Kông, Texas, New York rồi về Hồng Kông. Phần 'được mến chuộng' bài không nêu cụ thể.[1] Khớp một phần

Bảng 2 — Chu trình cuộc đời: mười năm một đại vận

Điểm đại vận (thang 10) do hệ thống chấm theo cổ pháp, trước khi nhìn vào đời thật. Một đại vận "khớp" khi điểm cao rơi vào giai đoạn thuận và điểm thấp rơi vào giai đoạn khó.

Giai đoạnĐại vận & điểmĐời thậtKết luận
6–15 tuổi1956–1965 Mệnh (Tý)Thiên Cơ (đắc) 4,3/10 · Trung bình Tuổi thơ ở Quảng Châu, sớm mê điện ảnh, mượn máy quay 8mm làm phim ảo thuật ở trường, chưa có thành tựu nghề.[1]Điểm 4.3 hạng vừa khớp một thập niên tuổi thơ bình lặng, có mầm đam mê nhưng chưa có bước tiến. Khớp
16–25 tuổi1966–1975 Phụ Mẫu (Sửu)Tử Vi (đắc), Phá Quân (vượng) 4,8/10 · Trung bình Sang Hồng Kông học trung học năm 1966, sau đó sang Texas học điện ảnh, tốt nghiệp năm 1975.[1]Điểm 4.8 hạng vừa khớp giai đoạn học tập, có bằng cấp nhưng chưa có thành tựu nghề. Khớp
26–35 tuổi1976–1985 Phúc Đức (Dần)vô chính diệu 7,9/10 · Thuận Về Hồng Kông năm 1977, ra phim đầu tay 1979, thành tên tuổi của Làn sóng Mới, rồi làm Zu Warriors năm 1983 với kỹ xảo chưa từng có.[1]Điểm 7.9 hạng tốt khớp giai đoạn nổi lên rõ rệt. Khớp
36–45 tuổi1986–1995 Điền Trạch (Mão)Thiên Phủ (bình) 6,7/10 · Trung bình Đây là thời hoàng kim: lập Film Workshop 1984, sản xuất A Better Tomorrow, A Chinese Ghost Story, Once Upon a Time in China. Đỉnh cao nhất đời ông.[1]Điểm 6.7 chỉ hạng vừa trong khi đây là đỉnh cao nhất sự nghiệp, nên lá số chấm thấp hơn thực tế. Trượt
46–55 tuổi1996–2005 Quan Lộc (Thìn)Thái Âm (hãm) hóa Kỵ 3,3/10 · Kém Thử Hollywood cuối thập niên 1990 rồi quay về; phim đầu những năm 2000 chỉ có người hâm mộ nhỏ chứ không thành công đại chúng.[1]Điểm 3.3 hạng xấu khớp quãng chững lại, tuy có Seven Swords năm 2005 khá ăn khách. Khớp
56–65 tuổi2006–2015 Nô Bộc (Tỵ)Liêm Trinh (hãm), Tham Lang (hãm) 5/10 · Trung bình Lẫn lộn nhưng nghiêng về tốt: Detective Dee (2010) thành công và nhiều giải, nhận giải Busan 2011, Flying Swords of Dragon Gate; mặt khác Seven Swords 2 bị bỏ dở.[1]Điểm 5 hạng vừa chỉ đúng một nửa vì thập niên này nghiêng rõ về phía thành công. Khớp một phần
66–75 tuổi2016–2025 Thiên Di (Ngọ)Cự Môn (vượng) 7,7/10 · Thuận Co-đạo diễn The Battle at Lake Changjin (2021), phim đắt nhất Trung Quốc và có doanh thu cao nhất mọi thời của điện ảnh Hoa ngữ.[1]Điểm 7.7 hạng tốt khớp một thập niên có thành tựu lớn. Khớp
76–85 tuổi2026–2035 Tật Ách (Mùi)Thiên Tướng (đắc) 6,6/10 · Trung bình Đại vận bắt đầu từ năm 2026, bài chưa ghi sự kiện nào của giai đoạn này.Chưa thể kiểm chứng. Đang diễn ra

Những năm bước ngoặt: lá số có "bắt" được không?

Xét vận từng năm (lưu niên) ở đúng những năm đời ông rẽ hướng.

1977 Khớp một phần
Năm Đinh Tỵ · 28 tuổi mụ · Thái Tuế ở Nô Bộc · tiểu hạn ở Tật Ách

Đời thật: Về Hồng Kông, làm cho TVB rồi CTV, được giao phụ trách phim truyền hình võ hiệp The Gold Dagger Romance.[1]

Lá số năm đó: Cách Hỏa Linh: người có tài ba xuất chúng, hay hiển đạt về võ nghiệp.Lá số gốc: Năm Đinh Tỵ: lưu Thái Tuế ở cung Nô Bộc. · Hỏa, Linh tương ngột đa trấn chư bang [đại vận · Phúc Đức]: Cung Mệnh có Hỏa đắc địa tọa thủ, gặp Linh chiếu hay có Linh đắc địa tọa thủ, gặp Hỏa chiếu, là người có tài ba xuất chúng, thường hiển đạt về võ nghiệp.

Lưu tứ hóa: Hóa Lộc → Quan Lộc · Hóa Quyền → Tài Bạch · Hóa Khoa → Mệnh · Hóa Kỵ → Thiên Di
1992 Khớp
Năm Nhâm Thân · 43 tuổi mụ · Thái Tuế ở Tài Bạch · tiểu hạn ở Phu Thê

Đời thật: Năm có nhiều phim do ông viết hoặc sản xuất như Swordsman II, New Dragon Gate Inn, The Wicked City.[1]

Lá số năm đó: Lộc Mã giao trì: tài lộc và danh tiếng cùng phát đạt.Lá số gốc: Năm Nhâm Thân: lưu Thái Tuế ở cung Tài Bạch. · Lộc Mã Giao Trì [lưu thái tuế · Tài Bạch]: Lộc và Mã giao hội tại ao (địa bàn), tài lộc và danh tiếng cùng phát đạt. Phú cách tuyệt vời.

Lưu tứ hóa: Hóa Lộc → Tài Bạch · Hóa Quyền → Phụ Mẫu · Hóa Khoa → Điền Trạch · Hóa Kỵ → Tử Tức
1997 Khớp một phần
Năm Đinh Sửu · 48 tuổi mụ · Thái Tuế ở Phụ Mẫu · tiểu hạn ở Điền Trạch

Đời thật: Thử sức ở Mỹ với Double Team, hợp tác với Jean-Claude Van Damme.[1]

Lá số năm đó: Không thích công danh, chỉ thích buôn bán, nhưng cũng khá giả.Lá số gốc: Năm Đinh Sửu: lưu Thái Tuế ở cung Phụ Mẫu. · Tử Vi, Vũ Khúc, Phá Quân [lưu thái tuế, lưu đại vận]: Cung Mệnh có Tử, Vũ hay Phá tọa thủ, lại gặp Kình, Đà hội hợp nên không thích công danh mà chỉ thích buôn bán, nhưng cũng khá giả.

Lưu tứ hóa: Hóa Lộc → Quan Lộc · Hóa Quyền → Tài Bạch · Hóa Khoa → Mệnh · Hóa Kỵ → Thiên Di
2011 Khớp một phần
Năm Tân Mão · 62 tuổi mụ · Thái Tuế ở Điền Trạch · tiểu hạn ở Nô Bộc

Đời thật: Nhận giải Nhà làm phim châu Á của năm ở Busan, ra Flying Swords of Dragon Gate, Huayi Brothers công bố phần tiền truyện Detective Dee.[1]

Lá số năm đó: Ra ngoài lợi ích hơn ở nhà, tài lộc dễ kiếm, được quý nhân trợ giúp.Lá số gốc: Năm Tân Mão: lưu Thái Tuế ở cung Điền Trạch. · Thiên Phủ đồng cung Liêm Trinh [lưu thái tuế, đại vận, tiểu hạn]: Ra ngoài lợi ích hơn ở nhà, tài lộc dễ kiếm, quý nhân trợ giúp cũng nhiều.

Lưu tứ hóa: Hóa Lộc → Thiên Di · Hóa Quyền → Phu Thê · Hóa Khoa → Nô Bộc · Hóa Kỵ → Tử Tức

Nhận xét của ban biên tập

Điểm trúng đáng kể nhất là nhịp đại vận: 1976–1985 chấm cao khớp lúc ông nổi lên, 1996–2005 chấm thấp khớp quãng thử Hollywood và phim cult, 2016–2025 chấm cao khớp Changjin. Các câu về nhiều anh chị em, quãng đường di chuyển và chuyện ông bị coi là nhà sản xuất can thiệp sâu cũng có chỗ bám.

Chỗ trượt rõ nhất là câu Bại địa 'tàn sớm' (đời ông lên cao ở tuổi bảy mươi), nghề thầy thuốc, và đại vận 1986–1995 chấm vừa trong khi đó là đỉnh cao nhất. Nhiều câu nói đúng hướng nhưng chỉ có một vế bài ghi nhận, nên chấm một phần.

Giờ sinh là giờ do hệ thống xác định chọn theo nhịp đại vận. Bài cũng ghi ngày sinh 15 tháng 2, lệch với ngày dùng lập số, nên kết quả chỉ nên đọc như tham khảo, không phải kết luận.

Cách chúng tôi đối chiếu

Câu hỏi thường gặp

Từ Khắc sinh năm nào, giờ nào, tuổi con gì?
Từ Khắc sinh ngày 01/02/1951 tại Sài Gòn, Đông Dương thuộc Pháp (nay là Việt Nam), năm âm lịch Canh Dần — tuổi Dần. Giờ sinh chưa được công bố; đối chiếu 12 lá số với cuộc đời thật thì giờ Sửu khớp nhất, nhưng đây là giờ do hệ thống xác định, không phải giờ khai sinh.
Lá số tử vi của Từ Khắc mệnh gì?
Cung Mệnh an tại Tý với chính tinh Thiên Cơ (đắc); cung Thân cư Phúc Đức (Dần); Hỏa Lục Cục. Cung mạnh nhất là Phúc Đức, yếu nhất là Tài Bạch.
Lá số tử vi của Từ Khắc có đúng không?
Đúng một phần. Nhịp đại vận khớp khá rõ ở các quãng 1976–1985, 1996–2005 và 2016–2025, nhưng lá số trượt ở câu thành công 'không bền' và ở đại vận 1986–1995. Giờ sinh chưa công bố nên lá số dùng là giờ xác định.
Từ Khắc sinh giờ nào?
Giờ sinh không được công bố. Trang chọn giờ Sửu vì đại vận giờ này khớp sát đời thật nhất, đây là giờ do hệ thống xác định.

Nguồn

  1. Wikipedia (en) — Tsui Hark
  2. Wikidata — ngày sinh (giờ sinh không công bố; giờ trong bài là giờ do hệ thống xác định)

Xác định giờ sinh người nổi tiếng khác

Muốn xem lá số người có giờ sinh kiểm chứng đặt cạnh đời thật: Nghiệm Chứng.

Hỏi Thầy
Thầy Cổ NguyệtTử Vi gốc & Luận giải

Lá số của bạn sẽ khớp đến đâu? Hỏi thầy ngay

Mã QR Zalo OA Tử Vi Minh Bảo
Hỏi thầy qua ZaloMở Zalo trên điện thoại, quét mã này rồi nhắn câu hỏi — thầy trả lời ngay trong Zalo.Nhắn thẳng cho thầy trong Zalo, không cần mở web.
Mở Zalo

Cập nhật 01/10/2026. Phần đời thật được tóm lược và dịch từ Wikipedia (en), giấy phép CC BY-SA. Tử Vi là một hệ thống luận đoán cổ truyền; trang này đối chiếu nó với dữ kiện công khai để người đọc tự đánh giá, không nhằm phán xét hay dự đoán về đời tư của người được nhắc tới.