Người sinh năm Ất Dậu nam, ngày 04/10/2005 giờ Mùi, an vào cung Mệnh Mệnh với chính tinh Liêm Trinh, Phá Quân, nạp âm Thủy. Lá số có 7 cách cục.. Điểm cung mệnh 4.2/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Tuế Phá, Lộc Tồn, Suy, Văn Xương, Thiên Hư, Ân Quang, Địa Giải, Bác Sỹ
Mão
Phụ tinh: Long Đức, Quan Phủ, Đế Vượng, Đà La, Địa Không, Thiên Quan, Thiên Giải, Thiên La
Thìn
Phụ tinh: Bạch Hổ, Phục Binh, Lâm Quan, Linh Tinh, Phá Toái, Thiên Hình
Tỵ
Phụ tinh: Phúc Đức, Đại Hao, Quan Đới, Địa Kiếp, Đào Hoa, Thiên Trù, Thiên Đức, Hồng Loan
Ngọ
Phụ tinh: Điếu Khách, Bệnh Phù, Mộc Dục, Quả Tú, Tuần+Triệt
Mùi
Phụ tinh: Trực Phù, Hỷ Thần, Tràng Sinh, Hỏa Tinh, Thiên Việt, Thiên Phúc, Thiên Thương, Đẩu Quân
Thân
Phụ tinh: Thái Tuế, Phi Liêm, Dưỡng, Thiên Khốc, Thiên Riêu, Thiên Y, Phong Cáo
Dậu
Phụ tinh: Thiếu Dương, Tấu Thư, Thai, Lưu Hà, Thiên Không, Thiên Sứ
Tuất
Phụ tinh: Tang Môn, Tướng Quân, Tuyệt, Văn Khúc, Thiên Quý, Thiên Mã, Cô Thần, Quốc Ấn
Hợi
Phụ tinh: Thiếu Âm, Tiểu Hao, Mộ, Tả Phụ, Thiên Khôi, Thiên Hỷ, Thiên Tài
Tý
Phụ tinh: Quan Phù, Thanh Long, Tử, Long Trì, Phượng Các, Tam Thai, Bát Tọa, Hoa Cái
Sửu
Phụ tinh: Tử Phù, Lực Sỹ, Bệnh, Kình Dương, Hữu Bật, Kiếp Sát, Nguyệt Đức, Thiên Thọ
Dần
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CN
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — cát nhiều hơn sát. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 4 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 5 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Dần (15–24t), điểm 2.7/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):