Người sinh năm Ất Dậu nam, ngày 04/11/2005 giờ Mùi, an vào cung Mệnh Mệnh với chính tinh Thái Âm, nạp âm Thủy. Lá số có 10 cách cục.. Điểm cung mệnh 3.2/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Long Đức, Quan Phủ, Mộc Dục, Đà La, Địa Không, Ân Quang, Thiên Quan, Địa Giải
Thìn
Phụ tinh: Bạch Hổ, Phục Binh, Tràng Sinh, Linh Tinh, Phá Toái, Thiên Giải
Tỵ
Phụ tinh: Phúc Đức, Đại Hao, Dưỡng, Địa Kiếp, Đào Hoa, Thiên Trù, Thiên Đức, Hồng Loan
Ngọ
Phụ tinh: Điếu Khách, Bệnh Phù, Thai, Quả Tú, Đẩu Quân, Tuần+Triệt
Mùi
Phụ tinh: Trực Phù, Hỷ Thần, Tuyệt, Hỏa Tinh, Thiên Việt, Thiên Phúc, Đường Phù
Thân
Phụ tinh: Thái Tuế, Phi Liêm, Mộ, Thiên Khốc, Thiên Thương, Phong Cáo
Dậu
Phụ tinh: Thiếu Dương, Tấu Thư, Tử, Thiên Quý, Lưu Hà, Thiên Không, Thiên Riêu, Thiên Y
Tuất
Phụ tinh: Tang Môn, Tướng Quân, Bệnh, Văn Khúc, Bát Tọa, Thiên Mã, Cô Thần, Thiên Sứ
Hợi
Phụ tinh: Thiếu Âm, Tiểu Hao, Suy, Thiên Khôi, Thiên Hỷ
Tý
Phụ tinh: Quan Phù, Thanh Long, Đế Vượng, Tả Phụ, Hữu Bật, Long Trì, Phượng Các, Hoa Cái
Sửu
Phụ tinh: Tử Phù, Lực Sỹ, Lâm Quan, Kình Dương, Kiếp Sát, Nguyệt Đức
Dần
Phụ tinh: Tuế Phá, Lộc Tồn, Quan Đới, Văn Xương, Thiên Hư, Tam Thai, Thiên Thọ, Bác Sỹ
Mão
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — cát nhiều hơn sát. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 2 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 3 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Mão (14–23t), điểm 5/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):