Người sinh năm Ất Dậu nam, ngày 14/02/2005 giờ Tỵ, an vào cung Mệnh Mệnh, nạp âm Thủy. Lá số có 7 cách cục.. Điểm cung mệnh 7.1/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Thái Tuế, Phi Liêm, Dưỡng, Văn Khúc, Thiên Khốc, Tam Thai, Ân Quang, Thiên Hình
Dậu
Phụ tinh: Thiếu Dương, Tấu Thư, Thai, Hỏa Tinh, Hữu Bật, Lưu Hà, Thiên Không
Tuất
Phụ tinh: Tang Môn, Tướng Quân, Tuyệt, Thiên Mã, Cô Thần, Thai Phụ, Quốc Ấn
Hợi
Phụ tinh: Thiếu Âm, Tiểu Hao, Mộ, Thiên Khôi, Thiên Hỷ
Tý
Phụ tinh: Quan Phù, Thanh Long, Tử, Long Trì, Phượng Các, Hoa Cái, Giải Thần, Thiên Riêu
Sửu
Phụ tinh: Tử Phù, Lực Sỹ, Bệnh, Kình Dương, Kiếp Sát, Nguyệt Đức, Thiên Thương, Đẩu Quân
Dần
Phụ tinh: Tuế Phá, Lộc Tồn, Suy, Linh Tinh, Thiên Hư, Bác Sỹ
Mão
Phụ tinh: Long Đức, Quan Phủ, Đế Vượng, Đà La, Địa Kiếp, Tả Phụ, Thiên Quan, Thiên Sứ
Thìn
Phụ tinh: Bạch Hổ, Phục Binh, Lâm Quan, Văn Xương, Bát Tọa, Thiên Quý, Phá Toái
Tỵ
Phụ tinh: Phúc Đức, Đại Hao, Quan Đới, Địa Không, Đào Hoa, Thiên Trù, Thiên Đức, Hồng Loan
Ngọ
Phụ tinh: Điếu Khách, Bệnh Phù, Mộc Dục, Quả Tú, Địa Giải, Phong Cáo, Tuần+Triệt
Mùi
Phụ tinh: Trực Phù, Hỷ Thần, Tràng Sinh, Thiên Việt, Thiên Phúc, Thiên Giải, Đường Phù
Thân
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: SPT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — cát nhiều hơn sát. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 3 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 4 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Mùi (22–31t), điểm 5.3/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):