Người sinh năm Ất Dậu nam, ngày 20/09/2005 giờ Tỵ, an vào cung Mệnh Mệnh với chính tinh Cự Môn, nạp âm Thủy. Lá số có 6 cách cục.. Điểm cung mệnh 2.7/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Long Đức, Quan Phủ, Mộc Dục, Đà La, Địa Kiếp, Thiên Quan, Thiên Hình, Thiên La
Thìn
Phụ tinh: Bạch Hổ, Phục Binh, Tràng Sinh, Văn Xương, Phá Toái
Tỵ
Phụ tinh: Phúc Đức, Đại Hao, Dưỡng, Địa Không, Thiên Quý, Đào Hoa, Thiên Trù, Thiên Đức
Ngọ
Phụ tinh: Điếu Khách, Bệnh Phù, Thai, Quả Tú, Đẩu Quân, Phong Cáo, Tuần+Triệt
Mùi
Phụ tinh: Trực Phù, Hỷ Thần, Tuyệt, Ân Quang, Thiên Việt, Thiên Phúc, Thiên Riêu, Thiên Y
Thân
Phụ tinh: Thái Tuế, Phi Liêm, Mộ, Văn Khúc, Thiên Khốc, Thiên Thương
Dậu
Phụ tinh: Thiếu Dương, Tấu Thư, Tử, Hỏa Tinh, Lưu Hà, Thiên Không
Tuất
Phụ tinh: Tang Môn, Tướng Quân, Bệnh, Tả Phụ, Bát Tọa, Thiên Mã, Cô Thần, Thiên Sứ
Hợi
Phụ tinh: Thiếu Âm, Tiểu Hao, Suy, Thiên Khôi, Thiên Hỷ
Tý
Phụ tinh: Quan Phù, Thanh Long, Đế Vượng, Long Trì, Phượng Các, Hoa Cái, Thiên Tài, Giải Thần
Sửu
Phụ tinh: Tử Phù, Lực Sỹ, Lâm Quan, Kình Dương, Kiếp Sát, Nguyệt Đức, Địa Giải
Dần
Phụ tinh: Tuế Phá, Lộc Tồn, Quan Đới, Linh Tinh, Hữu Bật, Thiên Hư, Tam Thai, Thiên Giải
Mão
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — cát sát cân nhau. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 3 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 3 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Mão (14–23t), điểm 4.7/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):