Người sinh năm Ất Dậu nam, ngày 23/11/2005 giờ Ngọ, an vào cung Mệnh Mệnh với chính tinh Vũ Khúc, Phá Quân, nạp âm Thủy. Lá số có 10 cách cục.. Điểm cung mệnh 3.1/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Bạch Hổ, Phục Binh, Tràng Sinh, Địa Kiếp, Địa Không, Phá Toái, Thiên Giải
Tỵ
Phụ tinh: Phúc Đức, Đại Hao, Dưỡng, Đào Hoa, Thiên Trù, Thiên Đức, Hồng Loan, Đẩu Quân
Ngọ
Phụ tinh: Điếu Khách, Bệnh Phù, Thai, Quả Tú, Tuần+Triệt
Mùi
Phụ tinh: Trực Phù, Hỷ Thần, Tuyệt, Thiên Việt, Thiên Phúc, Phong Cáo, Đường Phù
Thân
Phụ tinh: Thái Tuế, Phi Liêm, Mộ, Hỏa Tinh, Thiên Khốc
Dậu
Phụ tinh: Thiếu Dương, Tấu Thư, Tử, Văn Khúc, Tam Thai, Lưu Hà, Thiên Không, Thiên Thương
Tuất
Phụ tinh: Tang Môn, Tướng Quân, Bệnh, Thiên Mã, Cô Thần, Quốc Ấn
Hợi
Phụ tinh: Thiếu Âm, Tiểu Hao, Suy, Ân Quang, Thiên Khôi, Thiên Hỷ, Thiên Sứ, Thai Phụ
Tý
Phụ tinh: Quan Phù, Thanh Long, Đế Vượng, Tả Phụ, Hữu Bật, Long Trì, Phượng Các, Hoa Cái
Sửu
Phụ tinh: Tử Phù, Lực Sỹ, Lâm Quan, Kình Dương, Thiên Quý, Kiếp Sát, Nguyệt Đức, Thiên Tài
Dần
Phụ tinh: Tuế Phá, Lộc Tồn, Quan Đới, Thiên Hư, Bác Sỹ
Mão
Phụ tinh: Long Đức, Quan Phủ, Mộc Dục, Đà La, Linh Tinh, Văn Xương, Bát Tọa, Thiên Quan
Thìn
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — sát nhiều hơn cát. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 4 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 1 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Thìn (14–23t), điểm 3.2/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):