Người sinh năm Giáp Thân nữ, ngày 25/01/2005 giờ Hợi, an vào cung Mệnh Mệnh với chính tinh Vũ Khúc, Thiên Tướng, nạp âm Thủy. Lá số có 14 cách cục.. Điểm cung mệnh 5.8/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Tuế Phá, Lộc Tồn, Tràng Sinh, Phượng Các, Thiên Hư, Thiên Mã, Giải Thần, Bác Sỹ
Dần
Phụ tinh: Long Đức, Quan Phủ, Dưỡng, Đà La, Hỏa Tinh, Tả Phụ, Văn Khúc
Mão
Phụ tinh: Bạch Hổ, Phục Binh, Thai, Hoa Cái
Thìn
Phụ tinh: Phúc Đức, Đại Hao, Tuyệt, Kiếp Sát, Thiên Trù, Thiên Đức, Lưu Niên Văn Tinh, Thai Phụ
Tỵ
Phụ tinh: Điếu Khách, Bệnh Phù, Mộ, Tam Thai, Địa Giải, Tuần
Ngọ · Tuần
Phụ tinh: Trực Phù, Hỷ Thần, Tử, Thiên Việt, Hồng Loan, Quả Tú, Thiên Quan, Thiên Thương
Mùi · Tuần
Phụ tinh: Thái Tuế, Phi Liêm, Bệnh, Bát Tọa, Đẩu Quân, Thiên Thọ, Thiên Hình, Triệt
Thân · Triệt
Phụ tinh: Thiếu Dương, Tấu Thư, Suy, Linh Tinh, Đào Hoa, Phá Toái, Lưu Hà, Thiên Phúc
Dậu · Triệt
Phụ tinh: Tang Môn, Tướng Quân, Đế Vượng, Địa Kiếp, Thiên Khốc, Thiên Tài, Quốc Ấn
Tuất
Phụ tinh: Thiếu Âm, Tiểu Hao, Lâm Quan, Hữu Bật, Văn Xương, Cô Thần
Hợi
Phụ tinh: Quan Phù, Thanh Long, Quan Đới, Địa Không, Long Trì, Thiên Riêu, Thiên Y
Tý
Phụ tinh: Tử Phù, Lực Sỹ, Mộc Dục, Kình Dương, Ân Quang, Thiên Quý, Thiên Khôi, Nguyệt Đức
Sửu
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — cát nhiều hơn sát. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 5 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 7 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Sửu (16–25t), điểm 5.1/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):