Người sinh năm Ất Dậu nam, ngày 25/02/2005 giờ Mão, an vào cung Mệnh Mệnh với chính tinh Thái Dương, nạp âm Thủy. Lá số có 7 cách cục.. Điểm cung mệnh 4.6/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Tang Môn, Tướng Quân, Tuyệt, Thiên Mã, Cô Thần, Quốc Ấn
Hợi
Phụ tinh: Thiếu Âm, Tiểu Hao, Mộ, Hỏa Tinh, Thiên Khôi, Thiên Hỷ, Đẩu Quân
Tý
Phụ tinh: Quan Phù, Thanh Long, Tử, Linh Tinh, Long Trì, Phượng Các, Hoa Cái, Giải Thần
Sửu
Phụ tinh: Tử Phù, Lực Sỹ, Bệnh, Kình Dương, Địa Kiếp, Kiếp Sát, Nguyệt Đức, Thiên Thọ
Dần
Phụ tinh: Tuế Phá, Lộc Tồn, Suy, Thiên Hư, Bác Sỹ
Mão
Phụ tinh: Long Đức, Quan Phủ, Đế Vượng, Đà La, Tả Phụ, Thiên Quý, Thiên Quan, Thiên Thương
Thìn
Phụ tinh: Bạch Hổ, Phục Binh, Lâm Quan, Phá Toái, Phong Cáo
Tỵ
Phụ tinh: Phúc Đức, Đại Hao, Quan Đới, Bát Tọa, Đào Hoa, Thiên Trù, Thiên Đức, Hồng Loan
Ngọ
Phụ tinh: Điếu Khách, Bệnh Phù, Mộc Dục, Văn Xương, Văn Khúc, Quả Tú, Địa Giải, Tuần+Triệt
Mùi
Phụ tinh: Trực Phù, Hỷ Thần, Tràng Sinh, Địa Không, Tam Thai, Thiên Việt, Thiên Phúc, Thiên Tài
Thân
Phụ tinh: Thái Tuế, Phi Liêm, Dưỡng, Thiên Khốc, Thiên Hình, Thai Phụ
Dậu
Phụ tinh: Thiếu Dương, Tấu Thư, Thai, Hữu Bật, Ân Quang, Lưu Hà, Thiên Không
Tuất
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — cát sát cân nhau. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 3 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 3 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Tuất (15–24t), điểm 2.9/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):