Người sinh năm Giáp Thân nam, ngày 26/01/2005 giờ Mão, an vào cung Mệnh Mệnh với chính tinh Thiên Đồng, nạp âm Thủy. Lá số có 6 cách cục.. Điểm cung mệnh 3.2/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Tang Môn, Bệnh Phù, Mộ, Thiên Khốc, Ân Quang, Quốc Ấn
Tuất
Phụ tinh: Thiếu Âm, Đại Hao, Tuyệt, Hữu Bật, Cô Thần
Hợi
Phụ tinh: Quan Phù, Phục Binh, Thai, Long Trì, Đẩu Quân, Thiên Thọ, Thiên Riêu, Thiên Y
Tý
Phụ tinh: Tử Phù, Quan Phủ, Dưỡng, Đà La, Thiên Khôi, Nguyệt Đức, Thiên Hỷ
Sửu
Phụ tinh: Tuế Phá, Lộc Tồn, Tràng Sinh, Địa Kiếp, Phượng Các, Thiên Hư, Thiên Mã, Giải Thần
Dần
Phụ tinh: Long Đức, Lực Sỹ, Mộc Dục, Kình Dương, Tả Phụ, Thiên Thương
Mão
Phụ tinh: Bạch Hổ, Thanh Long, Quan Đới, Thiên Quý, Hoa Cái
Thìn
Phụ tinh: Phúc Đức, Tiểu Hao, Lâm Quan, Hỏa Tinh, Kiếp Sát, Thiên Trù, Thiên Đức, Thiên Sứ
Tỵ
Phụ tinh: Điếu Khách, Tướng Quân, Đế Vượng, Thiên Tài, Địa Giải, Tuần
Ngọ · Tuần
Phụ tinh: Trực Phù, Tấu Thư, Suy, Linh Tinh, Văn Xương, Văn Khúc, Tam Thai, Bát Tọa
Mùi · Tuần
Phụ tinh: Thái Tuế, Phi Liêm, Bệnh, Địa Không, Thiên Hình, Triệt
Thân · Triệt
Phụ tinh: Thiếu Dương, Hỷ Thần, Tử, Đào Hoa, Phá Toái, Lưu Hà, Thiên Phúc, Thiên Không
Dậu · Triệt
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — sát nhiều hơn cát. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 3 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 2 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Hợi (16–25t), điểm 4/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):