Người sinh năm Ất Dậu nữ, ngày 30/03/2005 giờ Tuất, an vào cung Mệnh Mệnh với chính tinh Thiên Lương, nạp âm Thủy. Lá số có 6 cách cục.. Điểm cung mệnh 4.8/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Bạch Hổ, Thanh Long, Tràng Sinh, Tả Phụ, Phá Toái
Tỵ
Phụ tinh: Phúc Đức, Tiểu Hao, Mộc Dục, Đào Hoa, Thiên Trù, Thiên Đức, Hồng Loan, Đẩu Quân
Ngọ
Phụ tinh: Điếu Khách, Tướng Quân, Quan Đới, Ân Quang, Thiên Quý, Quả Tú, Tuần+Triệt
Mùi
Phụ tinh: Trực Phù, Tấu Thư, Lâm Quan, Thiên Việt, Thiên Phúc, Địa Giải, Đường Phù
Thân
Phụ tinh: Thái Tuế, Phi Liêm, Đế Vượng, Địa Kiếp, Hữu Bật, Thiên Khốc, Thiên Giải
Dậu
Phụ tinh: Thiếu Dương, Hỷ Thần, Suy, Lưu Hà, Thiên Không, Thiên Thương, Thiên Thọ, Thiên Hình
Tuất
Phụ tinh: Tang Môn, Bệnh Phù, Bệnh, Thiên Mã, Cô Thần, Quốc Ấn
Hợi
Phụ tinh: Thiếu Âm, Đại Hao, Tử, Linh Tinh, Văn Xương, Thiên Khôi, Thiên Hỷ, Thiên Sứ
Tý
Phụ tinh: Quan Phù, Phục Binh, Mộ, Địa Không, Hỏa Tinh, Long Trì, Phượng Các, Tam Thai
Sửu
Phụ tinh: Tử Phù, Quan Phủ, Tuyệt, Đà La, Văn Khúc, Kiếp Sát, Nguyệt Đức, Thiên Tài
Dần
Phụ tinh: Tuế Phá, Lộc Tồn, Thai, Thiên Hư, Bác Sỹ
Mão
Phụ tinh: Long Đức, Lực Sỹ, Dưỡng, Kình Dương, Thiên Quan, Thai Phụ
Thìn
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — cát sát cân nhau. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 2 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 2 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Ngọ (14–23t), điểm 3.1/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):