Người sinh năm Ất Dậu nam, ngày 30/08/2005 giờ Mão, an vào cung Mệnh Mệnh với chính tinh Thiên Đồng, nạp âm Thủy. Lá số có 9 cách cục.. Điểm cung mệnh 5.0/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Bạch Hổ, Phục Binh, Tràng Sinh, Phá Toái, Phong Cáo
Tỵ
Phụ tinh: Phúc Đức, Đại Hao, Dưỡng, Đào Hoa, Thiên Trù, Thiên Đức, Hồng Loan, Đẩu Quân
Ngọ
Phụ tinh: Điếu Khách, Bệnh Phù, Thai, Văn Xương, Văn Khúc, Ân Quang, Thiên Quý, Quả Tú
Mùi
Phụ tinh: Trực Phù, Hỷ Thần, Tuyệt, Địa Không, Thiên Việt, Thiên Phúc, Thiên Thọ, Đường Phù
Thân
Phụ tinh: Thái Tuế, Phi Liêm, Mộ, Thiên Khốc, Thai Phụ
Dậu
Phụ tinh: Thiếu Dương, Tấu Thư, Tử, Tả Phụ, Lưu Hà, Thiên Không, Thiên Thương
Tuất
Phụ tinh: Tang Môn, Tướng Quân, Bệnh, Tam Thai, Thiên Mã, Cô Thần, Quốc Ấn
Hợi
Phụ tinh: Thiếu Âm, Tiểu Hao, Suy, Hỏa Tinh, Thiên Khôi, Thiên Hỷ, Thiên Sứ
Tý
Phụ tinh: Quan Phù, Thanh Long, Đế Vượng, Linh Tinh, Long Trì, Phượng Các, Hoa Cái, Địa Giải
Sửu
Phụ tinh: Tử Phù, Lực Sỹ, Lâm Quan, Kình Dương, Địa Kiếp, Kiếp Sát, Nguyệt Đức, Thiên Tài
Dần
Phụ tinh: Tuế Phá, Lộc Tồn, Quan Đới, Thiên Hư, Bát Tọa, Thiên Hình, Bác Sỹ
Mão
Phụ tinh: Long Đức, Quan Phủ, Mộc Dục, Đà La, Hữu Bật, Thiên Quan, Thiên La
Thìn
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — sát nhiều hơn cát. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 2 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 1 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Thìn (14–23t), điểm 3.6/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):