Người sinh năm Giáp Thân nam, ngày 31/01/2005 giờ Tuất, an vào cung Mệnh Mệnh với chính tinh Vũ Khúc, Thất Sát, nạp âm Thủy. Lá số có 13 cách cục.. Điểm cung mệnh 3.4/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Long Đức, Lực Sỹ, Mộc Dục, Kình Dương, Tả Phụ
Mão
Phụ tinh: Bạch Hổ, Thanh Long, Quan Đới, Hoa Cái, Thai Phụ
Thìn
Phụ tinh: Phúc Đức, Tiểu Hao, Lâm Quan, Kiếp Sát, Thiên Trù, Thiên Đức, Lưu Niên Văn Tinh
Tỵ
Phụ tinh: Điếu Khách, Tướng Quân, Đế Vượng, Thiên Quý, Địa Giải, Tuần
Ngọ · Tuần
Phụ tinh: Trực Phù, Tấu Thư, Suy, Thiên Việt, Hồng Loan, Quả Tú, Thiên Quan, Đẩu Quân
Mùi · Tuần
Phụ tinh: Thái Tuế, Phi Liêm, Bệnh, Ân Quang, Thiên Thương, Thiên Hình, Triệt
Thân · Triệt
Phụ tinh: Thiếu Dương, Hỷ Thần, Tử, Địa Kiếp, Đào Hoa, Phá Toái, Lưu Hà, Thiên Phúc
Dậu · Triệt
Phụ tinh: Tang Môn, Bệnh Phù, Mộ, Thiên Khốc, Thiên Sứ, Quốc Ấn
Tuất
Phụ tinh: Thiếu Âm, Đại Hao, Tuyệt, Hữu Bật, Cô Thần, Thiên Tài
Hợi
Phụ tinh: Quan Phù, Phục Binh, Thai, Hỏa Tinh, Linh Tinh, Văn Xương, Long Trì, Tam Thai
Tý
Phụ tinh: Tử Phù, Quan Phủ, Dưỡng, Đà La, Địa Không, Thiên Khôi, Nguyệt Đức, Thiên Hỷ
Sửu
Phụ tinh: Tuế Phá, Lộc Tồn, Tràng Sinh, Văn Khúc, Phượng Các, Thiên Hư, Bát Tọa, Thiên Mã
Dần
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — cát nhiều hơn sát. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 3 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 6 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Thìn (16–25t), điểm 5.1/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):