Người sinh năm Ất Hợi nam, ngày 09/05/1995 giờ Dậu, an vào cung Mệnh Mệnh với chính tinh Phá Quân, nạp âm Hỏa. Lá số có 11 cách cục.. Điểm cung mệnh 3.2/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Phúc Đức, Hỷ Thần, Tràng Sinh, Địa Kiếp, Thiên Việt, Kiếp Sát, Thiên Đức, Thiên Phúc
Thân · Tuần
Phụ tinh: Điếu Khách, Phi Liêm, Dưỡng, Ân Quang, Phá Toái, Tuần
Dậu · Tuần
Phụ tinh: Trực Phù, Tấu Thư, Thai, Bát Tọa, Lưu Hà, Thiên Hỷ, Quả Tú, Địa Giải
Tuất
Phụ tinh: Thái Tuế, Tướng Quân, Tuyệt, Phượng Các, Thiên Giải, Giải Thần, Phong Cáo, Quốc Ấn
Hợi
Phụ tinh: Thiếu Dương, Tiểu Hao, Mộ, Hỏa Tinh, Thiên Khôi, Đào Hoa, Thiên Không, Thiên Hình
Tý
Phụ tinh: Tang Môn, Thanh Long, Tử, Văn Xương, Văn Khúc, Thiên Thương, Thiên Thọ
Sửu
Phụ tinh: Thiếu Âm, Lực Sỹ, Bệnh, Kình Dương, Địa Không, Cô Thần
Dần
Phụ tinh: Quan Phù, Lộc Tồn, Suy, Long Trì, Thiên Sứ, Thai Phụ, Bác Sỹ
Mão
Phụ tinh: Tử Phù, Quan Phủ, Đế Vượng, Đà La, Tam Thai, Nguyệt Đức, Hồng Loan, Thiên Quan
Thìn
Phụ tinh: Tuế Phá, Phục Binh, Lâm Quan, Thiên Hư, Thiên Quý, Thiên Mã, Đẩu Quân
Tỵ
Phụ tinh: Long Đức, Đại Hao, Quan Đới, Thiên Trù, Lưu Niên Văn Tinh, Triệt
Ngọ · Triệt
Phụ tinh: Bạch Hổ, Bệnh Phù, Mộc Dục, Linh Tinh, Tả Phụ, Hữu Bật, Thiên Khốc, Hoa Cái
Mùi · Triệt
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — cát nhiều hơn sát. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 1 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 3 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Tỵ (32–41t), điểm 3.2/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):