Người sinh năm Ất Hợi nam, ngày 09/08/1995 giờ Mão, an vào cung Mệnh Mệnh, nạp âm Hỏa. Lá số có 10 cách cục.. Điểm cung mệnh 2.9/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Tuế Phá, Phục Binh, Tràng Sinh, Thiên Hư, Thiên Mã, Phong Cáo
Tỵ
Phụ tinh: Long Đức, Đại Hao, Dưỡng, Hỏa Tinh, Thiên Trù, Lưu Niên Văn Tinh, Triệt
Ngọ · Triệt
Phụ tinh: Bạch Hổ, Bệnh Phù, Thai, Văn Xương, Văn Khúc, Thiên Khốc, Ân Quang, Thiên Quý
Mùi · Triệt
Phụ tinh: Phúc Đức, Hỷ Thần, Tuyệt, Địa Không, Thiên Việt, Kiếp Sát, Thiên Đức, Thiên Phúc
Thân · Tuần
Phụ tinh: Điếu Khách, Phi Liêm, Mộ, Phá Toái, Thai Phụ, Tuần
Dậu · Tuần
Phụ tinh: Trực Phù, Tấu Thư, Tử, Tả Phụ, Lưu Hà, Thiên Hỷ, Quả Tú, Thiên Thương
Tuất
Phụ tinh: Thái Tuế, Tướng Quân, Bệnh, Phượng Các, Tam Thai, Giải Thần, Quốc Ấn
Hợi
Phụ tinh: Thiếu Dương, Tiểu Hao, Suy, Thiên Khôi, Đào Hoa, Thiên Không, Thiên Sứ
Tý
Phụ tinh: Tang Môn, Thanh Long, Đế Vượng, Linh Tinh, Địa Giải
Sửu
Phụ tinh: Thiếu Âm, Lực Sỹ, Lâm Quan, Kình Dương, Địa Kiếp, Cô Thần, Thiên Giải
Dần
Phụ tinh: Quan Phù, Lộc Tồn, Quan Đới, Long Trì, Bát Tọa, Thiên Hình, Bác Sỹ
Mão
Phụ tinh: Tử Phù, Quan Phủ, Mộc Dục, Đà La, Hữu Bật, Nguyệt Đức, Hồng Loan, Thiên Quan
Thìn
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — cát nhiều hơn sát. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 2 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 3 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Mão (24–33t), điểm 9.3/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):