Người sinh năm Ất Hợi nữ, ngày 09/10/1995 giờ Tý, an vào cung Mệnh Mệnh với chính tinh Tử Vi, Tham Lang, nạp âm Hỏa. Lá số có 5 cách cục.. Điểm cung mệnh 2.5/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Điếu Khách, Phi Liêm, Mộc Dục, Hỏa Tinh, Phá Toái, Tuần
Dậu · Tuần
Phụ tinh: Trực Phù, Hỷ Thần, Quan Đới, Linh Tinh, Văn Xương, Lưu Hà, Thiên Hỷ, Quả Tú
Tuất
Phụ tinh: Thái Tuế, Bệnh Phù, Lâm Quan, Địa Kiếp, Địa Không, Tả Phụ, Phượng Các, Giải Thần
Hợi
Phụ tinh: Thiếu Dương, Đại Hao, Đế Vượng, Bát Tọa, Ân Quang, Thiên Khôi, Đào Hoa, Thiên Không
Tý
Phụ tinh: Tang Môn, Phục Binh, Suy
Sửu
Phụ tinh: Thiếu Âm, Quan Phủ, Bệnh, Đà La, Tam Thai, Thiên Quý, Cô Thần, Thiên Thương
Dần
Phụ tinh: Quan Phù, Lộc Tồn, Tử, Hữu Bật, Long Trì, Thiên Giải, Bác Sỹ
Mão
Phụ tinh: Tử Phù, Lực Sỹ, Mộ, Kình Dương, Văn Khúc, Nguyệt Đức, Hồng Loan, Thiên Quan
Thìn
Phụ tinh: Tuế Phá, Thanh Long, Tuyệt, Thiên Hư, Thiên Mã
Tỵ
Phụ tinh: Long Đức, Tiểu Hao, Thai, Thiên Trù, Lưu Niên Văn Tinh, Thai Phụ, Triệt
Ngọ · Triệt
Phụ tinh: Bạch Hổ, Tướng Quân, Dưỡng, Thiên Khốc, Hoa Cái, Triệt
Mùi · Triệt
Phụ tinh: Phúc Đức, Tấu Thư, Tràng Sinh, Thiên Việt, Kiếp Sát, Thiên Đức, Thiên Phúc, Thiên Tài
Thân · Tuần
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — cát sát cân nhau. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 3 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 3 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Tý (32–41t), điểm 5.1/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):