Người sinh năm Ất Hợi nữ, ngày 15/05/1995 giờ Thìn, an vào cung Mệnh Mệnh với chính tinh Thiên Đồng, Cự Môn, nạp âm Hỏa. Lá số có 8 cách cục.. Điểm cung mệnh 1.6/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Tang Môn, Phục Binh, Dưỡng, Hỏa Tinh
Sửu
Phụ tinh: Thiếu Âm, Quan Phủ, Tràng Sinh, Đà La, Cô Thần
Dần
Phụ tinh: Quan Phù, Lộc Tồn, Mộc Dục, Địa Kiếp, Long Trì, Bác Sỹ
Mão
Phụ tinh: Tử Phù, Lực Sỹ, Quan Đới, Kình Dương, Bát Tọa, Nguyệt Đức, Hồng Loan, Thiên Quan
Thìn
Phụ tinh: Tuế Phá, Thanh Long, Lâm Quan, Thiên Hư, Thiên Mã
Tỵ
Phụ tinh: Long Đức, Tiểu Hao, Đế Vượng, Linh Tinh, Văn Xương, Thiên Quý, Thiên Trù, Thiên Thương
Ngọ · Triệt
Phụ tinh: Bạch Hổ, Tướng Quân, Suy, Địa Không, Tả Phụ, Hữu Bật, Thiên Khốc, Hoa Cái
Mùi · Triệt
Phụ tinh: Phúc Đức, Tấu Thư, Bệnh, Văn Khúc, Ân Quang, Thiên Việt, Kiếp Sát, Thiên Đức
Thân · Tuần
Phụ tinh: Điếu Khách, Phi Liêm, Tử, Phá Toái, Tuần
Dậu · Tuần
Phụ tinh: Trực Phù, Hỷ Thần, Mộ, Tam Thai, Lưu Hà, Thiên Hỷ, Quả Tú, Địa Giải
Tuất
Phụ tinh: Thái Tuế, Bệnh Phù, Tuyệt, Phượng Các, Thiên Giải, Giải Thần, Quốc Ấn
Hợi
Phụ tinh: Thiếu Dương, Đại Hao, Thai, Thiên Khôi, Đào Hoa, Thiên Không, Đẩu Quân, Thiên Tài
Tý
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — cát sát cân nhau. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 3 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 3 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Mão (26–35t), điểm 8.5/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):