Người sinh năm Ất Hợi nam, ngày 16/06/1995 giờ Tỵ, an vào cung Mệnh Mệnh, nạp âm Hỏa. Lá số có 7 cách cục.. Điểm cung mệnh 2.9/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Tang Môn, Thanh Long, Mộc Dục, Thiên Hình
Sửu
Phụ tinh: Thiếu Âm, Lực Sỹ, Tràng Sinh, Kình Dương, Tam Thai, Cô Thần
Dần
Phụ tinh: Quan Phù, Lộc Tồn, Dưỡng, Linh Tinh, Long Trì, Bác Sỹ
Mão
Phụ tinh: Tử Phù, Quan Phủ, Thai, Đà La, Địa Kiếp, Hỏa Tinh, Thiên Quý, Nguyệt Đức
Thìn
Phụ tinh: Tuế Phá, Phục Binh, Tuyệt, Văn Xương, Thiên Hư, Thiên Mã, Thiên Riêu, Thiên Y
Tỵ
Phụ tinh: Long Đức, Đại Hao, Mộ, Địa Không, Hữu Bật, Thiên Trù, Thiên Thương, Lưu Niên Văn Tinh
Ngọ · Triệt
Phụ tinh: Bạch Hổ, Bệnh Phù, Tử, Thiên Khốc, Hoa Cái, Phong Cáo, Triệt
Mùi · Triệt
Phụ tinh: Phúc Đức, Hỷ Thần, Bệnh, Tả Phụ, Thiên Việt, Kiếp Sát, Thiên Đức, Thiên Phúc
Thân · Tuần
Phụ tinh: Điếu Khách, Phi Liêm, Suy, Văn Khúc, Phá Toái, Tuần
Dậu · Tuần
Phụ tinh: Trực Phù, Tấu Thư, Đế Vượng, Ân Quang, Lưu Hà, Thiên Hỷ, Quả Tú, Thiên Thọ
Tuất
Phụ tinh: Thái Tuế, Tướng Quân, Lâm Quan, Phượng Các, Địa Giải, Giải Thần, Thai Phụ, Quốc Ấn
Hợi
Phụ tinh: Thiếu Dương, Tiểu Hao, Quan Đới, Bát Tọa, Thiên Khôi, Đào Hoa, Thiên Không, Đẩu Quân
Tý
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — sát nhiều hơn cát. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 4 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 3 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Hợi (26–35t), điểm 7.7/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):