Người sinh năm Ất Hợi nữ, ngày 18/09/1995 giờ Dần, an vào cung Mệnh Mệnh với chính tinh Thiên Phủ, nạp âm Hỏa. Lá số có 10 cách cục.. Điểm cung mệnh 8.1/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Bạch Hổ, Tướng Quân, Mộ, Thiên Khốc, Hoa Cái, Triệt
Mùi · Triệt
Phụ tinh: Phúc Đức, Tấu Thư, Tuyệt, Linh Tinh, Văn Xương, Thiên Quý, Thiên Việt, Kiếp Sát
Thân · Tuần
Phụ tinh: Điếu Khách, Phi Liêm, Thai, Địa Không, Phá Toái, Tuần
Dậu · Tuần
Phụ tinh: Trực Phù, Hỷ Thần, Dưỡng, Tam Thai, Lưu Hà, Thiên Hỷ, Quả Tú, Thiên Thọ
Tuất
Phụ tinh: Thái Tuế, Bệnh Phù, Tràng Sinh, Hỏa Tinh, Tả Phụ, Phượng Các, Giải Thần, Quốc Ấn
Hợi
Phụ tinh: Thiếu Dương, Đại Hao, Mộc Dục, Thiên Khôi, Đào Hoa, Thiên Không, Thiên Thương
Tý
Phụ tinh: Tang Môn, Phục Binh, Quan Đới, Địa Kiếp
Sửu
Phụ tinh: Thiếu Âm, Quan Phủ, Lâm Quan, Đà La, Cô Thần, Thiên Sứ, Địa Giải
Dần
Phụ tinh: Quan Phù, Lộc Tồn, Đế Vượng, Hữu Bật, Long Trì, Thiên Giải, Bác Sỹ
Mão
Phụ tinh: Tử Phù, Lực Sỹ, Suy, Kình Dương, Bát Tọa, Nguyệt Đức, Hồng Loan, Thiên Quan
Thìn
Phụ tinh: Tuế Phá, Thanh Long, Bệnh, Thiên Hư, Thiên Mã
Tỵ
Phụ tinh: Long Đức, Tiểu Hao, Tử, Văn Khúc, Ân Quang, Thiên Trù, Đẩu Quân, Lưu Niên Văn Tinh
Ngọ · Triệt
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — cát sát cân nhau. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 1 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 1 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Tuất (33–42t), điểm 3.5/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):