Người sinh năm Ất Hợi nam, ngày 21/05/1995 giờ Tỵ, an vào cung Mệnh Mệnh với chính tinh Cự Môn, nạp âm Hỏa. Lá số có 3 cách cục: Nghịch Lý — Dương cư Âm vị / Âm cư Dương vị, Thân Cư Phu Thê — Sợ Vợ, Kình Dương Nhập Mệnh. Điểm cung mệnh 5.7/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Nhập đúng giờ sinh để nhận phân tích chuyên sâu: tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2028.
Xem Luận Giải Miễn Phí →Phụ tinh: Thiếu Dương, Tiểu Hao, Quan Đới, Thiên Khôi, Đào Hoa, Thiên Không, Thiên Hình
Tý
Phụ tinh: Tang Môn, Thanh Long, Mộc Dục, Ân Quang, Thiên Quý, Đẩu Quân
Sửu
Phụ tinh: Thiếu Âm, Lực Sỹ, Tràng Sinh, Đà La, Cô Thần
Dần
Phụ tinh: Quan Phù, Lộc Tồn, Dưỡng, Linh Tinh, Long Trì, Bác Sỹ
Mão
Phụ tinh: Tử Phù, Quan Phủ, Thai, Kình Dương, Địa Kiếp, Hỏa Tinh, Tam Thai, Nguyệt Đức
Thìn
Phụ tinh: Tuế Phá, Phục Binh, Tuyệt, Văn Xương, Thiên Hư, Thiên Mã, Thiên Thương
Tỵ
Phụ tinh: Long Đức, Đại Hao, Mộ, Địa Không, Thiên Trù, Lưu Niên Văn Tinh, Triệt
Ngọ · Triệt
Phụ tinh: Bạch Hổ, Bệnh Phù, Tử, Tả Phụ, Hữu Bật, Thiên Khốc, Hoa Cái, Thiên Quan
Mùi · Triệt
Phụ tinh: Phúc Đức, Hỷ Thần, Bệnh, Thiên Việt, Kiếp Sát, Thiên Đức, Đường Phù, Tuần
Thân · Tuần
Phụ tinh: Trực Phù, Tấu Thư, Đế Vượng, Bát Tọa, Lưu Hà, Thiên Hỷ, Quả Tú, Địa Giải
Tuất
Phụ tinh: Thái Tuế, Tướng Quân, Lâm Quan, Phượng Các, Thiên Tài, Thiên Giải, Giải Thần, Thai Phụ
Hợi
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Tiểu vận năm 2028: cung Thân. Điểm 3.9/10 — → Ổn định.
⚠ 2 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 2 cát tinh hỗ trợ trong năm này.