Người sinh năm Ất Hợi nam, ngày 25/11/1995 giờ Tỵ, an vào cung Mệnh Mệnh, nạp âm Hỏa. Lá số có 8 cách cục.. Điểm cung mệnh 3.2/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Long Đức, Đại Hao, Suy, Địa Không, Thiên Trù, Lưu Niên Văn Tinh, Thiên Hình, Triệt
Ngọ · Triệt
Phụ tinh: Bạch Hổ, Bệnh Phù, Đế Vượng, Thiên Khốc, Ân Quang, Thiên Quý, Hoa Cái, Đẩu Quân
Mùi · Triệt
Phụ tinh: Phúc Đức, Hỷ Thần, Lâm Quan, Thiên Việt, Kiếp Sát, Thiên Đức, Thiên Phúc, Đường Phù
Thân · Tuần
Phụ tinh: Điếu Khách, Phi Liêm, Quan Đới, Văn Khúc, Phá Toái, Tuần
Dậu · Tuần
Phụ tinh: Trực Phù, Tấu Thư, Mộc Dục, Bát Tọa, Lưu Hà, Thiên Hỷ, Quả Tú, Thiên Riêu
Tuất
Phụ tinh: Thái Tuế, Tướng Quân, Tràng Sinh, Phượng Các, Thiên Thương, Giải Thần, Thai Phụ, Quốc Ấn
Hợi
Phụ tinh: Thiếu Dương, Tiểu Hao, Dưỡng, Thiên Khôi, Đào Hoa, Thiên Không
Tý
Phụ tinh: Tang Môn, Thanh Long, Thai, Tả Phụ, Hữu Bật, Thiên Sứ
Sửu
Phụ tinh: Thiếu Âm, Lực Sỹ, Tuyệt, Kình Dương, Cô Thần
Dần
Phụ tinh: Quan Phù, Lộc Tồn, Mộ, Linh Tinh, Long Trì, Thiên Thọ, Bác Sỹ
Mão
Phụ tinh: Tử Phù, Quan Phủ, Tử, Đà La, Địa Kiếp, Hỏa Tinh, Tam Thai, Nguyệt Đức
Thìn
Phụ tinh: Tuế Phá, Phục Binh, Bệnh, Văn Xương, Thiên Hư, Thiên Mã, Thiên Tài, Thiên Giải
Tỵ
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CN
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — cát nhiều hơn sát. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 2 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 5 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Mão (33–42t), điểm 7.6/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):