Người sinh năm Ất Hợi nam, ngày 26/04/1995 giờ Mùi, an vào cung Mệnh Mệnh với chính tinh Thiên Đồng, nạp âm Hỏa. Lá số có 7 cách cục.. Điểm cung mệnh 2.5/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Điếu Khách, Phi Liêm, Dưỡng, Phá Toái, Địa Giải, Phong Cáo, Tuần
Dậu · Tuần
Phụ tinh: Trực Phù, Tấu Thư, Thai, Thiên Quý, Lưu Hà, Thiên Hỷ, Quả Tú, Thiên Thọ
Tuất
Phụ tinh: Thái Tuế, Tướng Quân, Tuyệt, Văn Khúc, Phượng Các, Giải Thần, Thiên Hình, Quốc Ấn
Hợi
Phụ tinh: Thiếu Dương, Tiểu Hao, Mộ, Thiên Khôi, Đào Hoa, Thiên Không
Tý
Phụ tinh: Tang Môn, Thanh Long, Tử, Thai Phụ
Sửu
Phụ tinh: Thiếu Âm, Lực Sỹ, Bệnh, Kình Dương, Hỏa Tinh, Cô Thần, Thiên Thương
Dần
Phụ tinh: Quan Phù, Lộc Tồn, Suy, Văn Xương, Long Trì, Thiên Riêu, Thiên Y, Bác Sỹ
Mão
Phụ tinh: Tử Phù, Quan Phủ, Đế Vượng, Đà La, Địa Không, Ân Quang, Nguyệt Đức, Hồng Loan
Thìn
Phụ tinh: Tuế Phá, Phục Binh, Lâm Quan, Linh Tinh, Thiên Hư, Thiên Mã
Tỵ
Phụ tinh: Long Đức, Đại Hao, Quan Đới, Địa Kiếp, Tả Phụ, Bát Tọa, Thiên Trù, Lưu Niên Văn Tinh
Ngọ · Triệt
Phụ tinh: Bạch Hổ, Bệnh Phù, Mộc Dục, Thiên Khốc, Hoa Cái, Triệt
Mùi · Triệt
Phụ tinh: Phúc Đức, Hỷ Thần, Tràng Sinh, Hữu Bật, Tam Thai, Thiên Việt, Kiếp Sát, Thiên Đức
Thân · Tuần
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — sát nhiều hơn cát. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 5 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 3 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Ngọ (32–41t), điểm 4/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):