Người sinh năm Giáp Dần nam, ngày 01/01/1975 giờ Tỵ, an vào cung Mệnh Mệnh, nạp âm Thủy. Lá số có 10 cách cục.. Điểm cung mệnh 6.4/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Tử Phù, Tấu Thư, Dưỡng, Thiên Việt, Nguyệt Đức, Thiên Hỷ, Thiên Quan, Thiên Thọ
Mùi
Phụ tinh: Tuế Phá, Phi Liêm, Tràng Sinh, Phượng Các, Thiên Hư, Thiên Mã, Giải Thần, Triệt
Thân · Triệt
Phụ tinh: Long Đức, Hỷ Thần, Mộc Dục, Văn Khúc, Tam Thai, Phá Toái, Lưu Hà, Thiên Phúc
Dậu · Triệt
Phụ tinh: Bạch Hổ, Bệnh Phù, Quan Đới, Linh Tinh, Hoa Cái, Quốc Ấn
Tuất
Phụ tinh: Phúc Đức, Đại Hao, Lâm Quan, Ân Quang, Kiếp Sát, Thiên Đức, Thiên Riêu, Thiên Y
Hợi
Phụ tinh: Điếu Khách, Phục Binh, Đế Vượng, Hữu Bật, Thiên Thương, Tuần
Tý · Tuần
Phụ tinh: Trực Phù, Quan Phủ, Suy, Đà La, Thiên Khôi, Hồng Loan, Quả Tú, Tuần
Sửu · Tuần
Phụ tinh: Thái Tuế, Lộc Tồn, Bệnh, Tả Phụ, Thiên Sứ, Bác Sỹ
Dần
Phụ tinh: Thiếu Dương, Lực Sỹ, Tử, Kình Dương, Thiên Quý, Đào Hoa, Thiên Không
Mão
Phụ tinh: Tang Môn, Thanh Long, Mộ, Địa Kiếp, Thiên Khốc
Thìn
Phụ tinh: Thiếu Âm, Tiểu Hao, Tuyệt, Văn Xương, Bát Tọa, Thiên Trù, Cô Thần, Lưu Niên Văn Tinh
Tỵ
Phụ tinh: Quan Phù, Tướng Quân, Thai, Địa Không, Hỏa Tinh, Long Trì, Thiên Giải
Ngọ
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CN
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — sát nhiều hơn cát. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 5 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 3 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Hợi (45–54t), điểm 7.8/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):