Người sinh năm Giáp Dần nam, ngày 05/01/1975 giờ Dậu, an vào cung Mệnh Mệnh với chính tinh Thiên Tướng, nạp âm Thủy. Lá số có 10 cách cục.. Điểm cung mệnh 5.5/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Thiếu Dương, Lực Sỹ, Mộc Dục, Kình Dương, Thiên Quý, Đào Hoa, Thiên Không, Thai Phụ
Mão
Phụ tinh: Tang Môn, Thanh Long, Quan Đới, Thiên Khốc
Thìn
Phụ tinh: Thiếu Âm, Tiểu Hao, Lâm Quan, Thiên Trù, Cô Thần, Lưu Niên Văn Tinh, Thiên Tài, Địa Giải
Tỵ
Phụ tinh: Quan Phù, Tướng Quân, Đế Vượng, Linh Tinh, Long Trì, Thiên Giải
Ngọ
Phụ tinh: Tử Phù, Tấu Thư, Suy, Thiên Việt, Nguyệt Đức, Thiên Hỷ, Thiên Quan, Thiên Hình
Mùi
Phụ tinh: Tuế Phá, Phi Liêm, Bệnh, Địa Kiếp, Phượng Các, Thiên Hư, Thiên Mã, Thiên Thương
Thân · Triệt
Phụ tinh: Long Đức, Hỷ Thần, Tử, Phá Toái, Lưu Hà, Thiên Phúc, Triệt
Dậu · Triệt
Phụ tinh: Bạch Hổ, Bệnh Phù, Mộ, Hỏa Tinh, Hoa Cái, Thiên Sứ, Quốc Ấn
Tuất
Phụ tinh: Phúc Đức, Đại Hao, Tuyệt, Ân Quang, Kiếp Sát, Thiên Đức, Thiên Thọ, Thiên Riêu
Hợi
Phụ tinh: Điếu Khách, Phục Binh, Thai, Hữu Bật, Tuần
Tý · Tuần
Phụ tinh: Trực Phù, Quan Phủ, Dưỡng, Đà La, Văn Xương, Văn Khúc, Tam Thai, Bát Tọa
Sửu · Tuần
Phụ tinh: Thái Tuế, Lộc Tồn, Tràng Sinh, Địa Không, Tả Phụ, Bác Sỹ
Dần
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — sát nhiều hơn cát. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 4 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 3 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Mùi (46–55t), điểm 7.1/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):