Người sinh năm Ất Mão nữ, ngày 08/11/1975 giờ Thân, an vào cung Mệnh Mệnh với chính tinh Vũ Khúc, Thất Sát, nạp âm Thủy. Lá số có 8 cách cục.. Điểm cung mệnh 5.3/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Thái Tuế, Lộc Tồn, Tử, Địa Không, Thiên Khốc, Bác Sỹ
Mão
Phụ tinh: Thiếu Dương, Lực Sỹ, Mộ, Kình Dương, Thiên Quan, Thiên Không, Địa Giải
Thìn
Phụ tinh: Tang Môn, Thanh Long, Tuyệt, Hỏa Tinh, Thiên Mã, Phá Toái, Cô Thần, Thiên Giải
Tỵ
Phụ tinh: Thiếu Âm, Tiểu Hao, Thai, Tam Thai, Ân Quang, Thiên Trù, Thiên Hỷ, Lưu Niên Văn Tinh
Ngọ · Triệt
Phụ tinh: Quan Phù, Tướng Quân, Dưỡng, Địa Kiếp, Long Trì, Phượng Các, Hoa Cái, Giải Thần
Mùi · Triệt
Phụ tinh: Tử Phù, Tấu Thư, Tràng Sinh, Bát Tọa, Thiên Quý, Thiên Việt, Kiếp Sát, Nguyệt Đức
Thân
Phụ tinh: Tuế Phá, Phi Liêm, Mộc Dục, Thiên Hư
Dậu
Phụ tinh: Long Đức, Hỷ Thần, Quan Đới, Lưu Hà, Thiên Sứ, Thiên Thọ, Thiên Riêu, Thiên Y
Tuất
Phụ tinh: Bạch Hổ, Bệnh Phù, Lâm Quan, Quốc Ấn
Hợi
Phụ tinh: Phúc Đức, Đại Hao, Đế Vượng, Văn Khúc, Thiên Khôi, Đào Hoa, Thiên Đức, Hồng Loan
Tý · Tuần
Phụ tinh: Điếu Khách, Phục Binh, Suy, Tả Phụ, Hữu Bật, Quả Tú, Tuần
Sửu · Tuần
Phụ tinh: Trực Phù, Quan Phủ, Bệnh, Đà La, Linh Tinh, Văn Xương, Đẩu Quân, Thai Phụ
Dần
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — sát nhiều hơn cát. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 5 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 4 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Mùi (45–54t), điểm 7.7/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):