Người sinh năm Ất Mão nữ, ngày 10/04/1975 giờ Hợi, an vào cung Mệnh Mệnh với chính tinh Thất Sát, nạp âm Thủy. Lá số có 6 cách cục.. Điểm cung mệnh 3.9/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Thiếu Dương, Lực Sỹ, Dưỡng, Kình Dương, Thiên Quan, Thiên Không
Thìn
Phụ tinh: Tang Môn, Thanh Long, Tràng Sinh, Tả Phụ, Bát Tọa, Thiên Mã, Phá Toái, Cô Thần
Tỵ
Phụ tinh: Thiếu Âm, Tiểu Hao, Mộc Dục, Thiên Trù, Thiên Hỷ, Lưu Niên Văn Tinh, Triệt
Ngọ · Triệt
Phụ tinh: Quan Phù, Tướng Quân, Quan Đới, Long Trì, Phượng Các, Hoa Cái, Thiên Tài, Giải Thần
Mùi · Triệt
Phụ tinh: Tử Phù, Tấu Thư, Lâm Quan, Hỏa Tinh, Thiên Việt, Kiếp Sát, Nguyệt Đức, Thiên Phúc
Thân
Phụ tinh: Tuế Phá, Phi Liêm, Đế Vượng, Hữu Bật, Thiên Hư, Tam Thai, Thiên Thương, Thiên Giải
Dậu
Phụ tinh: Long Đức, Hỷ Thần, Suy, Địa Kiếp, Lưu Hà, Thiên Hình
Tuất
Phụ tinh: Bạch Hổ, Bệnh Phù, Bệnh, Linh Tinh, Văn Xương, Thiên Sứ, Quốc Ấn
Hợi
Phụ tinh: Phúc Đức, Đại Hao, Tử, Địa Không, Thiên Quý, Thiên Khôi, Đào Hoa, Thiên Đức
Tý · Tuần
Phụ tinh: Điếu Khách, Phục Binh, Mộ, Quả Tú, Đẩu Quân, Phong Cáo, Tuần
Sửu · Tuần
Phụ tinh: Trực Phù, Quan Phủ, Tuyệt, Đà La, Ân Quang, Thiên Riêu, Thiên Y
Dần
Phụ tinh: Thái Tuế, Lộc Tồn, Thai, Văn Khúc, Thiên Khốc, Bác Sỹ
Mão
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — cát nhiều hơn sát. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 2 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 5 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Thân (44–53t), điểm 7.3/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):