Người sinh năm Ất Mão nam, ngày 10/09/1975 giờ Tỵ, an vào cung Mệnh Mệnh với chính tinh Liêm Trinh, Thiên Phủ, nạp âm Thủy. Lá số có 5 cách cục.. Điểm cung mệnh 6.1/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Thiếu Dương, Quan Phủ, Mộc Dục, Đà La, Địa Kiếp, Hỏa Tinh, Thiên Quan, Thiên Không
Thìn
Phụ tinh: Tang Môn, Phục Binh, Tràng Sinh, Văn Xương, Thiên Mã, Phá Toái, Cô Thần, Thiên Thọ
Tỵ
Phụ tinh: Thiếu Âm, Đại Hao, Dưỡng, Địa Không, Thiên Quý, Thiên Trù, Thiên Hỷ, Lưu Niên Văn Tinh
Ngọ · Triệt
Phụ tinh: Quan Phù, Bệnh Phù, Thai, Long Trì, Phượng Các, Hoa Cái, Thiên Tài, Giải Thần
Mùi · Triệt
Phụ tinh: Tử Phù, Hỷ Thần, Tuyệt, Ân Quang, Thiên Việt, Kiếp Sát, Nguyệt Đức, Thiên Phúc
Thân
Phụ tinh: Tuế Phá, Phi Liêm, Mộ, Văn Khúc, Thiên Hư, Thiên Thương
Dậu
Phụ tinh: Long Đức, Tấu Thư, Tử, Lưu Hà
Tuất
Phụ tinh: Bạch Hổ, Tướng Quân, Bệnh, Tả Phụ, Bát Tọa, Thiên Sứ, Thai Phụ, Quốc Ấn
Hợi
Phụ tinh: Phúc Đức, Tiểu Hao, Suy, Thiên Khôi, Đào Hoa, Thiên Đức, Hồng Loan, Tuần
Tý · Tuần
Phụ tinh: Điếu Khách, Thanh Long, Đế Vượng, Quả Tú, Đẩu Quân, Tuần
Sửu · Tuần
Phụ tinh: Trực Phù, Lực Sỹ, Lâm Quan, Kình Dương, Địa Giải
Dần
Phụ tinh: Thái Tuế, Lộc Tồn, Quan Đới, Linh Tinh, Hữu Bật, Thiên Khốc, Tam Thai, Thiên Giải
Mão
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — cát nhiều hơn sát. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 2 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 3 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Tý (44–53t), điểm 6.8/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):