Người sinh năm Ất Mão nữ, ngày 14/03/1975 giờ Ngọ, an vào cung Mệnh Mệnh với chính tinh Thiên Đồng, nạp âm Thủy. Lá số có 6 cách cục.. Điểm cung mệnh 2.6/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Tuế Phá, Phi Liêm, Mộc Dục, Hữu Bật, Thiên Hư, Thiên Giải
Dậu
Phụ tinh: Long Đức, Hỷ Thần, Quan Đới, Văn Khúc, Thiên Quý, Lưu Hà, Thiên Hình
Tuất
Phụ tinh: Bạch Hổ, Bệnh Phù, Lâm Quan, Quốc Ấn
Hợi
Phụ tinh: Phúc Đức, Đại Hao, Đế Vượng, Thiên Khôi, Đào Hoa, Thiên Đức, Hồng Loan, Thiên Tài
Tý · Tuần
Phụ tinh: Điếu Khách, Phục Binh, Suy, Quả Tú, Tuần
Sửu · Tuần
Phụ tinh: Trực Phù, Quan Phủ, Bệnh, Đà La, Thiên Thương, Thiên Riêu, Thiên Y
Dần
Phụ tinh: Thái Tuế, Lộc Tồn, Tử, Hỏa Tinh, Thiên Khốc, Bác Sỹ
Mão
Phụ tinh: Thiếu Dương, Lực Sỹ, Mộ, Kình Dương, Linh Tinh, Văn Xương, Ân Quang, Thiên Quan
Thìn
Phụ tinh: Tang Môn, Thanh Long, Tuyệt, Địa Kiếp, Địa Không, Tả Phụ, Thiên Mã, Phá Toái
Tỵ
Phụ tinh: Thiếu Âm, Tiểu Hao, Thai, Tam Thai, Thiên Trù, Thiên Hỷ, Lưu Niên Văn Tinh, Triệt
Ngọ · Triệt
Phụ tinh: Quan Phù, Tướng Quân, Dưỡng, Long Trì, Phượng Các, Hoa Cái, Giải Thần, Triệt
Mùi · Triệt
Phụ tinh: Tử Phù, Tấu Thư, Tràng Sinh, Bát Tọa, Thiên Việt, Kiếp Sát, Nguyệt Đức, Thiên Phúc
Thân
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — sát nhiều hơn cát. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 5 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 4 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Dần (52–61t), điểm 4.4/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):