Người sinh năm Ất Mão nữ, ngày 14/05/1975 giờ Tỵ, an vào cung Mệnh Mệnh với chính tinh Vũ Khúc, Thiên Phủ, nạp âm Thủy. Lá số có 12 cách cục.. Điểm cung mệnh 6.8/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Phúc Đức, Đại Hao, Thai, Thiên Khôi, Đào Hoa, Thiên Đức, Hồng Loan, Thiên Hình
Tý · Tuần
Phụ tinh: Điếu Khách, Phục Binh, Dưỡng, Quả Tú, Thiên Thọ, Tuần
Sửu · Tuần
Phụ tinh: Trực Phù, Quan Phủ, Tràng Sinh, Đà La, Hỏa Tinh
Dần
Phụ tinh: Thái Tuế, Lộc Tồn, Mộc Dục, Thiên Khốc, Thiên Tài, Bác Sỹ
Mão
Phụ tinh: Thiếu Dương, Lực Sỹ, Quan Đới, Kình Dương, Địa Kiếp, Bát Tọa, Thiên Quan, Thiên Không
Thìn
Phụ tinh: Tang Môn, Thanh Long, Lâm Quan, Linh Tinh, Văn Xương, Thiên Mã, Phá Toái, Cô Thần
Tỵ
Phụ tinh: Thiếu Âm, Tiểu Hao, Đế Vượng, Địa Không, Thiên Trù, Thiên Hỷ, Lưu Niên Văn Tinh, Triệt
Ngọ · Triệt
Phụ tinh: Quan Phù, Tướng Quân, Suy, Tả Phụ, Hữu Bật, Long Trì, Phượng Các, Ân Quang
Mùi · Triệt
Phụ tinh: Tử Phù, Tấu Thư, Bệnh, Thiên Việt, Kiếp Sát, Nguyệt Đức, Thiên Phúc, Đường Phù
Thân
Phụ tinh: Tuế Phá, Phi Liêm, Tử, Văn Khúc, Thiên Hư
Dậu
Phụ tinh: Long Đức, Hỷ Thần, Mộ, Tam Thai, Lưu Hà, Địa Giải
Tuất
Phụ tinh: Bạch Hổ, Bệnh Phù, Tuyệt, Thiên Giải, Thai Phụ, Quốc Ấn
Hợi
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: SPT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — sát nhiều hơn cát. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 7 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 3 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Thìn (46–55t), điểm 7.1/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):