Người sinh năm Ất Mão nữ, ngày 15/05/1975 giờ Mùi, an vào cung Mệnh Mệnh với chính tinh Vũ Khúc, nạp âm Thủy. Lá số có 7 cách cục.. Điểm cung mệnh 3.0/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Long Đức, Hỷ Thần, Quan Đới, Lưu Hà, Địa Giải
Tuất
Phụ tinh: Bạch Hổ, Bệnh Phù, Lâm Quan, Văn Khúc, Tam Thai, Thiên Giải, Quốc Ấn
Hợi
Phụ tinh: Phúc Đức, Đại Hao, Đế Vượng, Thiên Khôi, Đào Hoa, Thiên Đức, Hồng Loan, Thiên Hình
Tý · Tuần
Phụ tinh: Điếu Khách, Phục Binh, Suy, Quả Tú, Thiên Tài, Thai Phụ, Tuần
Sửu · Tuần
Phụ tinh: Trực Phù, Quan Phủ, Bệnh, Đà La
Dần
Phụ tinh: Thái Tuế, Lộc Tồn, Tử, Linh Tinh, Văn Xương, Thiên Khốc, Bát Tọa, Thiên Thương
Mão
Phụ tinh: Thiếu Dương, Lực Sỹ, Mộ, Kình Dương, Địa Không, Hỏa Tinh, Thiên Quan, Thiên Không
Thìn
Phụ tinh: Tang Môn, Thanh Long, Tuyệt, Thiên Mã, Phá Toái, Cô Thần, Thiên Sứ
Tỵ
Phụ tinh: Thiếu Âm, Tiểu Hao, Thai, Địa Kiếp, Ân Quang, Thiên Trù, Thiên Hỷ, Lưu Niên Văn Tinh
Ngọ · Triệt
Phụ tinh: Quan Phù, Tướng Quân, Dưỡng, Tả Phụ, Hữu Bật, Long Trì, Phượng Các, Hoa Cái
Mùi · Triệt
Phụ tinh: Tử Phù, Tấu Thư, Tràng Sinh, Thiên Quý, Thiên Việt, Kiếp Sát, Nguyệt Đức, Thiên Phúc
Thân
Phụ tinh: Tuế Phá, Phi Liêm, Mộc Dục, Thiên Hư, Phong Cáo
Dậu
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — sát nhiều hơn cát. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 2 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 1 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Dần (45–54t), điểm 4.9/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):