Người sinh năm Ất Mão nam, ngày 16/10/1975 giờ Ngọ, an vào cung Mệnh Mệnh với chính tinh Tử Vi, Thiên Tướng, nạp âm Thủy. Lá số có 13 cách cục.. Điểm cung mệnh 6.9/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Thiếu Dương, Quan Phủ, Mộc Dục, Đà La, Linh Tinh, Văn Xương, Thiên Quan, Thiên Không
Thìn
Phụ tinh: Tang Môn, Phục Binh, Tràng Sinh, Địa Kiếp, Địa Không, Thiên Mã, Phá Toái, Cô Thần
Tỵ
Phụ tinh: Thiếu Âm, Đại Hao, Dưỡng, Thiên Trù, Thiên Hỷ, Lưu Niên Văn Tinh, Triệt
Ngọ · Triệt
Phụ tinh: Quan Phù, Bệnh Phù, Thai, Long Trì, Phượng Các, Hoa Cái, Thiên Tài, Thiên Thọ
Mùi · Triệt
Phụ tinh: Tử Phù, Hỷ Thần, Tuyệt, Thiên Việt, Kiếp Sát, Nguyệt Đức, Thiên Phúc, Phong Cáo
Thân
Phụ tinh: Tuế Phá, Phi Liêm, Mộ, Thiên Hư, Thiên Thương, Thiên Riêu, Thiên Y
Dậu
Phụ tinh: Long Đức, Tấu Thư, Tử, Văn Khúc, Lưu Hà
Tuất
Phụ tinh: Bạch Hổ, Tướng Quân, Bệnh, Tam Thai, Thiên Sứ, Quốc Ấn
Hợi
Phụ tinh: Phúc Đức, Tiểu Hao, Suy, Tả Phụ, Thiên Quý, Thiên Khôi, Đào Hoa, Thiên Đức
Tý · Tuần
Phụ tinh: Điếu Khách, Thanh Long, Đế Vượng, Quả Tú, Đẩu Quân, Tuần
Sửu · Tuần
Phụ tinh: Trực Phù, Lực Sỹ, Lâm Quan, Kình Dương, Hữu Bật, Ân Quang
Dần
Phụ tinh: Thái Tuế, Lộc Tồn, Quan Đới, Hỏa Tinh, Thiên Khốc, Bát Tọa, Địa Giải, Bác Sỹ
Mão
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: SPT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — cát sát cân nhau. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 3 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 3 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Tý (44–53t), điểm 7.4/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):