Người sinh năm Ất Mão nữ, ngày 17/04/1975 giờ Dậu, an vào cung Mệnh Mệnh, nạp âm Thủy. Lá số có 12 cách cục.. Điểm cung mệnh 6.3/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Quan Phù, Tướng Quân, Mộ, Long Trì, Phượng Các, Hoa Cái, Giải Thần, Triệt
Mùi · Triệt
Phụ tinh: Tử Phù, Tấu Thư, Tuyệt, Địa Kiếp, Hữu Bật, Thiên Quý, Thiên Việt, Kiếp Sát
Thân
Phụ tinh: Tuế Phá, Phi Liêm, Thai, Thiên Hư, Địa Giải
Dậu
Phụ tinh: Long Đức, Hỷ Thần, Dưỡng, Lưu Hà, Đẩu Quân, Thiên Tài, Thiên Giải
Tuất
Phụ tinh: Bạch Hổ, Bệnh Phù, Tràng Sinh, Thiên Hình, Phong Cáo, Quốc Ấn
Hợi
Phụ tinh: Phúc Đức, Đại Hao, Mộc Dục, Tam Thai, Thiên Khôi, Đào Hoa, Thiên Đức, Hồng Loan
Tý · Tuần
Phụ tinh: Điếu Khách, Phục Binh, Quan Đới, Linh Tinh, Văn Xương, Văn Khúc, Quả Tú, Tuần
Sửu · Tuần
Phụ tinh: Trực Phù, Quan Phủ, Lâm Quan, Đà La, Địa Không, Bát Tọa, Thiên Sứ
Dần
Phụ tinh: Thái Tuế, Lộc Tồn, Đế Vượng, Thiên Khốc, Thiên Riêu, Thiên Y, Thai Phụ, Bác Sỹ
Mão
Phụ tinh: Thiếu Dương, Lực Sỹ, Suy, Kình Dương, Thiên Quan, Thiên Không, Thiên Thọ
Thìn
Phụ tinh: Tang Môn, Thanh Long, Bệnh, Thiên Mã, Phá Toái, Cô Thần
Tỵ
Phụ tinh: Thiếu Âm, Tiểu Hao, Tử, Hỏa Tinh, Tả Phụ, Ân Quang, Thiên Trù, Thiên Hỷ
Ngọ · Triệt
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — cát sát cân nhau. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 2 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 2 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Tý (53–62t), điểm 6/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):