Người sinh năm Ất Mão nam, ngày 19/04/1975 giờ Dần, an vào cung Mệnh Mệnh với chính tinh Tử Vi, Thiên Phủ, nạp âm Thủy. Lá số có 9 cách cục.. Điểm cung mệnh 5.0/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Trực Phù, Lực Sỹ, Bệnh, Kình Dương, Tam Thai
Dần
Phụ tinh: Thái Tuế, Lộc Tồn, Suy, Thiên Khốc, Ân Quang, Đẩu Quân, Thiên Riêu, Thiên Y
Mão
Phụ tinh: Thiếu Dương, Quan Phủ, Đế Vượng, Đà La, Thiên Quan, Thiên Không, Phong Cáo, Thiên La
Thìn
Phụ tinh: Tang Môn, Phục Binh, Lâm Quan, Thiên Mã, Phá Toái, Cô Thần, Thiên Tài
Tỵ
Phụ tinh: Thiếu Âm, Đại Hao, Quan Đới, Tả Phụ, Văn Khúc, Thiên Trù, Thiên Hỷ, Lưu Niên Văn Tinh
Ngọ · Triệt
Phụ tinh: Quan Phù, Bệnh Phù, Mộc Dục, Hỏa Tinh, Long Trì, Phượng Các, Hoa Cái, Thiên Thương
Mùi · Triệt
Phụ tinh: Tử Phù, Hỷ Thần, Tràng Sinh, Hữu Bật, Văn Xương, Thiên Việt, Kiếp Sát, Nguyệt Đức
Thân
Phụ tinh: Tuế Phá, Phi Liêm, Dưỡng, Địa Không, Thiên Hư, Thiên Sứ, Thiên Thọ, Địa Giải
Dậu
Phụ tinh: Long Đức, Tấu Thư, Thai, Lưu Hà, Thiên Giải
Tuất
Phụ tinh: Bạch Hổ, Tướng Quân, Tuyệt, Thiên Quý, Thiên Hình, Quốc Ấn
Hợi
Phụ tinh: Phúc Đức, Tiểu Hao, Mộ, Linh Tinh, Bát Tọa, Thiên Khôi, Đào Hoa, Thiên Đức
Tý · Tuần
Phụ tinh: Điếu Khách, Thanh Long, Tử, Địa Kiếp, Quả Tú, Tuần
Sửu · Tuần
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — sát nhiều hơn cát. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 4 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 2 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Tuất (45–54t), điểm 4.4/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):