Người sinh năm Ất Mão nam, ngày 19/11/1975 giờ Dần, an vào cung Mệnh Mệnh với chính tinh Tử Vi, Tham Lang, nạp âm Thủy. Lá số có 5 cách cục.. Điểm cung mệnh 2.7/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Tuế Phá, Phi Liêm, Dưỡng, Địa Không, Thiên Hư, Bát Tọa
Dậu
Phụ tinh: Long Đức, Tấu Thư, Thai, Lưu Hà, Thiên Riêu, Thiên Y
Tuất
Phụ tinh: Bạch Hổ, Tướng Quân, Tuyệt, Ân Quang, Quốc Ấn
Hợi
Phụ tinh: Phúc Đức, Tiểu Hao, Mộ, Linh Tinh, Thiên Khôi, Đào Hoa, Thiên Đức, Hồng Loan
Tý · Tuần
Phụ tinh: Điếu Khách, Thanh Long, Tử, Địa Kiếp, Tả Phụ, Hữu Bật, Quả Tú, Tuần
Sửu · Tuần
Phụ tinh: Trực Phù, Lực Sỹ, Bệnh, Kình Dương, Thiên Thương
Dần
Phụ tinh: Thái Tuế, Lộc Tồn, Suy, Thiên Khốc, Thiên Quý, Bác Sỹ
Mão
Phụ tinh: Thiếu Dương, Quan Phủ, Đế Vượng, Đà La, Thiên Quan, Thiên Không, Thiên Sứ, Thiên Thọ
Thìn
Phụ tinh: Tang Môn, Phục Binh, Lâm Quan, Tam Thai, Thiên Mã, Phá Toái, Cô Thần, Thiên Giải
Tỵ
Phụ tinh: Thiếu Âm, Đại Hao, Quan Đới, Văn Khúc, Thiên Trù, Thiên Hỷ, Lưu Niên Văn Tinh, Thiên Hình
Ngọ · Triệt
Phụ tinh: Quan Phù, Bệnh Phù, Mộc Dục, Hỏa Tinh, Long Trì, Phượng Các, Hoa Cái, Giải Thần
Mùi · Triệt
Phụ tinh: Tử Phù, Hỷ Thần, Tràng Sinh, Văn Xương, Thiên Việt, Kiếp Sát, Nguyệt Đức, Thiên Phúc
Thân
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — sát nhiều hơn cát. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 4 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 1 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Thìn (52–61t), điểm 5.1/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):