Người sinh năm Ất Mão nam, ngày 23/09/1975 giờ Dần, an vào cung Mệnh Mệnh với chính tinh Tử Vi, Phá Quân, nạp âm Thủy. Lá số có 10 cách cục.. Điểm cung mệnh 5.9/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Quan Phù, Bệnh Phù, Đế Vượng, Hỏa Tinh, Long Trì, Phượng Các, Hoa Cái, Giải Thần
Mùi · Triệt
Phụ tinh: Tử Phù, Hỷ Thần, Lâm Quan, Văn Xương, Thiên Việt, Kiếp Sát, Nguyệt Đức, Thiên Phúc
Thân
Phụ tinh: Tuế Phá, Phi Liêm, Quan Đới, Địa Không, Thiên Hư
Dậu
Phụ tinh: Long Đức, Tấu Thư, Mộc Dục, Bát Tọa, Lưu Hà, Đẩu Quân, Thiên Tài
Tuất
Phụ tinh: Bạch Hổ, Tướng Quân, Tràng Sinh, Tả Phụ, Quốc Ấn
Hợi
Phụ tinh: Phúc Đức, Tiểu Hao, Dưỡng, Linh Tinh, Ân Quang, Thiên Khôi, Đào Hoa, Thiên Đức
Tý · Tuần
Phụ tinh: Điếu Khách, Thanh Long, Thai, Địa Kiếp, Quả Tú, Tuần
Sửu · Tuần
Phụ tinh: Trực Phù, Lực Sỹ, Tuyệt, Kình Dương, Thiên Quý, Thiên Sứ, Thiên Thọ, Địa Giải
Dần
Phụ tinh: Thái Tuế, Lộc Tồn, Mộ, Hữu Bật, Thiên Khốc, Thiên Giải, Bác Sỹ
Mão
Phụ tinh: Thiếu Dương, Quan Phủ, Tử, Đà La, Tam Thai, Thiên Quan, Thiên Không, Thiên Hình
Thìn
Phụ tinh: Tang Môn, Phục Binh, Bệnh, Thiên Mã, Phá Toái, Cô Thần
Tỵ
Phụ tinh: Thiếu Âm, Đại Hao, Suy, Văn Khúc, Thiên Trù, Thiên Hỷ, Lưu Niên Văn Tinh, Triệt
Ngọ · Triệt
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — cát sát cân nhau. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 3 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 3 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Dần (53–62t), điểm 3.7/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):