Người sinh năm Ất Sửu nữ, ngày 01/04/1985 giờ Hợi, an vào cung Mệnh Mệnh với chính tinh Tử Vi, Thiên Tướng, nạp âm Kim. Lá số có 11 cách cục.. Điểm cung mệnh 5.1/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Thiếu Âm, Lực Sỹ, Dưỡng, Kình Dương, Tam Thai, Thiên Quan
Thìn
Phụ tinh: Quan Phù, Thanh Long, Tràng Sinh, Tả Phụ, Long Trì, Thiên Khốc, Thiên Quý, Thiên Tài
Tỵ
Phụ tinh: Tử Phù, Tiểu Hao, Mộc Dục, Đào Hoa, Thiên Trù, Nguyệt Đức, Lưu Niên Văn Tinh, Triệt
Ngọ · Triệt
Phụ tinh: Tuế Phá, Tướng Quân, Quan Đới, Thiên Hư, Triệt
Mùi · Triệt
Phụ tinh: Long Đức, Tấu Thư, Lâm Quan, Thiên Việt, Thiên Hỷ, Thiên Phúc, Địa Giải, Đường Phù
Thân
Phụ tinh: Bạch Hổ, Phi Liêm, Đế Vượng, Hữu Bật, Phượng Các, Ân Quang, Thiên Thương, Thiên Giải
Dậu
Phụ tinh: Phúc Đức, Hỷ Thần, Suy, Địa Kiếp, Bát Tọa, Lưu Hà, Thiên Đức, Quả Tú
Tuất · Tuần
Phụ tinh: Điếu Khách, Bệnh Phù, Bệnh, Linh Tinh, Văn Xương, Thiên Mã, Thiên Sứ, Đẩu Quân
Hợi · Tuần
Phụ tinh: Trực Phù, Đại Hao, Tử, Địa Không, Thiên Khôi
Tý
Phụ tinh: Thái Tuế, Phục Binh, Mộ, Phá Toái, Hoa Cái, Phong Cáo
Sửu
Phụ tinh: Thiếu Dương, Quan Phủ, Tuyệt, Đà La, Hỏa Tinh, Kiếp Sát, Hồng Loan, Cô Thần
Dần
Phụ tinh: Tang Môn, Lộc Tồn, Thai, Văn Khúc, Thiên Thọ, Bác Sỹ
Mão
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — sát nhiều hơn cát. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 1 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
Đại vận đang chạy: Cung Mùi (34–43t), điểm 4.5/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):