Người sinh năm Ất Sửu nữ, ngày 04/09/1985 giờ Sửu, an vào cung Mệnh Mệnh với chính tinh Tử Vi, Phá Quân, nạp âm Kim. Lá số có 3 cách cục: Thuận Lý — Dương cư Dương vị / Âm cư Âm vị, Thân Cư Phúc Đức — Giảm Thọ, Phủ Ấn Củng Thân. Điểm cung mệnh 6.9/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Nhập đúng giờ sinh để nhận phân tích chuyên sâu: tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2026.
Xem Luận Giải Miễn Phí →Phụ tinh: Tuế Phá, Tướng Quân, Mộ, Thiên Hư, Thiên Quan, Thiên Riêu, Thiên Y, Thai Phụ
Mùi · Triệt
Phụ tinh: Long Đức, Tấu Thư, Tuyệt, Thiên Việt, Thiên Hỷ, Đẩu Quân, Thiên Tài, Đường Phù
Thân
Phụ tinh: Phúc Đức, Hỷ Thần, Dưỡng, Địa Không, Tả Phụ, Đào Hoa, Lưu Hà, Thiên Đức
Tuất · Tuần
Phụ tinh: Điếu Khách, Bệnh Phù, Tràng Sinh, Thiên Quý, Thiên Mã, Quốc Ấn, Tuần
Hợi · Tuần
Phụ tinh: Trực Phù, Đại Hao, Mộc Dục, Địa Kiếp, Thiên Khôi, Thiên Thương
Tý
Phụ tinh: Thái Tuế, Phục Binh, Quan Đới, Phá Toái, Hoa Cái, Địa Giải
Sửu
Phụ tinh: Thiếu Dương, Quan Phủ, Lâm Quan, Đà La, Kiếp Sát, Hồng Loan, Cô Thần, Thiên Không
Dần
Phụ tinh: Tang Môn, Lộc Tồn, Đế Vượng, Ân Quang, Thiên Hình, Phong Cáo, Bác Sỹ
Mão
Phụ tinh: Thiếu Âm, Lực Sỹ, Suy, Kình Dương, Hỏa Tinh, Hữu Bật, Thiên La
Thìn
Phụ tinh: Quan Phù, Thanh Long, Bệnh, Văn Khúc, Long Trì, Thiên Khốc, Tam Thai
Tỵ
Phụ tinh: Tử Phù, Tiểu Hao, Tử, Thiên Trù, Nguyệt Đức, Lưu Niên Văn Tinh, Triệt
Ngọ · Triệt
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Tiểu vận năm 2026: cung Ngọ. Điểm 4.3/10 — → Ổn định.
⚠ 3 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 3 cát tinh hỗ trợ trong năm này.