Người sinh năm Ất Sửu nam, ngày 05/09/1985 giờ Tý, an vào cung Mệnh Mệnh với chính tinh Thái Dương, Cự Môn, nạp âm Kim. Lá số có 7 cách cục.. Điểm cung mệnh 4.5/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Long Đức, Hỷ Thần, Tràng Sinh, Bát Tọa, Thiên Việt, Thiên Hỷ, Thiên Phúc, Đường Phù
Thân
Phụ tinh: Bạch Hổ, Phi Liêm, Dưỡng, Phượng Các, Thiên Quý, Thiên Tài, Thiên Thọ, Giải Thần
Dậu
Phụ tinh: Phúc Đức, Tấu Thư, Thai, Linh Tinh, Tả Phụ, Văn Xương, Lưu Hà, Thiên Đức
Tuất · Tuần
Phụ tinh: Điếu Khách, Tướng Quân, Tuyệt, Địa Kiếp, Địa Không, Thiên Mã, Quốc Ấn, Tuần
Hợi · Tuần
Phụ tinh: Trực Phù, Tiểu Hao, Mộ, Thiên Khôi
Tý
Phụ tinh: Thái Tuế, Thanh Long, Tử, Phá Toái, Hoa Cái, Thiên Thương, Địa Giải
Sửu
Phụ tinh: Thiếu Dương, Lực Sỹ, Bệnh, Kình Dương, Kiếp Sát, Hồng Loan, Cô Thần, Thiên Không
Dần
Phụ tinh: Tang Môn, Lộc Tồn, Suy, Hỏa Tinh, Thiên Sứ, Thiên Hình, Bác Sỹ
Mão
Phụ tinh: Thiếu Âm, Quan Phủ, Đế Vượng, Đà La, Hữu Bật, Văn Khúc, Thiên Quan, Thiên La
Thìn
Phụ tinh: Quan Phù, Phục Binh, Lâm Quan, Long Trì, Thiên Khốc, Ân Quang
Tỵ
Phụ tinh: Tử Phù, Đại Hao, Quan Đới, Tam Thai, Đào Hoa, Thiên Trù, Nguyệt Đức, Lưu Niên Văn Tinh
Ngọ · Triệt
Phụ tinh: Tuế Phá, Bệnh Phù, Mộc Dục, Thiên Hư, Đẩu Quân, Thiên Riêu, Thiên Y, Triệt
Mùi · Triệt
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: CN → Bộ ĐV: CN
Bộ Mệnh: CN → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CN → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CN → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CN → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CN → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CN → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CN → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CN → Bộ ĐV: CNDL
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — cát nhiều hơn sát. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 2 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 5 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Thìn (42–51t), điểm 4.6/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):