Người sinh năm Ất Sửu nữ, ngày 12/10/1985 giờ Tuất, an vào cung Mệnh Mệnh với chính tinh Thiên Tướng, nạp âm Kim. Lá số có 11 cách cục.. Điểm cung mệnh 5.8/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Điếu Khách, Bệnh Phù, Lâm Quan, Tả Phụ, Thiên Mã, Quốc Ấn, Tuần
Hợi · Tuần
Phụ tinh: Trực Phù, Đại Hao, Đế Vượng, Linh Tinh, Văn Xương, Bát Tọa, Thiên Quý, Thiên Khôi
Tý
Phụ tinh: Thái Tuế, Phục Binh, Suy, Địa Không, Hỏa Tinh, Phá Toái, Hoa Cái
Sửu
Phụ tinh: Thiếu Dương, Quan Phủ, Bệnh, Đà La, Văn Khúc, Tam Thai, Ân Quang, Kiếp Sát
Dần
Phụ tinh: Tang Môn, Lộc Tồn, Tử, Hữu Bật, Thiên Giải, Bác Sỹ
Mão
Phụ tinh: Thiếu Âm, Lực Sỹ, Mộ, Kình Dương, Thiên Quan, Thiên Thương, Đẩu Quân, Thiên Hình
Thìn
Phụ tinh: Quan Phù, Thanh Long, Tuyệt, Long Trì, Thiên Khốc
Tỵ
Phụ tinh: Tử Phù, Tiểu Hao, Thai, Đào Hoa, Thiên Trù, Nguyệt Đức, Thiên Sứ, Lưu Niên Văn Tinh
Ngọ · Triệt
Phụ tinh: Tuế Phá, Tướng Quân, Dưỡng, Thiên Hư, Triệt
Mùi · Triệt
Phụ tinh: Long Đức, Tấu Thư, Tràng Sinh, Thiên Việt, Thiên Hỷ, Thiên Phúc, Thiên Thọ, Thiên Riêu
Thân
Phụ tinh: Bạch Hổ, Phi Liêm, Mộc Dục, Địa Kiếp, Phượng Các, Giải Thần
Dậu
Phụ tinh: Phúc Đức, Hỷ Thần, Quan Đới, Lưu Hà, Thiên Đức, Quả Tú, Tuần
Tuất · Tuần
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — sát nhiều hơn cát. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 3 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 2 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Dần (35–44t), điểm 2.9/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):