Người sinh năm Ất Sửu nam, ngày 16/08/1985 giờ Sửu, an vào cung Mệnh Mệnh, nạp âm Kim. Lá số có 9 cách cục.. Điểm cung mệnh 4.5/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Tuế Phá, Bệnh Phù, Đế Vượng, Thiên Hư, Thiên Riêu, Thiên Y, Thai Phụ, Triệt
Mùi · Triệt
Phụ tinh: Long Đức, Hỷ Thần, Lâm Quan, Ân Quang, Thiên Việt, Thiên Hỷ, Thiên Phúc, Đẩu Quân
Thân
Phụ tinh: Bạch Hổ, Phi Liêm, Quan Đới, Văn Xương, Phượng Các, Giải Thần
Dậu
Phụ tinh: Phúc Đức, Tấu Thư, Mộc Dục, Địa Không, Tả Phụ, Tam Thai, Lưu Hà, Thiên Đức
Tuất · Tuần
Phụ tinh: Điếu Khách, Tướng Quân, Tràng Sinh, Linh Tinh, Thiên Mã, Quốc Ấn, Tuần
Hợi · Tuần
Phụ tinh: Trực Phù, Tiểu Hao, Dưỡng, Địa Kiếp, Thiên Khôi, Thiên Thương
Tý
Phụ tinh: Thái Tuế, Thanh Long, Thai, Phá Toái, Hoa Cái, Địa Giải
Sửu
Phụ tinh: Thiếu Dương, Lực Sỹ, Tuyệt, Kình Dương, Hỏa Tinh, Kiếp Sát, Hồng Loan, Cô Thần
Dần
Phụ tinh: Tang Môn, Lộc Tồn, Mộ, Thiên Hình, Phong Cáo, Bác Sỹ
Mão
Phụ tinh: Thiếu Âm, Quan Phủ, Tử, Đà La, Hữu Bật, Bát Tọa, Thiên Quan, Thiên La
Thìn
Phụ tinh: Quan Phù, Phục Binh, Bệnh, Văn Khúc, Long Trì, Thiên Khốc
Tỵ
Phụ tinh: Tử Phù, Đại Hao, Suy, Thiên Quý, Đào Hoa, Thiên Trù, Nguyệt Đức, Lưu Niên Văn Tinh
Ngọ · Triệt
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: SPT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — sát nhiều hơn cát. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 2 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 1 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Mão (43–52t), điểm 5.3/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):