Người sinh năm Ất Sửu nam, ngày 18/06/1985 giờ Tỵ, an vào cung Mệnh Mệnh với chính tinh Liêm Trinh, Thất Sát, nạp âm Kim. Lá số có 7 cách cục.. Điểm cung mệnh 6.2/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Thái Tuế, Thanh Long, Mộc Dục, Phá Toái, Hoa Cái, Thiên Hình
Sửu
Phụ tinh: Thiếu Dương, Lực Sỹ, Tràng Sinh, Kình Dương, Kiếp Sát, Hồng Loan, Cô Thần, Thiên Không
Dần
Phụ tinh: Tang Môn, Lộc Tồn, Dưỡng, Linh Tinh, Bác Sỹ
Mão
Phụ tinh: Thiếu Âm, Quan Phủ, Thai, Đà La, Địa Kiếp, Ân Quang, Thiên Quan, Thiên La
Thìn
Phụ tinh: Quan Phù, Phục Binh, Tuyệt, Văn Xương, Long Trì, Thiên Khốc, Thiên Riêu, Thiên Y
Tỵ
Phụ tinh: Tử Phù, Đại Hao, Mộ, Địa Không, Hữu Bật, Bát Tọa, Đào Hoa, Thiên Trù
Ngọ · Triệt
Phụ tinh: Tuế Phá, Bệnh Phù, Tử, Thiên Hư, Phong Cáo, Triệt
Mùi · Triệt
Phụ tinh: Long Đức, Hỷ Thần, Bệnh, Tả Phụ, Tam Thai, Thiên Việt, Thiên Hỷ, Thiên Phúc
Thân
Phụ tinh: Bạch Hổ, Phi Liêm, Suy, Văn Khúc, Phượng Các, Giải Thần
Dậu
Phụ tinh: Phúc Đức, Tấu Thư, Đế Vượng, Hỏa Tinh, Thiên Quý, Lưu Hà, Thiên Đức, Quả Tú
Tuất · Tuần
Phụ tinh: Điếu Khách, Tướng Quân, Lâm Quan, Thiên Mã, Địa Giải, Thai Phụ, Quốc Ấn, Tuần
Hợi · Tuần
Phụ tinh: Trực Phù, Tiểu Hao, Quan Đới, Thiên Khôi, Thiên Thọ, Thiên Giải
Tý
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — cát nhiều hơn sát. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 3 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 4 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Tuất (36–45t), điểm 2.6/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):