Người sinh năm Ất Sửu nam, ngày 19/02/1985 giờ Tuất, an vào cung Mệnh Mệnh, nạp âm Kim. Lá số có 5 cách cục.. Điểm cung mệnh 4.1/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Thiếu Âm, Quan Phủ, Mộc Dục, Đà La, Tả Phụ, Ân Quang, Thiên Quan, Thai Phụ
Thìn
Phụ tinh: Quan Phù, Phục Binh, Tràng Sinh, Hỏa Tinh, Long Trì, Thiên Khốc, Bát Tọa, Thiên Tài
Tỵ
Phụ tinh: Tử Phù, Đại Hao, Dưỡng, Đào Hoa, Thiên Trù, Nguyệt Đức, Lưu Niên Văn Tinh, Triệt
Ngọ · Triệt
Phụ tinh: Tuế Phá, Bệnh Phù, Thai, Thiên Hư, Địa Giải, Triệt
Mùi · Triệt
Phụ tinh: Long Đức, Hỷ Thần, Tuyệt, Linh Tinh, Thiên Việt, Thiên Hỷ, Thiên Phúc, Thiên Giải
Thân
Phụ tinh: Bạch Hổ, Phi Liêm, Mộ, Địa Kiếp, Phượng Các, Tam Thai, Thiên Thương, Giải Thần
Dậu
Phụ tinh: Phúc Đức, Tấu Thư, Tử, Hữu Bật, Thiên Quý, Lưu Hà, Thiên Đức, Quả Tú
Tuất · Tuần
Phụ tinh: Điếu Khách, Tướng Quân, Bệnh, Thiên Mã, Thiên Sứ, Đẩu Quân, Quốc Ấn, Tuần
Hợi · Tuần
Phụ tinh: Trực Phù, Tiểu Hao, Suy, Văn Xương, Thiên Khôi, Phong Cáo
Tý
Phụ tinh: Thái Tuế, Thanh Long, Đế Vượng, Địa Không, Phá Toái, Hoa Cái, Thiên Thọ, Thiên Riêu
Sửu
Phụ tinh: Thiếu Dương, Lực Sỹ, Lâm Quan, Kình Dương, Văn Khúc, Kiếp Sát, Hồng Loan, Cô Thần
Dần
Phụ tinh: Tang Môn, Lộc Tồn, Quan Đới, Bác Sỹ
Mão
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CN
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — sát nhiều hơn cát. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 2 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 1 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Sửu (34–43t), điểm 6.5/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):