Người sinh năm Ất Sửu nam, ngày 23/04/1985 giờ Thân, an vào cung Mệnh Mệnh, nạp âm Kim. Lá số có 5 cách cục.. Điểm cung mệnh 4.4/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Long Đức, Hỷ Thần, Tràng Sinh, Hữu Bật, Thiên Việt, Thiên Hỷ, Thiên Phúc, Đường Phù
Thân
Phụ tinh: Bạch Hổ, Phi Liêm, Dưỡng, Phượng Các, Tam Thai, Thiên Tài, Địa Giải, Giải Thần
Dậu
Phụ tinh: Phúc Đức, Tấu Thư, Thai, Thiên Quý, Lưu Hà, Thiên Đức, Quả Tú, Thiên Giải
Tuất · Tuần
Phụ tinh: Điếu Khách, Tướng Quân, Tuyệt, Thiên Mã, Thiên Hình, Quốc Ấn, Tuần
Hợi · Tuần
Phụ tinh: Trực Phù, Tiểu Hao, Mộ, Văn Khúc, Thiên Khôi
Tý
Phụ tinh: Thái Tuế, Thanh Long, Tử, Phá Toái, Hoa Cái, Thiên Thương, Thiên Thọ
Sửu
Phụ tinh: Thiếu Dương, Lực Sỹ, Bệnh, Kình Dương, Văn Xương, Kiếp Sát, Hồng Loan, Cô Thần
Dần
Phụ tinh: Tang Môn, Lộc Tồn, Suy, Địa Không, Thiên Sứ, Thiên Riêu, Thiên Y, Bác Sỹ
Mão
Phụ tinh: Thiếu Âm, Quan Phủ, Đế Vượng, Đà La, Ân Quang, Thiên Quan, Thiên La
Thìn
Phụ tinh: Quan Phù, Phục Binh, Lâm Quan, Long Trì, Thiên Khốc, Bát Tọa
Tỵ
Phụ tinh: Tử Phù, Đại Hao, Quan Đới, Linh Tinh, Tả Phụ, Đào Hoa, Thiên Trù, Nguyệt Đức
Ngọ · Triệt
Phụ tinh: Tuế Phá, Bệnh Phù, Mộc Dục, Địa Kiếp, Hỏa Tinh, Thiên Hư, Đẩu Quân, Triệt
Mùi · Triệt
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — cát nhiều hơn sát. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 1 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 3 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Thìn (42–51t), điểm 5.6/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):